Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Một số quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh tế

Làm bài thi

Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Một số quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh tế là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.
Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn liên quan đến một số quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh tế được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.
👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Một số quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh tế

Câu 1: Quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền kinh tế của công dân?
A. Quyền tự do tín ngưỡng.
B. Quyền bầu cử.
C. Quyền học tập.
D. Quyền sở hữu.

Câu 2: Theo pháp luật Việt Nam, tài sản nào sau đây thuộc hình thức sở hữu toàn dân do nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý?
A. Tài sản do cá nhân tạo ra.
B. Tài sản của các tổ chức kinh tế tập thể.
C. Đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản.
D. Tư liệu sản xuất thuộc về tư nhân.

Câu 3: Công dân có quyền tự do sử dụng tài sản thuộc sở hữu của mình để
A. vi phạm pháp luật.
B. phục vụ nhu cầu sinh hoạt và kinh doanh hợp pháp.
C. gây thiệt hại cho người khác.
D. lấn chiếm đất đai công cộng.

Câu 4: Quyền nào sau đây cho phép công dân để lại tài sản của mình cho người khác sau khi chết?
A. Quyền sử dụng.
B. Quyền định đoạt.
C. Quyền chiếm hữu.
D. Quyền thừa kế.

Câu 5: Công dân có quyền lựa chọn ngành nghề, nơi làm việc phù hợp với khả năng và nhu cầu của mình là thể hiện quyền nào?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh và lao động.
C. Quyền bình đẳng.
D. Quyền học tập.

Câu 6: Trước khi tiến hành hoạt động kinh doanh, công dân có nghĩa vụ
A. đóng thuế cho nhà nước.
B. quảng cáo sản phẩm rộng rãi.
C. đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
D. thuê nhiều nhân viên.

Câu 7: Hành vi nào sau đây của công dân là vi phạm quyền và nghĩa vụ về kinh tế?
A. Đăng ký kinh doanh đúng ngành nghề.
B. Đóng thuế đầy đủ và kịp thời.
C. **Buôn bán hàng cấm hoặc trốn thuế.**
D. Lập hợp đồng lao động đúng pháp luật.

Câu 8: Công dân có nghĩa vụ bảo vệ tài sản của nhà nước và công cộng, thể hiện ở việc
A. không sử dụng bất cứ tài sản công nào.
B. chỉ bảo vệ tài sản của riêng mình.
C. không được xâm phạm và có trách nhiệm ngăn chặn hành vi xâm phạm tài sản đó.
D. báo cáo khi thấy người khác sử dụng tài sản công.

Câu 9: Quyền nào cho phép công dân sử dụng kết quả lao động, sản phẩm của mình để trao đổi, mua bán?
A. Quyền thừa kế.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền chiếm hữu.
D. Quyền định đoạt tài sản.

Câu 10: Khi tham gia lao động theo hợp đồng, công dân có quyền
A. được làm mọi việc mình muốn.
B. không cần tuân thủ kỷ luật lao động.
C. được trả lương theo thỏa thuận, được đảm bảo an toàn lao động.
D. yêu cầu chủ sử dụng lao động làm theo ý mình.

Câu 11: Nghĩa vụ nào sau đây của công dân là đóng góp vào ngân sách nhà nước để chi cho các hoạt động công cộng?
A. Nghĩa vụ lao động.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ đóng thuế.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

Câu 12: Công dân có quyền được thành lập, quản lý và hoạt động doanh nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật là thể hiện quyền nào?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền lao động.
D. Quyền bình đẳng.

Câu 13: Hành vi nào sau đây vi phạm nghĩa vụ đóng thuế của công dân?
A. Nộp thuế đầy đủ.
B. Kê khai thuế đúng quy định.
C. Xin gia hạn nộp thuế theo pháp luật.
D. Kê khai sai thu nhập để trốn thuế.

Câu 14: Quyền sở hữu của công dân bao gồm các quyền năng nào sau đây đối với tài sản?
A. Chỉ chiếm hữu và sử dụng.
B. Chỉ sử dụng và định đoạt.
C. Chỉ chiếm hữu và định đoạt.
D. Chiếm hữu, sử dụng và định đoạt.

Câu 15: Khi công dân cho thuê nhà thuộc sở hữu của mình, đó là thực hiện quyền nào trong quyền sở hữu?
A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền thừa kế.

Câu 16: Khi công dân bán tài sản thuộc sở hữu của mình, đó là thực hiện quyền nào trong quyền sở hữu?
A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền thừa kế.

Câu 17: Nghĩa vụ nào sau đây của công dân góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và ứng phó với biến đổi khí hậu?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động công ích.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

Câu 18: Việc công dân làm việc theo đúng hợp đồng lao động đã ký kết là thực hiện
A. quyền tự do kinh doanh.
B. quyền sở hữu.
C. quyền và nghĩa vụ lao động.
D. quyền thừa kế.

Câu 19: Theo pháp luật Việt Nam, quyền sở hữu của công dân đối với tài sản hợp pháp
A. không được pháp luật bảo vệ.
B. được pháp luật bảo vệ.
C. chỉ được bảo vệ nếu có giá trị lớn.
D. chỉ được bảo vệ nếu là bất động sản.

Câu 20: Công dân có quyền được đào tạo nghề, nâng cao trình độ kỹ năng để làm việc là thể hiện quyền nào?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. **Quyền lao động (liên quan đến học tập và phát triển).**
D. Quyền bình đẳng.

Câu 21: Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp là vi phạm pháp luật về kinh tế liên quan đến người lao động?
A. Ký hợp đồng lao động.
B. Đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
C. **Sử dụng lao động dưới độ tuổi quy định hoặc không trả lương đầy đủ.**
D. Đảm bảo an toàn lao động.

Câu 22: Công dân có nghĩa vụ sử dụng đất đai được nhà nước giao hoặc cho thuê một cách
A. lãng phí.
B. tùy tiện.
C. tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích sử dụng.
D. khai thác cạn kiệt.

Câu 23: Quyền nào sau đây cho phép công dân tìm kiếm việc làm ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền tự do lựa chọn việc làm.
D. Quyền bình đẳng.

Câu 24: Khi thừa kế tài sản, công dân có nghĩa vụ gì liên quan đến tài sản đó (nếu có)?
A. Được miễn mọi nghĩa vụ.
B. Chỉ có quyền sử dụng.
C. Thực hiện các nghĩa vụ tài chính (ví dụ: nợ, thuế) liên quan đến phần tài sản được thừa kế theo pháp luật.
D. Phải bán ngay tài sản đó.

Câu 25: Công dân có quyền được tham gia vào các hoạt động kinh tế như mua bán, trao đổi hàng hóa, cung ứng dịch vụ trên thị trường là thể hiện
A. quyền tự do chính trị.
B. quyền tự do văn hóa.
C. quyền tự do kinh tế (trong khuôn khổ pháp luật).
D. quyền tự do ngôn luận.

Câu 26: Theo pháp luật, tài sản thuộc sở hữu tư nhân của công dân là
A. tài nguyên khoáng sản.
B. đất đai.
C. thu nhập hợp pháp, nhà ở, tư liệu sinh hoạt.
D. tài sản của các doanh nghiệp nhà nước.

Câu 27: Khi công dân cho người khác mượn tài sản của mình, đó là thực hiện quyền nào?
A. Quyền chiếm hữu.
B. **Quyền sử dụng (gián tiếp) và Quyền định đoạt (cho phép người khác sử dụng).**
C. Quyền thừa kế.
D. Chỉ quyền chiếm hữu.

Câu 28: Nghĩa vụ nào sau đây của công dân đối với nhà nước là nhằm góp phần phát triển kinh tế – xã hội?
A. Nghĩa vụ quân sự.
B. Nghĩa vụ học tập.
C. Nghĩa vụ đóng thuế.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

Câu 29: Hành vi nào sau đây thể hiện công dân thực hiện tốt nghĩa vụ bảo vệ tài sản nhà nước và công cộng?
A. Lấy trộm tài sản công.
B. Phá hoại tài sản công.
C. Tham gia giữ gìn cây xanh nơi công cộng.
D. Mặc kệ khi thấy người khác phá hoại tài sản công.

Câu 30: Công dân có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh (ví dụ: hộ kinh doanh cá thể, công ty) nếu phù hợp với quy định pháp luật. Điều này thể hiện
A. quyền bình đẳng.
B. quyền tự do kinh doanh.
C. quyền sở hữu.
D. quyền lao động.

Câu 31: Khi công dân lập hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, họ đang thực hiện
A. quyền sở hữu.
B. quyền tự do kinh doanh.
C. quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động.
D. quyền thừa kế.

