Trắc nghiệm Luật Kinh tế 2017 là một trong những đề thi môn Luật Kinh tế đã được tổng hợp nhằm giúp sinh viên củng cố kiến thức về các khía cạnh pháp lý trong kinh doanh tại các trường đại học có đào tạo ngành Luật. Đề thi này được thiết kế với mục tiêu giúp sinh viên nắm vững các quy định pháp luật liên quan đến hợp đồng, doanh nghiệp, thương mại và tranh chấp kinh tế, đây đều là những kiến thức trọng tâm của môn học. Đề thi này đặc biệt phù hợp với sinh viên năm thứ hai và ba thuộc các ngành Kinh tế, Luật kinh tế, hoặc Quản trị kinh doanh.
Trong đề thi này, sinh viên sẽ gặp các câu hỏi xoay quanh những vấn đề pháp lý mà doanh nghiệp phải đối mặt, từ quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng, đến trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp trong các giao dịch kinh tế. Đề thi được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm của trường Đại học Luật Hà Nội, nổi bật là thầy Nguyễn Quang Tuyến, một trong những chuyên gia hàng đầu về Luật Kinh tế tại Việt Nam.
Hãy cùng Itracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi Trắc nghiệm Luật kinh tế 2017
Câu 1: Pháp luật về kinh tế theo nghĩa hẹp liên quan đến quyền tự do kinh doanh, gồm:
A. Pháp luật về doanh nghiệp
B. Pháp luật về hợp đồng kinh tế
C. Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
D. Pháp luật về phá sản và giải thể doanh nghiệp
Câu 2: Đặc điểm của hành vi kinh doanh:
A. Hoạt động mang tính nghề nghiệp
B. Được diễn ra trên thị trường
C. Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận
D. Tất cả các phương án trên
Câu 3: Nguồn của pháp luật kinh tế gồm:
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại
C. Tập quán thương mại
D. Các đáp án trên đều đúng
Câu 4: Văn bản quy phạm pháp luật gồm:
A. Hiến pháp
B. Các bộ luật
C. Các văn bản dưới luật
D. Văn bản luật và văn bản dưới luật
Câu 5: Luật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực từ thời điểm nào:
A. Ngày 26 tháng 11 năm 2014
B. Ngày 31 tháng 12 năm 2014
C. Ngày 01 tháng 01 năm 2015
D. Ngày 01 tháng 07 năm 2015
Câu 6: Đầu tư gián tiếp là hình thức nào dưới đây:
A. Thành lập tổ chức kinh tế
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT
C. Mua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư
D. Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác
Câu 7: Theo Luật Doanh nghiệp 2014 tổ chức nào dưới đây được không được gọi chung là “doanh nghiệp”:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
E. Hợp tác xã
Câu 8: Luật Doanh nghiệp 2015 quy định tổ chức, hoạt động của các đối tượng nào:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
E. Các phương án trên đều đúng
Câu 9: Doanh nghiệp nào dưới đây không có tư cách pháp nhân:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
Câu 10: Doanh nghiệp nào dưới đây chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ khi phá sản:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Câu 11: Doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
Câu 12: Cổ phần có ở doanh nghiệp nào:
A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 13: Cổ phần phổ thông:
A. Không được chuyển thành cổ phần ưu đãi
B. Có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi
C. Được rút vốn ra bất kỳ lúc nào
D. Chỉ được chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi khi có sự đồng ý của Đại hội đồng cổ đông
Câu 14: Thẩm quyền quyết định mức cổ tức hàng năm của công ty cổ phần thuộc về:
A. Giám đốc (Tổng giám đốc)
B. Hội đồng quản trị
C. Chủ tịch Hội đồng quản trị
D. Đại hội đồng cổ đông
Câu 15: Các chức danh nào trong doanh nghiệp được làm người đại diện theo pháp luật:
A. Giám đốc (Tổng giám đốc)
B. Chủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân
C. Thành viên hợp danh, Thành viên Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng quản trị
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 16: Người nào không được là thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
A. Người góp vốn vào công ty
B. Mua lại vốn của thành viên công ty sau khi các thành viên khác không mua
C. Con đẻ được bố/mẹ tặng một phần vốn góp
D. Chủ nợ thu nợ bằng vốn góp của thành viên
Câu 17: Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền gì dưới đây:
A. Thành lập hai doanh nghiệp tư nhân
B. Thuê giám đốc
C. Bán doanh nghiệp
D. Cho thuê doanh nghiệp
Câu 18: Hộ kinh doanh gồm:
A. Một cá nhân là công dân Việt Nam
B. Một nhóm người
C. Một hộ gia đình làm chủ
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 19: Đối tượng nào kinh doanh dưới đây phải đăng ký:
A. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản làm muối
B. Những người bán hàng rong, quà vặt, kinh doanh lưu động, làm dịch vụ có thu nhập thấp
C. Người buôn chuyến
D. Người mở phòng khám chữa bệnh tây y
Câu 20: Cá nhân nước ngoài là:
A. Người không có quốc tịch Việt Nam
B. Người Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam
C. Người có quốc tịch Việt Nam và quốc tịch nước ngoài
D. Người đang làm thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam
Câu 21: Ai là người không có khả năng là cổ đông sáng lập công ty cổ phần:
A. Cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông
B. Cá nhân, tổ chức sở hữu nhiều nhất cổ phần phổ thông
C. Cá nhân, tổ chức chỉ sở hữu cổ phần ưu đãi
D. Cá nhân, tổ chức đăng ký mua cổ phần phổ thông
Câu 22: Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp Việt Nam:
A. Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.
B. Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp Việt Nam đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài và có trụ sở chính tại nước ngoài
D. Doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động ở Việt Nam
Câu 23: Ai không phải là nhà đầu tư nước ngoài:
A. Cá nhân có quốc tịch nước ngoài
B. Tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp quốc tịch nước ngoài
D. Người Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam
Câu 24: Doanh nghiệp Việt Nam nào không có khả năng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 25: Về vốn điều lệ của doanh nghiệp có một nhận định sai dưới đây:
A. Tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh
B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
C. Là giá trị ghi vào mục “Vốn điều lệ” trong Giấy chứng nhận doanh nghiệp
D. Là tổng tài sản của doanh nghiệp
Câu 26: Người nào không phải là người quản lý doanh nghiệp:
A. Thành viên hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị
B. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị
C. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, và cá nhân giữ chức danh quản lý khác
D. Người không có thẩm quyền nhân danh công ty ký kết giao dịch của công ty
Câu 27: Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp dưới đây có một nhận định sai:
A. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp
B. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác
C. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính
D. Nhà nước bù lỗ cho tất cả các hoạt động kinh doanh
Câu 28: Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội nào chưa được hoạt động trong doanh nghiệp:
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
C. Công đoàn thuộc hệ thống Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
D. Công đoàn độc lập
Câu 29: Doanh nghiệp không được quyền kinh doanh ngành nghề nào dưới đây:
A. Ngành, nghề mà luật không cấm
B. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh
C. Ngành, nghề trong danh mục phân ngành kinh tế quốc dân ở Việt Nam
D. Tất cả các ngành, nghề hiện có trên thế giới
Câu 30: Doanh nghiệp xã hội sử dụng ít nhất bao nhiêu % tổng lợi nhuận hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường như đã đăng ký:
A. 51% tổng lợi nhuận hằng năm
B. 50% tổng lợi nhuận hằng năm
C. 49% tổng lợi nhuận hằng năm
D. 100% tổng lợi nhuận hằng năm
Câu 31: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp:
A. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
B. Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
C. Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 32: Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
A. 35% vốn điều lệ
B. 30% vốn điều lệ
C. 25% vốn điều lệ
D. 20% vốn điều lệ
Câu 33: Tổ chức là cổ đông công ty cổ phần có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
A. 10% tổng số cổ phần phổ thông
B. 9% tổng số cổ phần phổ thông
C. 8% tổng số cổ phần phổ thông
D. 5% tổng số cổ phần phổ thông
Câu 34: Tổ chức, cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
A. Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình
B. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức
C. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam
D. Những tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng A, B, C trên
Câu 35: Người thành lập doanh nghiệp được ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp:
A. Thuê hội trường khai trương việc thành lập doanh nghiệp
B. Thuê phương tiện đi lại cho mình và các đối tượng góp vốn
C. Bán sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp khi đi vào hoạt động
D. Các phương án đều đúng
Câu 36: Con dấu của doanh nghiệp có hình thức, số lượng nào:
A. Nhiều con dấu bằng vật liệu
B. Nhiều con dấu bằng vật liệu và phi vật liệu, nhiều kiểu cách
C. Một con dấu bằng vật liệu
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 37: Trụ sở chính của doanh nghiệp không được đặt ở đâu:
A. Chi nhánh của doanh nghiệp
B. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
C. Đặt ở nước ngoài
D. Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 38: Doanh nghiệp có thể đặt bao nhiêu chi nhánh, văn phòng đại diện tại một tỉnh trong nước:
A. 1 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
B. 2 chi nhánh, 2 văn phòng đại diện
C. 3 chi nhánh, 3 văn phòng đại diện
D. Nhiều chi nhánh, nhiều văn phòng đại diện
Câu 39: Doanh nghiệp có thể góp vốn vào các loại hình doanh nghiệp nào sau đây:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
B. Công ty cổ phần
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh
Câu 40: Đối với doanh nghiệp xã hội, mục tiêu hoạt động chủ yếu là:
A. Tìm kiếm lợi nhuận
B. Đầu tư vào công nghệ cao
C. Thực hiện các mục tiêu xã hội
D. Tăng trưởng quy mô
Câu 41: Quyền của cổ đông trong công ty cổ phần bao gồm:
A. Được tham gia biểu quyết trong đại hội cổ đông
B. Được cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động của công ty
C. Được chuyển nhượng cổ phần
D. Tất cả các phương án trên
Câu 42: Hình thức tổ chức nào sau đây không phải là công ty:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Hộ kinh doanh
Câu 43: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể có:
A. Một chủ sở hữu là cá nhân
B. Một chủ sở hữu là tổ chức
C. Một chủ sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức
D. Nhiều chủ sở hữu
Câu 44: Doanh nghiệp nào được phép hoạt động kinh doanh theo hình thức liên doanh:
A. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
B. Doanh nghiệp nhà nước
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 45: Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không cần phải được lập thành văn bản trong trường hợp nào:
A. Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng
B. Hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng đến 6 tháng
C. Hợp đồng lao động có thời hạn từ 6 tháng đến 12 tháng
D. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
Câu 46: Chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định pháp luật xảy ra trong trường hợp nào sau đây:
A. Người lao động không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng
B. Người lao động không nghỉ phép đúng quy định
C. Người lao động chuyển sang công việc khác
D. Người lao động không đi làm đúng giờ
Câu 47: Công ty cổ phần có thể được thành lập với số lượng cổ đông tối thiểu là:
A. 1 cổ đông
B. 3 cổ đông
C. 5 cổ đông
D. 10 cổ đông
Câu 48: Các hoạt động nào sau đây không thuộc lĩnh vực đầu tư kinh doanh:
A. Đầu tư vào sản xuất
B. Đầu tư vào bất động sản
C. Đầu tư vào chứng khoán
D. Tự mình làm công việc gia đình
Câu 49: Trong công ty trách nhiệm hữu hạn, quyền quyết định về việc tăng vốn điều lệ thuộc về:
A. Hội đồng quản trị
B. Giám đốc
C. Cổ đông sáng lập
D. Đại hội đồng cổ đông
Câu 50: Doanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào dưới đây:
A. Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu
B. Có thể có nhiều chủ sở hữu
C. Có tư cách pháp nhân
D. Chịu trách nhiệm hữu hạn về nợ nần

Xin chào mình là Hoàng Thạch Hảo là một giáo viên giảng dậy online, hiện tại minh đang là CEO của trang website Dethitracnghiem.org, với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành giảng dạy và đạo tạo, mình đã chia sẻ rất nhiều kiến thức hay bổ ích cho các bạn trẻ đang là học sinh, sinh viên và cả các thầy cô.