Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 11 2025 2026 THPT Hùng Vương – Đà Nẵng là tài liệu ôn luyện chất lượng dành cho học sinh lớp 11, được THPT Hùng Vương – Đà Nẵng biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác khảo sát chất lượng giữa học kỳ và hỗ trợ học sinh tự đánh giá năng lực theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Nội dung đề thi bám sát chương trình Công nghệ 11 với các chuyên đề trọng tâm của học kỳ II như công nghệ cơ khí, công nghệ điện – điện tử, tự động hóa, quy trình sản xuất, an toàn kỹ thuật và vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn. Hệ thống câu hỏi được xây dựng theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng cao, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích nguyên lý kỹ thuật, đọc hiểu sơ đồ, xử lý tình huống và nâng cao hiệu quả làm bài trong các dạng đề kiểm tra giữa kì 2 môn Công nghệ lớp 11. Đồng thời, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích với nhiều dạng đề Công nghệ lớp 11 giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm, phát triển tư duy công nghệ và chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra tiếp theo.
Tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm hệ thống luyện đề trực tuyến với giao diện thân thiện, dễ sử dụng và hỗ trợ làm bài nhiều lần không giới hạn. Sau mỗi lần hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ hiển thị đáp án chi tiết, thống kê kết quả và giúp người học theo dõi quá trình tiến bộ qua từng lần luyện tập. Kho câu hỏi được xây dựng từ kiến thức cơ bản đến các bài tập vận dụng thực tiễn, phù hợp với học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc ôn tập năm học 2025 – 2026. Việc thường xuyên luyện tập với các dạng đề ôn thi lớp 11 sẽ giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi mới, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức công nghệ vào thực tế và tối ưu hiệu quả ôn luyện.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:


Câu 1. Nền chuồng hở trong chăn nuôi lợn thịt nên cao hơn mặt đất bao nhiêu?
A. $1$m.
B. $50$cm.
C. $10$cm.
D. $2$m.
Câu 2. Ưu điểm của chuồng hở là gì?
A. Hệ thống điện, nước hiện đại.
B. Năng suất cao, giảm chi phí thức ăn.
C. Đảm bảo tiểu khí hậu tối ưu cho vật nuôi.
D. Dễ làm, chi phí đầu tư thấp.
Câu 3. Thức ăn cho gà đẻ trứng cần có đầy đủ các thành phần dinh dưỡng, trong đó calcium có vai trò gì?
A. Gà mẹ đẻ được nhiều hơn.
B. Giúp gà mẹ không bị stress.
C. Trứng nở nhanh hơn.
D. Để giúp tạo vỏ trứng.
Câu 4. Để phát hiện sớm virus gây bệnh cho vật nuôi có thể ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây?
A. Sản xuất kháng sinh từ xạ khuẩn.
B. Gây đột biến điểm.
C. Sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp.
D. Kỹ thuật PCR.
Câu 5. Bệnh tụ huyết trùng ở trâu bò do nguyên nhân nào sau đây gây ra?
A. Thời tiết quá lạnh.
B. Virus thuộc họ Picomaviridae.
C. Vi khuẩn Escherichia coli.
D. Vi khuẩn Pasteurella multocida.
Câu 6. Nên đặt chuồng nuôi theo hướng nào sau đây?
A. Tây – Bắc.
B. Đông – Bắc.
C. Tây – Nam.
D. Đông – Nam.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm chính của kiểu chuồng hở trong chăn nuôi gà thịt?
A. Xây cao hơn mặt đất xung quanh.
B. Nên xây tường cao khoảng $50$ cm.
C. Mái chuồng nên làm kiểu $4$ mái.
D. Không nên làm nền bằng bê tông.
Câu 8. Công nghệ sinh học nào sau đây được ứng dụng trong phòng bệnh cho vật nuôi?
A. Sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp.
B. Kỹ thuật PCR.
C. Sản xuất kháng sinh từ xạ khuẩn.
D. Gây đột biến điểm.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
Câu 10. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì?
