Đề thi giữa kì 2 Vật lý 12 năm 2025 2026 THPT Duy Tân – Quảng Ngãi là bộ tư liệu học tập chuyên sâu được biên soạn dành cho học sinh lớp 12 nhằm mục tiêu khảo sát chất lượng và củng cố kiến thức trong giai đoạn quan trọng của năm học. Đây là dạng đề giữa kì 2 môn Vật lý 12 bám sát cấu trúc của THPT Duy Tân thuộc Sở GD&ĐT Quảng Ngãi năm 2025 – 2026, tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như Từ trường, Cảm ứng điện từ, Dòng điện xoay chiều và Sóng điện từ. Qua việc thực hiện đề thi này, học sinh không chỉ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện và chọn đáp án nhanh mà còn nâng cao khả năng vận dụng các định luật lý thuyết vào giải quyết các tình huống thực tiễn. Việc tiếp cận sớm với cấu trúc đề trắc nghiệm vật lý 12 sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc xử lý các dạng bài khó và tối ưu hóa thời gian làm bài hiệu quả.
Trải nghiệm luyện tập mẫu đề ôn thi 12 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại sự tiện lợi tối đa cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2025. Website sở hữu giao diện thân thiện, cho phép người dùng làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi mức độ tiến bộ của bản thân qua từng kết quả học tập. Điểm nổi bật của môn Vật lý trên nền tảng này là sự phân chia khoa học từ các câu hỏi lý thuyết cơ bản đến bài tập tình huống thực tế phức tạp, giúp học sinh làm quen với cách ra đề thực tế của các kỳ thi lớn. Nhờ đó, các em có thể củng cố tư duy logic, tiết kiệm thời gian ôn luyện mà vẫn đạt được hiệu quả cao nhất trước các kỳ kiểm tra quan trọng.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Bên trong mỗi cuộn dây cảm ứng của đàn ghi ta điện có
A. một thanh đồng
B. một thanh sắt
C. một thanh nam châm vĩnh cửu
D. một thanh gỗ để cách điện.
Câu 2. Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều xoay chiều phổ biến hiện nay là
A. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn.
B. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín.
C. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín.
D. di chuyển mạch kín trong từ trường đều.
Câu 3. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
D. tròn vuông góc với dòng điện.
Câu 4. Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ $0,6$ Wb đến $1,6$ Wb trong thời gian $0,1$ s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
A. $10$ V.
B. $22$ V.
C. $16$ V.
D. $6$ V.
Câu 5. Từ trường không tồn tại ở gần
A. dây dẫn có dòng điện.
B. thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.
C. một nam châm.
D. chùm tia điện từ.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ:
A. không truyền được trong chân không.
B. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
C. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
D. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
Câu 7. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. Từ trường và điện trường biến thiên.
B. Từ trường cảm ứng.
C. Một dòng điện.
D. Điện trường xoáy.
Câu 8. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài $1,2$ m vuông góc với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ $0,8$ T. Dòng điện trong dây dẫn là $20$ A thì lực từ có độ lớn là
A. $24$ N.
B. $19,2$ N.
C. $16$ N.
D. $0$ N.
Câu 9. Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là $u = U_{0}cos(omega t)$. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. $U = 2U_{0}$.
B. $U = U_{0}\sqrt{2}$.
C. $U = \frac{U_{0}}{\sqrt{2}}$.
D. $U = \frac{U_{0}}{2}$.
Câu 10. Máy biến áp là thiết bị dùng để
A. biến đổi điện áp xoay chiều.
B. biến đổi công suất điện xoay chiều.
C. biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
D. biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 11. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng $i = 2cos(100\\pi t)$ A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là $12$ V và sớm pha $\frac{\pi}{3}$ so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. $u = 12cos(100\\pi t)$ V.
B. $u = 12\sqrt{2}sin(100\pi t)$ V.
C. $u = 12\sqrt{2}cos(100\pi t – \frac{\pi}{3})$ V.
D. $u = 12\sqrt{2}cos(100\pi t + \frac{\pi}{3})$ V.
Câu 12. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực hút lên các vật.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 13. Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có $2500$ vòng dây, cuộn thứ cấp có $100$ vòng dây. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là $220$ V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
A. $5,5$ V.
B. $16$ V.
C. $11$ V.
D. $8,8$ V.
Câu 14. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động.
B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. không có hướng xác định.
B. vuông góc với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của lực từ.
D. nằm theo hướng của đường sức từ.
Câu 16. Trong hệ SI, đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là
A. ampe (A).
B. fara (F).
C. tesla (T).
D. henry (H).
Câu 17. Theo định luật Len-xơ thì dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra:
A. cùng chiều với từ trường ngoài.
B. có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.
C. có chiều ngược chiều kim đồng hồ.
D. có chiều cùng chiều kim đồng hồ.
Câu 18. Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng (P) với dòng điện I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua (C) biến thiên?

A. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) với vận tốc song song với I.
B. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.
C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng điện I chuyển động tịnh tiến dọc theo nó.
D. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) lại gần I hoặc ra xa I.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một dây dẫn thẳng dài $50$ cm mang dòng điện có cường độ $0,8$ A chạy qua, được đặt vuông góc với từ trường có độ lớn cảm ứng từ là $5$ mT như hình bên. Nhận định sau là sai hay đúng trong các câu sau:

a) Để xác định chiều của lực từ người ta dùng quy tắc bàn tay phải. __________
b) Từ trường tác dụng lực từ lên dây dẫn mang dòng điện khi đặt trong từ trường đó. __________
c) Độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn là $2.10^{-3}$ N. __________
d) Lực từ có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Đặt một thanh nam châm thẳng ở gần một khung dây kín, phẳng ABCD như hình vẽ. Nhận định sau là sai hay đúng trong các câu sau:

a) Từ trường ban đầu $vec{B}$ do nam châm gây ra có chiều từ phải sang trái. __________
b) Khi đưa nam châm lại gần vòng dây thì trong vòng dây xuất hiện dòng điện. __________
c) Đưa nam châm lại gần vòng dây, chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là chiều ABCD. __________
d) Đưa nam châm lại gần vòng dây, từ thông qua khung dây tăng đều từ $0,05$ Wb đến $0,1$ Wb trong khoảng thời gian $0,1$ s. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là $0,5$ V. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 3. Dòng điện xoay chiều qua mạch có biểu thức $i = 2\sqrt{2}cos(100\pi t + \frac{\pi}{4})$ (A). Nhận định sau là sai hay đúng trong các câu sau:
a) Tần số của dòng điện là $50$ Hz. __________
b) Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. __________
c) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là $2$ A. __________
d) Dòng điện xoay chiều dùng để mạ kim loại. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 4. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là $200$ V, tần số là $50$ Hz. Máy biến áp này:
a) tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp là $5$ Hz. __________
b) có thể biến đổi cả điện áp xoay chiều và một chiều. __________
c) đây là máy hạ áp. __________
d) điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là $20$ V. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi $I_{1}$, $I_{2}$ chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng?

(Liệt kê theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, không dùng dấu phẩy)
Đáp án: __________
Câu 2. Một đoạn dây dẫn thẳng dài $20$ cm mang dòng điện có cường độ $1$ A nằm trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ $0,5$ T và hợp với dây dẫn một góc $30^{circ}$. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bao nhiêu N? (Kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ hai).
Đáp án: __________
Câu 3. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian $0,2$ s từ thông giảm từ $1,2$ Wb xuống còn $0,4$ Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng bao nhiêu vôn (V)? (Kết quả làm tròn tới hàng đơn vị).
Đáp án: __________
Câu 4. Một mạch dao động thu được sóng điện từ có $lambda = 100$ km. Tính tần số sóng đó?
Lấy $c = 3.10^{8}$ m/s. (Kết quả làm tròn tới hàng đơn vị).
Đáp án: __________
PHẦN II. TỰ LUẬN (0.5 ĐIỂM)
Một dây đồng điện trở $R = 3Omega$ được uốn thành hình vuông cạnh $a = 40$ cm hai đầu dây đồng được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện động $6$ V, điện trở trong không đáng kể. Mạch điện đặt trong một từ trường đều có $vec{B}$ cùng hướng với véc tơ pháp tuyến $vec{n}$ của mặt phẳng hình vuông như hình vẽ. Cảm ứng từ tăng theo thời gian theo quy luật $B = 15t$ (T). Độ lớn dòng điện trong mạch bằng bao nhiêu Ampe?

