Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 13

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ Công nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ Công nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 13 mở ra cánh cửa tiến vào thế giới vi mạch và công nghệ bán dẫn hiện đại của Phần hai. Là bài học mở đầu Chương 5: Giới thiệu chung về kĩ thuật điện tử, bài học Bài 13: Khái quát về kĩ thuật điện tử định nghĩa toàn diện về lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp IC trong đời sống và sản xuất công nghiệp. Khảo sát hệ thống trắc nghiệm công nghệ 12 kntt, học sinh phân biệt rành mạch giữa điện tử tương tự và điện tử số, hiểu cơ chế biến đổi tín hiệu vật lí thành tín hiệu điện thông qua cảm biến hay micro điện động. Bài học khơi gợi niềm say mê sáng tạo khoa học, làm rõ vai trò then chốt của kĩ thuật điện tử trong kỷ nguyên tự động hóa, robot và thành phố thông minh.

Trang khảo thí trực tuyến dethitracnghiem cung cấp nguồn đề thi trắc nghiệm phong phú đón đầu năm học 2026–2027 với thiết kế hiện đại. Chuyên mục giải bài tập trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh nắm bắt các mốc lịch sử phát triển từ đèn điện tử chân không đến vi mạch siêu nhỏ. Kho đề được cập nhật thường xuyên, đảm bảo tính cập nhật công nghệ bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các em kiểm tra được năng lực ghi nhớ và tư duy logic qua lời giải giải thích thấu đáo. Thường xuyên làm Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 13 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ củng cố nền tảng kiến thức vững chắc cho học sinh.

Câu 1: Kĩ thuật điện tử là ngành khoa học kĩ thuật nghiên cứu và ứng dụng chủ yếu các phần tử nào?
A. Bơm thủy lực áp suất cao và xi lanh.
B. Cột tháp đỡ dây truyền tải cao thế.
C. Linh kiện bán dẫn và mạch tích hợp.
D. Máy phát điện xoay chiều đồng bộ lớn.

Câu 2: Năm 1904, nhà khoa học John Ambrose Fleming đã phát minh ra linh kiện điện tử quan trọng nào?
A. Đèn điện tử chân không hai cực (diode).
B. Transistor tiếp mặt bán dẫn silicon.
C. Mạch vi điều khiển khả trình hiện đại.
D. Mạch vi xử lí trung tâm máy tính (CPU).

Câu 3: Đèn điện tử chân không của Fleming đóng vai trò là một bộ phận có tác dụng gì?
A. Khuếch đại tần số sóng siêu âm.
B. Chỉnh lưu dòng xoay chiều thành một chiều.
C. Lưu trữ dữ liệu số dạng nhị phân.
D. Tạo dao động xung vuông liên tục.

Câu 4: Kĩ thuật điện tử được chia thành hai nhánh lớn cơ bản nào sau đây?
A. Điện tử công suất cao và điện tử ngầm.
B. Điện tử quang học và điện tử cơ học.
C. Kĩ thuật vi cơ điện tử và cơ điện tử.
D. Điện tử tương tự và điện tử số.

Câu 5: Tín hiệu tương tự (Analog) có đặc tính vật lí cơ bản nào sau đây?
A. Biến thiên liên tục theo thời gian.
B. Chỉ nhận hai mức logic mức 0 và 1.
C. Rời rạc hoàn toàn về mặt biên độ.
D. Không thể truyền qua dây dẫn kim loại.

Câu 6: Thiết bị nào biểu diễn bước tiến từ tính toán cơ học sang kĩ thuật điện tử?
A. Thước cuộn cơ khí sang thước laser.
B. Đồng hồ nước sang đồng hồ áp suất.
C. Bàn tính cơ sang máy tính bỏ túi điện tử.
D. Máy đánh chữ sang máy tiện cơ khí.

Câu 7: Tín hiệu âm thanh thu được từ màng rung micro thuộc loại tín hiệu nào?
A. Tín hiệu số rời rạc nhị phân.
B. Tín hiệu điện tương tự (Analog).
C. Tín hiệu logic mức cao cố định.
D. Tín hiệu xung mã hóa đa kênh.

Câu 8: Thiết bị nào sau đây hoạt động hoàn toàn dựa trên nền tảng của kĩ thuật điện tử số?
A. Đồng hồ đo kim cuộn dây động cơ bản.
B. Máy biến áp tự ngẫu đổi điện 110 V.
C. Bếp than tổ ong quạt gió thủ công.
D. Bộ vi xử lí trong điện thoại thông minh.