A. Giúp vật nuôi chống chịu được mọi loại bệnh tật.
B. Giúp việc chăm sóc, điều trị bệnh cho vật nuôi được hiệu quả.
C. Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa.
D. Giúp vật nuôi trở nên khoẻ mạnh vô cùng.
Câu 11. Mật độ nuôi gà đẻ trứng (nuôi nền) quá cao sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A. Gà lớn nhanh hơn.
B. Không ảnh hưởng gì.
C. Gà bị stress, dễ mắc bệnh, tỷ lệ đẻ giảm.
D. Gà đẻ nhiều hơn nhưng khối lượng trứng giảm.
Câu 12. Đặc điểm bề mặt nền chuồng hở trong chăn nuôi lợn thịt hợp lý nhất là gì?
A. Lót gạch men.
B. Láng xi măng bóng để dễ dàng làm vệ sinh.
C. Phẳng, không trơn trượt, không đọng nước.
D. Nền bằng đất.
Câu 13. Số lượng gà mái phù hợp trên $1$ ổ đẻ là bao nhiêu con?
A. $2$.
B. $1$.
C. $4$.
D. $3$.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật của bệnh tụ huyết trùng ở trâu bò là gì?
A. Lưỡi vật nuôi bị bong tróc biểu mô.
B. Gây tụ huyết từng mảng, dễ nhận biết.
C. Viêm mụn nước rồi lở loét ở miệng, vú.
D. Gây tụ huyết ở trong tim, khó nhận biết.
Câu 15. Quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh cho vật nuôi gồm các bước theo trật tự nào?
(1) Thu mẫu bệnh phẩm.
(2) Tổng hợp cDNA từ RNA nhờ quá trình phiên mã ngược.
(3) Tách chiết RNA tổng số.
(4) Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR.
(5) Điện di kiểm tra sản phẩm PCR.
A. $(5) \rightarrow (1) \rightarrow (3) \rightarrow (2) \rightarrow (4)$.
B. $(1) \rightarrow (3) \rightarrow (2) \rightarrow (4) \rightarrow (5)$.
C. $(2) \rightarrow (1) \rightarrow (3) \rightarrow (4) \rightarrow (5)$.
D. $(1) \rightarrow (2) \rightarrow (3) \rightarrow (4) \rightarrow (5)$.
PHẦN II. ($2$ điểm) Câu trắc nghiệm đúng/ sai. Thí sinh trả lời 2 câu. Trong mỗi ý a), b), c), d). Thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Phát biểu về thức ăn cho gà đẻ trứng sau đây là đúng hay sai?
a) Có thể bổ sung nhiều calcium cho gà từ loại thức ăn như bã bia. __________
b) Nên cho gà đẻ trứng ăn tự do bột vỏ trứng, bột xương, bột vỏ sò, vỏ hến. __________
c) Có thể cho gà đẻ trứng ăn tự do, khi nào hết lại đổ thêm. __________
d) Thức ăn của gà đẻ trứng không cần thành phần protein. __________
Đáp án: S|Đ|S|S
Câu 2. Những phát biểu sau đây về các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi là đúng hay sai?
a) Khi nào có dịch bệnh phát sinh thì cần tiêm phòng vaccine cho vật nuôi đầy đủ. __________
b) Chuồng nuôi cần thông thoáng, phù hợp với từng mùa. __________
c) Cần đào tạo cán bộ thú y để đảm bảo đáp ứng nhu cầu tư vấn, chữa trị khi người dân cần. __________
d) Cho vật nuôi ăn uống đầy đủ, đảm bảo vệ sinh để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, có sức đề kháng tốt chống chọi với bệnh. __________
Đáp án: S|Đ|Đ|Đ
PHẦN III. ($3$ điểm) Tự luận.
Câu 1. Trình bày những đặc điểm chính của kiểu chuồng hở trong chăn nuôi lợn thịt. ($1$ điểm)
Câu 2. Nêu ý nghĩa của việc đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Đề xuất một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. ($2$ điểm)