Câu 32: Nghĩa vụ nào buộc công dân phải sử dụng các biện pháp để giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường trong quá trình sản xuất, kinh doanh?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 33: Công dân có quyền thành lập doanh nghiệp trong các ngành nghề mà pháp luật
A. cấm tuyệt đối.
B. hạn chế.
C. không cấm.
D. quy định phải có giấy phép đặc biệt.

Câu 34: Tài sản thuộc hình thức sở hữu tập thể là tài sản của
A. nhà nước.
B. cá nhân.
C. các hợp tác xã, tổ chức kinh tế tập thể khác.
D. các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 35: Công dân có quyền được cung cấp thông tin về chính sách kinh tế của nhà nước là thể hiện
A. quyền tự do kinh doanh.
B. quyền lao động.
C. quyền được thông tin (liên quan đến kinh tế).
D. quyền bình đẳng.

Câu 36: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân phải sử dụng lao động theo đúng quy định của pháp luật (độ tuổi, giới tính, điều kiện làm việc)?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. **Nghĩa vụ của người sử dụng lao động (nếu có).**
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 37: Quyền nào cho phép công dân nhận tài sản từ người thân để lại theo di chúc hoặc theo pháp luật?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền định đoạt.
C. Quyền thừa kế.
D. Quyền sử dụng.

Câu 38: Hành vi nào sau đây thể hiện công dân thực hiện tốt nghĩa vụ đóng thuế?
A. Kê khai sai giảm số tiền thuế.
B. Không nộp thuế đúng hạn.
C. Trốn thuế bằng cách sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.
D. Kê khai chính xác và nộp thuế đầy đủ theo quy định.

Câu 39: Công dân làm việc trong các cơ quan nhà nước là thực hiện quyền và nghĩa vụ nào?
A. Quyền tự do kinh doanh.
B. Quyền sở hữu.
C. Quyền và nghĩa vụ lao động (trong khu vực công).
D. Quyền thừa kế.

Câu 40: Khi công dân được bồi thường thiệt hại về tài sản do người khác gây ra một cách bất hợp pháp, đó là thể hiện
A. quyền tự do kinh doanh.
B. nghĩa vụ đóng thuế.
C. quyền được bảo vệ về tài sản.
D. quyền lao động.

Câu 41: Nghĩa vụ nào sau đây liên quan đến việc công dân không được sản xuất, buôn bán hàng hóa gây nguy hại cho sức khỏe con người và môi trường?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh và bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 42: Công dân có quyền được bảo vệ về lợi ích kinh tế hợp pháp của mình khi tham gia vào các giao dịch dân sự là thể hiện
A. quyền bình đẳng.
B. quyền tự do kinh doanh.
C. quyền được bảo vệ về tài sản và lợi ích hợp pháp.
D. quyền lao động.

Câu 43: Vợ, chồng có quyền bình đẳng trong việc tạo lập, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Đây là quy định liên quan đến quyền nào?
A. Quyền lao động.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền sở hữu (trong quan hệ hôn nhân gia đình).
D. Quyền thừa kế.

Câu 44: Khi công dân được nhà nước cấp giấy phép kinh doanh, điều này thể hiện nhà nước
A. hạn chế quyền tự do kinh doanh.
B. thừa nhận và bảo hộ quyền tự do kinh doanh của công dân trong khuôn khổ pháp luật.
C. kiểm soát chặt chẽ mọi hoạt động kinh doanh.
D. trực tiếp tham gia kinh doanh.

Câu 45: Nghĩa vụ nào đòi hỏi người sử dụng lao động phải đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 46: Quyền nào cho phép công dân sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên được nhà nước cho phép khai thác?
A. Quyền sở hữu toàn dân.
B. Quyền định đoạt.
C. Quyền sử dụng tài nguyên theo pháp luật.
D. Quyền thừa kế.

Câu 47: Khi công dân kinh doanh và nộp thuế, số tiền thuế này được sử dụng cho mục đích nào?
A. Chia cho các cá nhân giàu có.
B. Chỉ để trả lương cho cán bộ nhà nước.
C. Chi cho các dịch vụ công cộng (giáo dục, y tế, hạ tầng) và phát triển đất nước.
D. Để tích lũy cho nhà nước.

Câu 48: Hành vi nào sau đây vi phạm quyền tự do kinh doanh của công dân?
A. Cạnh tranh công bằng.
B. Quảng cáo trung thực.
C. **Ép buộc người khác ngừng kinh doanh hợp pháp.**
D. Đăng ký kinh doanh đúng ngành nghề.

Câu 49: Công dân có quyền được hưởng lương, thưởng, phúc lợi xã hội theo quy định của pháp luật và hợp đồng lao động là thể hiện
A. quyền sở hữu.
B. quyền tự do kinh doanh.
C. quyền lao động.
D. quyền thừa kế.

Câu 50: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng giả?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 51: Quyền nào sau đây cho phép công dân nhận lợi tức từ việc đầu tư vốn vào các hoạt động kinh doanh hợp pháp?
A. Quyền lao động.
B. Quyền thừa kế.
C. Quyền sử dụng.
D. Quyền hưởng lợi từ vốn đầu tư (liên quan đến quyền sở hữu).

Câu 52: Khi công dân mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán, đó là hoạt động thể hiện quyền nào?
A. Quyền lao động.
B. Quyền tự do kinh doanh và quyền sở hữu (đối với cổ phiếu).
C. Quyền thừa kế.
D. Quyền bình đẳng.

Câu 53: Nghĩa vụ nào của công dân góp phần xây dựng nền kinh tế quốc gia vững mạnh?
A. Chỉ trích các chính sách kinh tế.
B. Không tham gia hoạt động kinh tế.
C. Tham gia lao động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, đóng thuế đầy đủ.
D. Chỉ tiêu dùng hàng hóa nhập khẩu.

Câu 54: Quyền nào cho phép công dân thành lập các tổ chức kinh tế tập thể như hợp tác xã?
A. Quyền sở hữu tư nhân.
B. Quyền tự do kinh doanh và quyền lập hội.
C. Quyền lao động.
D. Quyền thừa kế.

Câu 55: Khi công dân là người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ nào đối với người lao động theo pháp luật?
A. Chỉ trả lương.
B. Chỉ cung cấp việc làm.
C. Ký hợp đồng lao động, trả lương, đóng bảo hiểm, đảm bảo an toàn lao động.
D. Chỉ cần tuân thủ kỷ luật doanh nghiệp.

Câu 56: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được tham gia vào thị trường lao động cạnh tranh bình đẳng?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền thừa kế.
D. Quyền bình đẳng trong lao động.

Câu 57: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được kinh doanh các mặt hàng bị pháp luật cấm (ma túy, vũ khí,…)?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 58: Khi công dân cho thuê tài sản thuộc sở hữu tập thể (ví dụ: đất của hợp tác xã), họ phải tuân thủ
A. ý chí cá nhân.
B. lợi ích nhóm.
C. quy định của pháp luật và quy chế của tổ chức kinh tế tập thể.
D. quy định của riêng mình.

Câu 59: Quyền nào cho phép công dân sáng tạo ra các sản phẩm, dịch vụ mới và được bảo vệ kết quả sáng tạo đó?
A. Quyền sở hữu tài sản.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền sở hữu trí tuệ (liên quan đến kinh tế).
D. Quyền lao động.

Câu 60: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân phải kê khai chính xác các khoản thu nhập của mình với cơ quan thuế?
A. Nghĩa vụ lao động.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ đóng thuế.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

Câu 61: Khi công dân là người lao động, họ có nghĩa vụ nào?
A. Không cần tuân thủ nội quy.
B. Chỉ làm theo ý mình.
C. Thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng lao động, tuân thủ kỷ luật lao động, nội quy doanh nghiệp.
D. Chỉ làm việc khi được trả lương cao.

Câu 62: Quyền nào cho phép công dân chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật?
A. Quyền sở hữu đất đai.
B. Quyền chiếm hữu đất đai.
C. Quyền định đoạt quyền sử dụng đất.
D. Quyền thừa kế đất đai.

Câu 63: Tài sản nào sau đây có thể thuộc sở hữu riêng của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân?
A. Tài sản được tạo ra từ thu nhập chung của vợ chồng.
B. Tài sản được thừa kế chung.
C. Tài sản được cho riêng, tặng riêng.
D. Tài sản được chia từ tài sản chung.

Câu 64: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng giả, hàng nhái?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 65: Quyền nào thể hiện sự bình đẳng của công dân trong việc tiếp cận các cơ hội kinh tế (việc làm, kinh doanh)?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền lao động.
D. Quyền bình đẳng về kinh tế.

Câu 66: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân, khi là người sử dụng lao động, phải ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người lao động?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động theo Luật Lao động.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 67: Quyền nào cho phép công dân thành lập các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn?
A. Quyền sở hữu tư nhân.
B. Quyền tự do kinh doanh (dưới hình thức doanh nghiệp).
C. Quyền lao động.
D. Quyền thừa kế.

Câu 68: Khi công dân tham gia vào các hoạt động kinh tế, họ phải tuân thủ các quy định của
A. ý chí cá nhân.
B. lợi ích nhóm.
C. pháp luật Việt Nam.
D. quy định của riêng mình.

Câu 69: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được sử dụng các chiêu trò quảng cáo gian dối, lừa gạt khách hàng?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh và bảo vệ người tiêu dùng.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 70: Quyền nào cho phép công dân được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế khi tham gia lao động theo quy định?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền lao động (liên quan đến an sinh xã hội).
D. Quyền thừa kế.

Câu 71: Khi công dân là người được thừa kế tài sản, họ có quyền từ chối nhận thừa kế không?
A. Không, phải nhận tất cả.
B. Chỉ được từ chối nếu tài sản có nợ.
C. Có, trừ trường hợp việc từ chối nhằm trốn tránh nghĩa vụ.
D. Chỉ được từ chối một phần.

Câu 72: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân phải xử lý chất thải sản xuất, kinh doanh theo đúng quy chuẩn kỹ thuật môi trường?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 73: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được tự do tham gia vào các giao dịch mua bán nhà cửa, đất đai theo pháp luật?
A. Quyền lao động.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền sở hữu và quyền tự do giao dịch dân sự về tài sản.
D. Quyền thừa kế.

Câu 74: Khi công dân thành lập doanh nghiệp, họ có nghĩa vụ nào đối với nhà nước và xã hội?
A. Chỉ nộp thuế.
B. Chỉ tạo việc làm.
C. Tuân thủ pháp luật, nộp thuế, bảo vệ môi trường, đảm bảo quyền lợi người lao động.
D. Chỉ cần có lợi nhuận.

Câu 75: Quyền nào cho phép công dân đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền lao động.
C. Quyền tự do kinh doanh (mở rộng ra quốc tế).
D. Quyền thừa kế.

Câu 76: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được lạm dụng quyền tự do kinh doanh để buôn lậu, trốn thuế, đầu cơ?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 77: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được vay vốn từ ngân hàng để đầu tư sản xuất, kinh doanh?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền lao động.
C. Quyền tiếp cận vốn (liên quan đến tự do kinh doanh).
D. Quyền thừa kế.

Câu 78: Khi công dân là người lao động, họ có quyền nào liên quan đến tiền lương?
A. Tự quyết định mức lương.
B. Không cần biết mình được trả bao nhiêu.
C. Được trả lương theo thỏa thuận, phù hợp với pháp luật.
D. Chỉ được trả lương bằng sản phẩm.

Câu 79: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân phải bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên nước, năng lượng trong sinh hoạt và sản xuất?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên hiệu quả.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

Câu 80: Quyền nào cho phép công dân nhận bồi thường thiệt hại về thu nhập do người khác gây ra?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền lao động.
C. Quyền tự do kinh doanh.
D. Quyền được bảo vệ về thu nhập hợp pháp (liên quan đến kinh tế).

Câu 81: Tài sản thuộc sở hữu của công dân là tài sản do công dân tạo ra bằng
A. hoạt động bất hợp pháp.
B. lao động hợp pháp, hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp.
C. lừa đảo.
D. trộm cắp.

Câu 82: Khi công dân là người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ nào đối với cơ quan nhà nước liên quan đến lao động?
A. Không cần báo cáo.
B. Chỉ báo cáo khi có sự cố.
C. Báo cáo tình hình sử dụng lao động, tham gia bảo hiểm xã hội cho người lao động.
D. Chỉ nộp thuế.

Câu 83: Quyền nào cho phép công dân tự quyết định cách sử dụng, quản lý tài sản thuộc sở hữu riêng của mình?
A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền thừa kế.

Câu 84: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được sử dụng các hóa chất độc hại, chất cấm trong sản xuất nông nghiệp, thực phẩm?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường và sức khỏe người tiêu dùng.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

Câu 85: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được tự do thành lập các hợp tác xã nông nghiệp?
A. Quyền sở hữu tư nhân.
B. Quyền lao động.
C. Quyền tự do kinh doanh và quyền lập hội.
D. Quyền thừa kế.

Câu 86: Khi công dân được chia lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của công ty mà họ góp vốn, đó là thể hiện quyền nào?
A. Quyền lao động.
B. Quyền thừa kế.
C. Quyền hưởng lợi từ vốn góp (liên quan đến quyền sở hữu và tự do kinh doanh).
D. Quyền sử dụng.

Câu 87: Nghĩa vụ nào buộc công dân phải tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật khi có đủ điều kiện?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm bắt buộc.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 88: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được tiếp cận thông tin về quy hoạch phát triển kinh tế của địa phương?
A. Quyền tự do kinh doanh.
B. Quyền sở hữu.
C. Quyền được thông tin.
D. Quyền bình đẳng.

Câu 89: Khi công dân là người lao động, họ có quyền nào liên quan đến thời giờ làm việc?
A. Tự quyết định giờ làm việc.
B. Không cần làm đủ giờ.
C. Được làm việc theo đúng thời giờ quy định trong hợp đồng và pháp luật.
D. Được nghỉ việc bất cứ lúc nào.

Câu 90: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân không được khai thác tài nguyên trái phép (ví dụ: khai thác cát sỏi, lâm sản không có giấy phép)?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về tài nguyên và môi trường.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

Câu 91: Quyền nào cho phép công dân chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật?
A. Quyền sử dụng.
B. Quyền chiếm hữu.
C. Quyền định đoạt (đối với cả nhà và quyền sử dụng đất).
D. Quyền thừa kế.

Câu 92: Khi công dân là người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ nào liên quan đến tuổi nghỉ hưu của người lao động?
A. Tự quyết định tuổi nghỉ hưu.
B. Buộc người lao động nghỉ hưu sớm.
C. Tuân thủ quy định của pháp luật về tuổi nghỉ hưu.
D. Không cho người lao động nghỉ hưu.

Câu 93: Quyền nào của công dân được thể hiện khi họ được nhà nước hỗ trợ vay vốn ưu đãi để phát triển sản xuất ở vùng khó khăn?
A. Quyền sở hữu.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền được nhà nước hỗ trợ phát triển kinh tế – xã hội.
D. Quyền bình đẳng.

Câu 94: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân phải bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về kinh tế của mình gây ra cho người khác hoặc nhà nước?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại.

Câu 95: Quyền nào cho phép công dân được đình công theo quy định của pháp luật để bảo vệ quyền lợi chính đáng trong lao động?
A. Quyền tự do kinh doanh.
B. Quyền sở hữu.
C. Quyền lao động (liên quan đến giải quyết tranh chấp).
D. Quyền thừa kế.

Câu 96: Khi công dân phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về kinh tế (ví dụ: buôn lậu, sản xuất hàng giả), họ có quyền và nghĩa vụ gì?
A. Mặc kệ vì không liên quan đến mình.
B. Tự mình xử lý.
C. Tố cáo hoặc tố giác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Chỉ báo cho người thân.

Câu 97: Quyền nào thể hiện sự bình đẳng của công dân trước pháp luật trong việc tiếp cận và sử dụng tài sản công?
A. Quyền sở hữu tư nhân.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền lao động.
D. Quyền bình đẳng trong việc sử dụng tài sản công.

Câu 98: Nghĩa vụ nào đòi hỏi công dân, khi kinh doanh dịch vụ, phải đảm bảo chất lượng dịch vụ theo cam kết và quy định pháp luật?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
C. Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về kinh doanh và bảo vệ người tiêu dùng.
D. Nghĩa vụ lao động.

Câu 99: Quyền nào cho phép công dân thành lập các tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam?
A. Quyền sở hữu trong nước.
B. Quyền lao động.
C. Quyền tự do kinh doanh và đầu tư.
D. Quyền thừa kế.

Câu 100: Nghĩa vụ nào buộc công dân phải giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh khu vực kinh doanh của mình?
A. Nghĩa vụ đóng thuế.
B. Nghĩa vụ lao động.
C. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
D. Nghĩa vụ bảo vệ tài sản công.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận