Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm phần 4 là một trong những đề thi chuyên sâu thuộc môn Kỹ thuật thực phẩm tại các trường đại học chuyên về công nghệ thực phẩm. Được thiết kế bởi các giảng viên hàng đầu như PGS.TS. Lê Thanh Phong từ Đại học Bách Khoa Hà Nội, đề thi này tập trung vào những kiến thức nâng cao về công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm, cùng với các kỹ thuật tiên tiến trong ngành. Đề thi chủ yếu dành cho sinh viên năm 4 ngành Công nghệ Thực phẩm, nhằm củng cố và kiểm tra năng lực chuyên môn trước khi bước vào giai đoạn thực tập và làm việc thực tế. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Thực Phẩm – Phần 4 (có đáp án)
Câu 1: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng chính đến chất lượng của quá trình sẵn sàng?
A. Sẵn sàng nhiệt độ
B. Hiệu suất sẵn sàng
C. Không có tốc độ
D. Áp dụng năng suất
Câu 2: Sau khi sẵn sàng, những hạt có đặc điểm nào sau đây sẽ ở dưới sẵn sàng?
A. Chủ yếu những hạt có kích thước nhỏ hơn sẵn sàng
B. Chủ yếu những hạt có kích thước nhỏ trong tro hợp
C. Chủ yếu những hạt có kích thước bằng kích thước lỗi
D. Chủ yếu những hạt có kích thước lớn nhất trong một phần hợp nhất
Câu 3: Trong quá trình đoạn nhiệt khi nén thì toàn bộ nhiệt lượng sẽ như thế nào?
A. Toả ra truyền cho môi trường bên ngoài
B. Toả ra nằm lại trong khối khí cụ
C. Thu vào môi trường bên ngoài
D. Thu vào trong khí cụ
Câu 4: Yếu tố nào sau đây có hiệu ứng ảnh hưởng?
A. Độ dày của sản phẩm
B. Kích thước của sản phẩm
C. Vận chuyển hạt
D. Hình dạng và lỗi kích thước cũng như sản phẩm
Câu 5: Ưu điểm của thiết bị cắt khoanh dứa:
A. Nhỏ, gọn, dễ sử dụng
B. Nhỏ, gọn, năng suất cao, dễ sử dụng
C. Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phẩm đồng đều
D. Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phẩm đồng đều, năng suất cao
Câu 6: Độ chín được chọn để sản xuất dứa khoanh đóng hộp trong phân xưởng là độ chín nào:
A. Độ chín 4: 100% quả có màu vàng sẫm, trên 5 hàng mắt mở.
B. Độ chín 3: 75 – 100% vỏ quả có màu vàng tươi, khoảng 4 hàng mắt mở
C. Độ chín 2: 25 – 75% vỏ quả có màu vàng tươi, 3 hàng mắt mở
D. Độ chín 1: 25% vỏ quả chuyển sang màu vàng, 1 hàng mắt mở
Câu 7: Lạp xưởng có nguồn gốc từ:
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Trung Quốc
D. Campuchia
Câu 8: Ở nước ta, nguyên liệu thịt sử dụng trong chế biến lạp xưởng là:
A. Thịt nóng
B. Thịt ở giai đoạn trước tê cứng
C. Thịt nóng hoặc thịt ở giai đoạn tê cứng
D. Thịt nóng hoặc thịt trước giai đoạn tê cứng
Câu 9: Yêu cầu của ruột nhồi làm lạp xưởng?
A. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
B. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
C. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
D. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
Câu 10: Mục đích sử dụng Nitric, Nitrate:
A. Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, làm chậm sự phát triển mùi ôi
B. Tạo mùi, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
C. Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
D. Tạo màu, chống oxy hóa, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
Câu 11: Nitrate, nitrite sử dụng với hàm lượng:
A. < 0,022%
B. 0,022%
C. 0,022%
D. Không quy định
Câu 12: Mục đích quan trọng nhất của bao gói chân không:
A. Hạn chế sự hư hỏng chất béo do ngăn cản được hầu hết sự tiếp xúc của không khí với sản phẩm
B. Loại bỏ hầu hết không khí, ngăn cản sự tiếp xúc của giữa sản phẩm với oxy, từ đó hạn chế sự biến đổi màu của sản phẩm
C. Cố định sản phẩm, giúp dễ vận chuyển và phân phối
D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Ở Việt Nam, các tỉnh nổi tiếng sản xuất lạp xưởng:
A. Bạc Liêu, Cà Mau
B. Cần Thơ, Vĩnh Long
C. Sóc Trăng, Long An
D. Tiền Giang, Bến Tre
Câu 14: Ngoài ruột nhồi từ tự nhiên là ruột heo, người ta có thể sử dụng ruột nhồi nhân tạo được làm từ:
A. Collagen
B. Cellulose
C. Plastic hay polymer
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: Lực ly tâm trong máy ly tâm đĩa tạo ra là do:
A. Sự quay của thùng
B. Sự quay của các đĩa
C. Sự quay của vách ngăn cách
D. Sự quay của các ống nhập và giải pháp
Câu 16: Lọc là quá trình:
A. Phân riêng độc quyền qua vách ngăn ngăn
B. Phân riêng biệt hợp qua bề mặt ngăn cách
C. Phân riêng độc hợp qua vách ngăn
D. Phân riêng độc quyền qua khối ngăn
Câu 17 : Động lực quá trình lọc là…:
A. Sự chênh lệch về áp lực
B. Sự chênh lệch về nồng độ
C. Sự chênh lệch về độ ẩm
D. Sự chênh lệch về khối lượng
Câu 18: Trong quá trình lọc…:
A. Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán là bã lọc
B. Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán là nước lọc
C. Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán cũng là nước lọc
D. Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán cũng là bã lọc
Câu 19: Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:
A. Tăng áp lực trước vách ngăn tinh
B. Giảm áp lực trước vách ngăn cản
C. Tăng áp lực trước vách ngăn hoặc tăng áp lực sau vách ngăn
D. Giảm áp dụng trước vách ngăn hoặc tăng cường sau vách ngăn
Câu 20: Quá trình gọi là lọc lực khi:
A. Tăng áp lực trước vách ngăn tinh bằng cách sử dụng dưỡng hay máy nén
B. Giảm áp lực trước vách ngăn lọc bằng cách dùng sức chân không
C. Giảm áp lực sau khối Ngăn chặn bằng cách dùng thuốc chân không
D. Tăng áp lực sau vách ngăn bằng cách dùng thuốc hay máy nén
Câu 21: Quá trình gọi là chân chân không khi:
A. Giảm áp lực sau vách ngăn tinh bằng cách dùng bóng chân không
B. Tăng áp lực trước vách ngăn bằng cách dùng nhẹ hay máy nén
C. Giảm áp trước khối ngăn chặn bằng cách dùng thuốc chân không
D. Tăng áp lực sau vách ngăn bằng cách dùng thuốc hay máy nén
Câu 22: Thiết bị lọc khung bàn là loại thiết bị lọc:
A. Áp lực,gián đoạn
B. Áp lực, liên tục
C. Chân không,gián đoạn
D. Chân không, liên tục
Câu 23: Thiết bị lọc khung bàn là thiết bị lọc có:
A. Dòng nhập dữ liệu liên tục, nước lọc thu liên tục và bã lọc theo chu kỳ
B. Dòng nhập dữ liệu liên tục, nước lọc thu theo chu kỳ và Bụ lọc phục hồi theo chu kỳ
C. Dòng nhập dữ liệu liên tục, bã lọc phục hồi theo liên tục và lọc thu chu kỳ
D. Dòng nhập dữ liệu theo chu kỳ, nước lọc thu liên tục và bã lọc phục hồi theo chu kỳ kỳ
Câu 24 Trong thiết bị lọc khung, bã lọc chứa ở:
A. Giữa khung và bản
B. Bản
C. Vải lọc
D. Khung
Câu 25: Yêu cầu của ruột nhồi làm lạp xưởng:
A. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
B. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
C. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
D. Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn
Câu 26: Mục đích sử dụng Nitric, Nitrate:
A. Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, làm chậm sự phát triển mùi ôi
B. Tạo mùi, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
C. Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
D. Tạo màu, chống oxy hóa, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi
Câu 27: Nitrate, nitrite sử dụng với hàm lượng:
A. < 0,022%
B. 0,022%
C. 0,022%
D. Không quy định
Câu 28: Mục đích quan trọng nhất của bao gói chân không:
A. Hạn chế sự hư hỏng chất béo do ngăn cản được hầu hết sự tiếp xúc của không khí với sản phẩm
B. Loại bỏ hầu hết không khí, ngăn cản sự tiếp xúc của giữa sản phẩm với oxy, từ đó hạn chế sự biến đổi màu của sản phẩm
C. Cố định sản phẩm, giúp dễ vận chuyển và phân phối
D. Tất cả đều đúng
Câu 29: Ở Việt Nam, các tỉnh nổi tiếng sản xuất lạp xưởng:
A. Bạc Liêu, Cà Mau
B. Cần Thơ, Vĩnh Long
C. Sóc Trăng, Long An
D. Tiền Giang, Bến Tre
Câu 30: Ngoài ruột nhồi từ tự nhiên là ruột heo, người ta có thể sử dụng ruột nhồi nhân tạo được làm từ:
A. Collagen
B. Cellulose
C. Plastic hay polymer
D. Tất cả đều đúng

Xin chào mình là Hoàng Thạch Hảo là một giáo viên giảng dậy online, hiện tại minh đang là CEO của trang website Dethitracnghiem.org, với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành giảng dạy và đạo tạo, mình đã chia sẻ rất nhiều kiến thức hay bổ ích cho các bạn trẻ đang là học sinh, sinh viên và cả các thầy cô.