Đề thi giữa kì 1 Tin học 10 năm 2025 – 2026 THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh là tài liệu học tập hữu ích dành cho học sinh lớp 10, được THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác khảo sát chất lượng giữa học kỳ và giúp học sinh tự đánh giá năng lực theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Nội dung đề thi bám sát chương trình Tin học 10 với các chuyên đề trọng tâm như máy tính và xã hội số, dữ liệu và xử lý thông tin, an toàn trên không gian mạng, tư duy thuật toán, ngôn ngữ lập trình cơ bản và kỹ năng giải quyết các bài toán tin học. Hệ thống câu hỏi được xây dựng từ mức độ nhận biết đến vận dụng cao, giúp học sinh rèn luyện khả năng phân tích dữ kiện, tư duy logic, xử lý tình huống và nâng cao hiệu quả làm bài trong các dạng đề giữa kì 1 môn Tin học lớp 10. Đồng thời, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích với nhiều dạng đề Tin học lớp 10 giúp học sinh củng cố kiến thức nền tảng, phát triển tư duy số và chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra tiếp theo.
Tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm hệ thống luyện đề trực tuyến với giao diện thân thiện, dễ sử dụng và hỗ trợ làm bài nhiều lần không giới hạn. Sau mỗi lần hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ hiển thị đáp án chi tiết, thống kê kết quả và giúp người học theo dõi sự tiến bộ qua từng lần luyện tập. Kho câu hỏi được xây dựng từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập vận dụng thực tiễn, phù hợp với học sinh lớp 10 trong giai đoạn tăng tốc ôn tập năm học 2025 – 2026. Việc thường xuyên luyện tập với các dạng đề ôn thi lớp 10 sẽ giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi mới, nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức Tin học và tối ưu hiệu quả ôn luyện.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 10
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
—
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong lưu trữ và trao đổi thông tin của con người thì:
A. Dữ liệu và thông tin là hình thức thể hiện.
B. Dữ liệu và thông tin là nội dung.
C. Dữ liệu là nội dung và thông tin là hình thức thể hiện.
D. Dữ liệu là hình thức thể hiện và thông tin là nội dung.
Câu 2: Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?
(Hình ảnh biển báo: ĐI CHẬM – KHU VỰC TRƯỜNG HỌC)
A. Dạng hình ảnh.
B. Dạng chữ.
C. Dạng hình ảnh và chữ.
D. Dạng số.
Câu 3: Một hôm Lan đi đến nhà An chơi, qua hỏi thăm người đi đường, Lan biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được nhà An thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Lan nhận biết được gọi là:
A. vật mang tin.
B. dữ liệu.
C. thông tin.
D. vật mang tin, thông tin, dữ liệu.
Câu 4: Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị dùng để thu nhận tín hiệu từ thế giới xung quanh và chuyển thành dữ liệu để ghi lại hay gửi đi?
A. Máy in.
B. Máy chiếu.
C. Máy ảnh.
D. Chuột.
Câu 5: Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
A. Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp.
B. Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.
C. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.
D. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.
Câu 6: Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ lịch vạn niên.
B. Máy giặt.
C. Điện thoại di động.
D. Máy tính bỏ túi.
Câu 7: Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?
A. Công nghệ thông tin giúp con người rất hiệu quả trong việc trích xuất thông tin từ dữ liệu.
B. Khai thác tri thức là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin.
C. Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao.
D. Dữ liệu lớn là mạng toàn cầu Internet.
Câu 8: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với sự hình thành và phát triển của:
A. Động cơ điện.
B. Máy tính điện tử và dây chuyền tự động hoá.
C. Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh.
D. Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực.
Câu 9: Đổi đơn vị: 1024 KB = ? GB
A. 1024
B. $1024^2$
C. 1
D. $1024^{-1}$
Câu 10: Để phát triển kinh tế tri thức cần bao nhiêu trụ cột chính:
A. 5
B. 3
C. 7
D. 4
Câu 11: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây:
A. Máy tính tính toán rất nhanh.
B. Máy tính có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.
C. Máy tính có khả năng làm việc tự động và chính xác.
D. Máy tính có thể thay thế con người trong tất cả các hoạt động.
Câu 12: Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ lịch vạn niên.
B. Máy giặt.
C. Điện thoại di động.
D. Máy tính bỏ túi.
Câu 13: Doanh nghiệp số là cụm từ dùng để chỉ:
A. Các doanh nghiệp sử dụng máy tính trong sản xuất – kinh doanh.
B. Các doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh.
C. Các doanh nghiệp sử dụng lượng dữ liệu lớn trong sản xuất kinh doanh.
D. Các doanh nghiệp sử dụng linh kiện điện tử trong sản xuất kinh doanh.
Câu 14: Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây hiện nay?
A. Dịch vụ lưu trữ.
B. Dịch vụ thư tín điện tử.
C. Dịch vụ cung cấp máy chủ, dịch vụ Web Hosting.
D. Dịch vụ sửa chữa phần cứng tại nhà.
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại:
A. E-learning.
B. Nguồn học liệu mở.
C. E-Government.
D. OpenCourseWare.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?
A. Giảm chi phí.
B. Dễ sử dụng, tiện lợi.
C. Tăng lao động.
D. An toàn dữ liệu.
Câu 17: Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm?
A. Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng.
B. Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng.
C. Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng.
D. Phần cứng, nền tảng, phần mềm.
Câu 18: Công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ khi sử dụng mạng Internet?
A. Máy tính.
B. Dây cáp mạng.
C. Tường lửa.
D. Phần mềm soạn thảo.
Câu 19: Nguồn học liệu mở trên Internet là loại tài liệu nào sau đây?
A. Trả phí.
B. Miễn phí.
C. Trả phí một phần.
D. Miễn phí một phần.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG về mạng Internet?
A. Mạng Internet có bán kính nhỏ hơn mạng LAN.
B. Mạng Internet là mạng có kết nối máy tính với khoảng cách trong toàn thành phố.
C. Mạng Internet là mạng toàn cầu, kết nối máy tính trong phạm vi toàn cầu.
D. Mạng Internet là mạng kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia.
Câu 21: Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống trong đoạn nội dung sau:
Chuyển đổi số là việc sử dụng … và … để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh của đời sống kinh tế – xã hội, tái định hình cách chúng ta sống, làm việc và liên hệ với nhau:
A. máy tính / công nghệ số.
B. dữ liệu / công nghệ số.
C. internet / máy tính.
D. tin học / dữ liệu.
Câu 22: Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một mật khẩu mạnh?
A. Các chữ số.
B. Các chữ cái thường.
C. Các chữ cái hoa.
D. Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt.
Câu 23: Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
A. Xuyên tạc các thông tin trên mạng xã hội.
B. Mua bản quyền phần mềm diệt virut.
C. Chụp ảnh các bạn cùng lớp rồi đưa thông tin không chính xác lên Facebook.
D. Ứng xử thiếu văn hóa.
Câu 24: Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Chia sẻ tài liệu qua mạng.
B. Gửi thư điện tử.
C. Tạo nhóm trao đổi thông tin.
D. Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
Câu 25: Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
A. Bắt nạt qua mạng.
B. Gửi thư điện tử.
C. Đăng tải thông tin cần thiết.
D. Tham gia khóa học trực tuyến.
Câu 26: Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?
A. Tải một bản nhạc miễn phí để nghe.
B. Không mua quyền sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền.
C. Thay đổi mật khẩu cho thư điện tử cá nhân.
D. Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.
Câu 27: Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?
A. Tải về máy của mình để đọc.
B. Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.
C. Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.
D. Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.
Câu 28: Một người mua một khóa học cho một nhóm bạn được xem là:
A. Vi phạm pháp luật.
B. Không vi phạm gì.
C. Vi phạm đạo đức.
D. Vi phạm bản quyền.
—
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Khi bật máy tính lên An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất hiện những tệp có tên lạ. Sau đó, máy tính thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động không ổn định có lúc chạy được nhưng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo hiệu điều gì? Em hãy cho An 1 số lời khuyên để hạn chế những dấu hiệu đó khi sử dụng máy tính.
Bài 2: (1 điểm) Nếu một vài thông tin cá nhân của em như: họ tên, địa chỉ email, địa chỉ nhà bị rơi vào tay kẻ xấu thì em và gia đình có thể gặp những nguy cơ gì?
Bài 3: (1 điểm) Em hãy nêu một số biện pháp nhằm phòng tránh lây nhiễm phần mềm độc hại từ Internet?
—
Hết