Câu 9: Ưu điểm nổi bật nhất của tín hiệu số so với tín hiệu tương tự là:
A. Ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu và dễ xử lí.
B. Cần băng thông truyền dẫn hẹp hơn nhiều.
C. Dễ bị suy hao khi truyền qua cáp dài.
D. Mạch khuếch đại chế tạo cực kì đơn giản.

Câu 10: Ứng dụng tiêu biểu của kĩ thuật điện tử trong dây chuyền đóng gói công nghiệp là:
A. Xe đẩy tay vận chuyển bao bì thô.
B. Cánh tay robot gắp phân loại sản phẩm.
C. Băng chuyền bằng con lăn gỗ thô sơ.
D. Cân cơ khí dùng các quả cân bằng sắt.

Câu 11: Một cảm biến nhiệt độ chuyển đổi từ 0°C đến 100°C thành điện áp 0 V đến 5 V tuyến tính. Ở 40°C, điện áp ra là:
A. 1,0 V điện áp cảm biến.
B. 2,0 V điện áp cảm biến.
C. 2,5 V điện áp cảm biến.
D. 3,0 V điện áp cảm biến.

Câu 12: Vai trò của kĩ thuật điện tử trong lĩnh vực y tế cộng đồng thể hiện rõ nhất ở thiết bị nào?
A. Giường bệnh nhân điều khiển bằng cơ.
B. Xe cáng cứu thương kéo tay bốn bánh.
C. Máy chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ.
D. Tủ hấp dụng cụ phẫu thuật bằng nhiệt thô.

Câu 13: Trong hệ thống đo lường và điều khiển tự động, khâu điện tử có nhiệm vụ chính là:
A. Thu thập, xử lí và phát tín hiệu điều khiển.
B. Trực tiếp đốt cháy nhiên liệu sinh công năng.
C. Cung cấp nước làm mát cho các động cơ lớn.
D. Gia công gọt phôi thép thành chi tiết máy.

Câu 14: Theo định lí lấy mẫu Nyquist, để khôi phục chính xác tín hiệu tương tự có tần số cực đại $f_{max} = 20\text{ kHz}$, tần số lấy mẫu tối thiểu phải là:
A. Bằng 10 kHz tần số lấy mẫu.
B. Bằng 20 kHz tần số lấy mẫu.
C. Bằng 40 kHz tần số lấy mẫu.
D. Bằng 80 kHz tần số lấy mẫu.

Câu 15: Một bộ biến đổi tương tự – số (ADC) có độ phân giải 8 bit sẽ chia thang đo thành bao nhiêu mức giá trị?
A. Chia thành 64 mức rời rạc.
B. Chia thành 128 mức rời rạc.
C. Chia thành 256 mức rời rạc.
D. Chia thành 512 mức rời rạc.

Câu 16: Nếu bộ ADC 8 bit ở câu 15 hoạt động trong thang điện áp $0\text{ V} – 5{,}1\text{ V}$, giá trị của mỗi bước nhảy điện áp xấp xỉ:
A. 0,020 V mỗi bước nhảy.
B. 0,010 V mỗi bước nhảy.
C. 0,050 V mỗi bước nhảy.
D. 0,100 V mỗi bước nhảy.

Câu 17: Thiết bị nào sau đây giữ vai trò biến đổi tín hiệu điện tử thành âm thanh nghe được?
A. Cảm biến tiệm cận quang học.
B. Loa màng rung điện động.
C. Điốt phát quang tạo ánh sáng.
D. Khối biến đổi tương tự sang số.

Câu 18: Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi ứng dụng trực tiếp của kĩ thuật điện tử hiện đại?
A. Mạng truyền thông số và viễn thông vệ tinh.
B. Tự động hóa sản xuất trong nhà máy số.
C. Thiết bị bay không người lái định vị GPS.
D. Đúc gạch thủ công bằng lò nung đất nung.

Câu 19: Sự kết hợp giữa kĩ thuật điện tử và công nghệ thông tin tạo tiền đề hình thành mô hình:
A. Phân xưởng cơ khí rèn dập truyền thống.
B. Nhà máy thông minh và thành phố thông minh.
C. Hệ thống buôn bán đổi hàng trực tiếp xưa.
D. Mạng lưới bưu điện chuyển phát thư tay.

Câu 20: Hệ thống giao thông thông minh (ITS) ứng dụng thiết bị điện tử nào để thu phí tự động không dừng?
A. Thẻ định danh RFID gắn trên ô tô.
B. Camera chụp phim cơ học đen trắng.
C. Máy in hóa đơn giấy truyền thống.
D. Cần gạt mở cửa bằng sức người kéo.

Câu 21: Một file âm thanh số hóa lấy mẫu ở tần số 44,1 kHz, mỗi mẫu dùng 16 bit, ghi âm đơn kênh (mono). Tốc độ bit dữ liệu là:
A. 352,8 kbps tốc độ bit.
B. 441,0 kbps tốc độ bit.
C. 705,6 kbps tốc độ bit.
D. 882,0 kbps tốc độ bit.

Câu 22: Thành tựu đột phá nhất giúp thu nhỏ kích thước thiết bị điện tử từ khổng lồ sang bỏ túi là việc phát minh ra:
A. Đèn diode chân không công suất.
B. Dây dẫn đồng trần bọc sợi bông.
C. Máy phát điện một chiều rotor xoay.
D. Vi mạch tích hợp bán dẫn (chip IC).

Câu 23: Vai trò của kĩ thuật điện tử trong nông nghiệp công nghệ cao thể hiện qua:
A. Cuốc xới đất bằng bàn tay con người.
B. Cảm biến giám sát độ ẩm tự động tưới.
C. Bón phân hóa học theo kinh nghiệm mùa.
D. Tát nước gàu sòng vào ruộng lúa sâu.

Câu 24: Một hệ thống truyền dữ liệu số có băng thông 10 Mbps. Thời gian lý thuyết để truyền một bức ảnh dung lượng 5 MB ($1\text{ Byte} = 8\text{ bit}$) là:
A. 2,0 giây thời gian truyền.
B. 4,0 giây thời gian truyền.
C. 5,0 giây thời gian truyền.
D. 8,0 giây thời gian truyền.

Câu 25: Trong hệ thống đa phương tiện gia đình, thiết bị điện tử nào đảm nhận chức năng xử lí hình ảnh và âm thanh trung tâm?
A. Bo mạch điều khiển của Smart TV.
B. Phích cắm nguồn điện chống sét.
C. Dây cáp đồng trục dẫn sóng truyền.
D. Khung vỏ kim loại của màn hình tivi.

Câu 26: Robot hút bụi thông minh tự vẽ bản đồ phòng nhờ ứng dụng thiết bị điện tử nào?
A. Công tắc gạt hành trình cơ học.
B. Rơle thời gian đóng ngắt chu kì.
C. Cảm biến laser hoặc cảm biến LiDAR.
D. Biến áp hạ áp dùng cuộn cảm ứng.

Câu 27: Khi nhiệt độ môi trường thay đổi làm giảm độ ổn định của mạch khuếch đại điện tử tương tự, biện pháp khắc phục là:
A. Tăng gấp đôi điện áp cấp nguồn nuôi.
B. Áp dụng mạch hồi tiếp âm ổn định hóa.
C. Thay toàn bộ dây nối bằng dây chì mảnh.
D. Giảm bớt số lượng linh kiện trong mạch.

Câu 28: Thiết bị điện tử nào biến đổi tín hiệu quang học thành tín hiệu điện trong máy ảnh kĩ thuật số?
A. Cảm biến hình ảnh quang học (CCD/CMOS).
B. Màn hình tinh thể lỏng hiển thị màu.
C. Đèn flash hỗ trợ ánh sáng xenon.
D. Ống kính quang học phân kì hội tụ.

Câu 29: Xu hướng phát triển mạnh mẽ nhất của kĩ thuật điện tử trong sản xuất hiện đại là gì?
A. Quay trở lại sử dụng bóng đèn chân không.
B. Giảm bớt mức độ tự động hóa trong phân xưởng.
C. Loại bỏ mạng kết nối Internet vạn vật (IoT).
D. Tích hợp trí tuệ nhân tạo và thiết bị tự hành.

Câu 30: Một vi xử lí thực hiện một lệnh cơ bản mất 4 chu kì xung nhịp. Nếu xung nhịp của vi xử lí là 2 GHz ($2 \times 10^9\text{ Hz}$), thời gian thực hiện một lệnh là:
A. 1 nano giây thời gian.
B. 2 nano giây thời gian.
C. 4 nano giây thời gian.
D. 8 nano giây thời gian.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận