Đề thi giữa kì 1 Vật lí 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Vật lý
Trường: Trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề thi chính thức
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Vật lý
Trường: Trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề thi chính thức
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk là tài liệu học thuật chuyên sâu thuộc môn Vật lý dành cho đối tượng học sinh lớp 11, được Sở GD&ĐT Đắk Lắk biên soạn cho năm học 2025 nhằm khảo sát chất lượng định kỳ. Đây là mẫu đề giữa kì 1 môn Vật lý 11 quan trọng, giúp các em củng cố kiến thức nền tảng và chuẩn bị lộ trình vững chắc cho kỳ thi quốc gia. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Dao động điều hòa, Con lắc lò xo, Năng lượng trong dao động và kỹ năng phân tích Đồ thị dao động. Đây là dạng đề trắc nghiệm lý 11 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, lựa chọn đáp án nhanh và nâng cao khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn bài tập phức tạp.

Việc luyện tập các bộ đề ôn tập lớp 11 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại lợi ích vượt trội cho học sinh lớp 11 trong giai đoạn ôn thi tăng tốc năm 2025. Với giao diện trực quan và dễ sử dụng, người học có thể thực hiện bài thi nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi tiến độ học tập để đánh giá sự tiến bộ của bản thân qua từng giai đoạn. Đặc biệt, hệ thống câu hỏi Vật lý được phân hóa khoa học từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc ra đề hiện đại và rèn luyện tư duy giải quyết vấn đề linh hoạt. Việc ôn luyện thường xuyên không chỉ giúp củng cố kiến thức vững chắc mà còn tiết kiệm tối đa thời gian học tập, tạo bước đệm hoàn hảo cho các kỳ thi quan trọng sắp tới.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí \sinh trả lời từ câu đến câu . Mỗi câu hỏi thí \sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
A. điện năng.
B. nhiệt năng.
C. hoá năng.
D. quang năng

Câu 2. Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
A. Pha ban đầu.
B. Tần số.
C. Li độ.
D. Biên độ.

Câu 3. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động.
B. chu kì dao động.
C. biên độ dao động.
D. bình phương chu kì dao động.

Câu 4. Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = A\cos(\omega t + \varphi)$. Đại lượng $A$ được gọi là
A. tần số dao động
B. chu kì dao động.
C. biên độ dao động
D. li độ dao động.

Câu 5. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. $T = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}$.
B. $T = 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}$.
C. $T = 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}$.
D. $T = 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}$.

Câu 6. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là $m$ dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình $x = A\cos(\omega t)$. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. $\frac{1}{2}m\omega A^{2}$.
B. $m\omega A^{2}$.
C. $\frac{1}{2}m\omega^{2}A^{2}$.
D. $m\omega^{2}A^{2}$.

Câu 7. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ của vật dao động bằng

A. $-1,0\text{ cm}$.
B. $10\text{ cm}$
C. $2,0\text{ cm}$.
D. $-2\text{cm}$.

Câu 8. Một chất điểm khối lượng $m$ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình $x = A\cos(\omega t + \varphi)$. Động năng của chất điểm có biểu thức là
A. $\frac{1}{2}m\omega^{2}A^{2}\sin(\omega t + \varphi)$.
B. $\frac{1}{2}m\omega^{2}A\cos^{2}(\omega t + \varphi)$.
C. $\frac{1}{2}m\omega^{2}A^{2}\sin^{2}(\omega t + \varphi)$.
D. $\frac{1}{2}m\omega^{2}A^{2}\cos^{2}(\omega t + \varphi)$.

Câu 9. Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
A. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
B. cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 10. Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo.
A. Quỹ đạo là đường hình \sin.
B. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Câu 11. Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị sau. Tại thời điểm $t_{3}$

A. Thế năng cực đại
B. Động năng cực tiểu
C. Cơ năng bằng động năng
D. Cơ năng bằng thế năng

Câu 12. Chọn câu sai. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. bằng $0$ khi vật ở hai biên.
C. có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
D. là hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 13. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc $\omega$ thì gia tốc $a$ và li độ $x$ liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. $a = \omega^{2}x$.
B. $a = -\omega^{2}x$.
C. $a = -\omega x$.
D. $a = \omega x$.

Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ $x = 5\cos(10\pi t – \frac{\pi}{3})$ ($x$ tính bằng cm, $t$ tính bằng s). Tại thời điểm $t = \frac{1}{5}\text{(s)}$ chất điểm có li độ bằng
A. $2,5\text{cm}$.
B. $5\text{ cm}$.
C. $-5\text{cm}$.
D. $-2,5\text{ cm}$.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = 4\cos(4\pi t + \frac{\pi}{3})\text{ (cm)}$ ($t$ tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là:
A. $4\text{ rad}$.
B. $4\pi\text{ rad}$.
C. $(4\pi t + \frac{\pi}{3})\text{ rad}$.
D. $\frac{\pi}{3}\text{ rad}$.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm Dạng câu hỏi đúng – sai. Thí \sinh trả lời từ câu đến câu . Mỗi câu hỏi thí \sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình $x = 10\cos(4\pi t – \frac{\pi}{3})\text{ cm}$ ($t$ tính bằng s).
a) Pha ban đầu của dao động là $(4\pi t – \frac{\pi}{3})\text{rad}$ __________
b) Vật dao động trên đoạn thẳng dài $20\text{cm}$. __________
c) Tần số góc của dao động là $4\pi\text{(rad/s)}$. __________
d) Pha của dao động là $-\frac{\pi}{3}\text{(rad)}$ __________
Đáp án: S|Đ|Đ|S

Câu 2. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình bên.
a) Biên độ dao động của vật là $6\text{cm}$. __________
b) Pha ban đầu của dao động là $-\frac{\pi}{2}\text{ (rad)}$. __________
c) Phương trình dao động của vật là $x = 6\cos(\pi t + \frac{\pi}{2})\text{ (cm)}$. __________
d) Tại thời điểm $t = 2,5\text{s}$ vật có li độ $x = -6\text{(cm)}$. __________
Đáp án: Đ|S|S|S

Câu 3. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng $400\text{g}$, dao động điều hoà. Đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình bên.
a) Vận tốc cực đại của vật là $0,4\text{ m/s}$. __________
b) Động năng cực đại của vật là $0,032\text{ J}$. __________
c) Thế năng cực đại của con lắc là $0\text{ J}$. __________
d) Độ cứng k của lò xo là $20\text{ N/m}$. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|Đ

Câu 4. Hình bên là đồ thị của động năng theo thời gian của một vật khối lượng $0,4\text{ kg}$ dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều âm, lấy $\pi^{2} = 10$.

a) Cơ năng của vật là $0,02\text{J}$. __________
b) Tần số dao động của vật là $2\text{Hz}$. __________
c) Vật trên bắt đầu chuyển động($t = 0$) từ vị trí $-2,5\text{cm}$ __________
d) Quãng đường mà vật đi được từ lúc bắt đầu dao động ($t = 0$), đến khi qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ 4 là $13,96\text{cm}$ __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí \sinh trả lời từ câu đến câu .

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là đường thẳng, có phương trình li độ theo thời gian là:
$x = 5,2\cos(2\pi t + \frac{\pi}{2})\text{ (cm)}$
Chiều dài quỹ đạo mà vật dao động là bao nhiêu cm?
Đáp án: 10,4

Câu 2. Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1

Hình 2.1
Li độ của chất điểm tại thời điểm $t = 0,8\text{s}$ là bao nhiêu cm?
Đáp án: 0

Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là bao nhiêu rad/s? Lấy $\pi = 3,14$(Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
Đáp án: 4,2

Câu 4. Hình bên là đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa. Tốc độ của vật ở thời điểm $t = 3,0\text{s}$ là bao nhiêu cm/s? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Đáp án: 0

Câu 5. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng $100\text{g}$ gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình $x = 10\cos 10\pi t\text{ (cm)}$. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ $x = -5\sqrt{3}\text{cm}$ thì vật có động năng bằng bao nhiêu Jun? Lấy $\pi^{2} = 10$.(làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Đáp án: 0,13

Câu 6. Một con lắc đơn đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên, biên độ của nó giảm đi $10%$. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là bao nhiêu?
Đáp án: 81

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận