Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 14

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 14 đi sâu khám phá các quy luật sinh học sinh sản và kĩ thuật sản xuất con giống nhân tạo cho hai đối tượng thủy sản chủ lực. Đây là bài học trọng tâm giữ vai trò then chốt trong Chương VI: Công nghệ giống thuỷ sản. Khi tìm hiểu Bài 14: Sinh sản của cá và tôm, học sinh sẽ làm chủ các kĩ thuật nuôi vỗ đàn bố mẹ, sử dụng kích dục tố não thùy, LRH-A, kĩ thuật cắt cuống mắt tôm mẹ và quy trình thụ tinh nhân tạo, ấp nở trứng. Dựa vào ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 12 KNTT, người học phân tích rõ các pha biến thái ấu trùng tôm từ Nauplius đến Postlarva. Bài học rèn luyện tư duy thực nghiệm, giải thích cơ chế điều hòa sinh sản trong sản xuất giống thương phẩm.

Trang web học tập trực tuyến dethitracnghiem mang đến giải pháp ôn luyện trắc nghiệm tối ưu đón đầu năm học 2026–2027 với thiết kế giao diện thân thiện. Chuyên mục hỗ trợ học sinh trắc nghiệm 12 mở ra không gian tự học thực nghiệm giúp ôn thi dễ dàng, củng cố quy tắc quản lí nhiệt độ, oxy trong bể ấp nở ấu trùng cá và tôm. Toàn bộ đề kiểm tra được cập nhật thường xuyên, phản ánh các tình huống kĩ thuật thực tiễn bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hệ thống vận hành quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng bảng giải thích chi tiết cơ chế rụng trứng. Thực hành thuần thục Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 14 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết vững vàng nhất.

Câu 1: Tuổi thành thục sinh dục của cá được xác định là thời điểm cá:
A. Đạt kích thước cơ thể tối đa.
B. Bắt đầu ngừng tăng trưởng chiều dài.
C. Lần đầu sản sinh giao tử chín.
D. Chuyển từ cá con sang cá thịt.

Câu 2: Loài cá nào sau đây có thời gian thành thục sinh dục sớm nhất (khoảng 4 – 6 tháng)?
A. Cá rô phi nuôi thương phẩm.
B. Cá chép sông nước ngọt.
C. Cá tra nuôi trong ao đất.
D. Cá trắm cỏ ăn thực vật.

Câu 3: Đa số các loài cá nuôi có tập tính thụ tinh theo phương thức nào?
A. Tự phối bên trong buồng trứng.
B. Thụ tinh trong cơ thể mẹ.
C. Sinh sản vô tính phân đôi.
D. Thụ tinh ngoài môi trường nước.

Câu 4: Mùa sinh sản chính của cá ở các tỉnh miền Bắc thường tập trung vào:
A. Mùa đông giá rét buốt giá.
B. Cuối xuân và đầu mùa hè.
C. Giữa mùa thu hanh khô lạnh.
D. Suốt cả năm không theo mùa.

Câu 5: Trong tự nhiên, cá chép khi đẻ trứng bắt buộc cần có điều kiện gì?
A. Giá thể cây cỏ thủy sinh.
B. Dòng nước chảy xiết qua ghềnh.
C. Nước có độ mặn rất cao.
D. Đáy ao bùn sâu không rong.

Câu 6: Sức sinh sản tuyệt đối của cá được tính bằng chỉ tiêu nào sau đây?
A. Số lượng trứng trên một gam cá.
B. Tỉ lệ trứng nở thành cá con.
C. Tổng số trứng của một cá cái.
D. Số lượng cá con sống sót vụ.

Câu 7: Trong 3 đến 4 ngày đầu sau khi nở, cá bột dinh dưỡng bằng nguồn nào?
A. Thức ăn bột mịn nhân tạo.
B. Động vật phù du ngoài ao.
C. Các mảnh vụn hữu cơ đáy.
D. Khối noãn hoàng dưới bụng cá.

Câu 8: Tuổi thành thục sinh dục của tôm sú được xác định chủ yếu dựa vào:
A. Màu sắc vỏ ngoài của tôm.
B. Khối lượng cơ thể tôm đạt.
C. Số lượng gai trên chủy tôm.
D. Chiều dài đôi râu trước tôm.

Câu 9: Khối lượng thành thục sinh dục của tôm sú cái đạt khoảng bao nhiêu?
A. Đạt từ 100 gam trở lên.
B. Đạt khoảng 40 gam đến 45 gam.
C. Đạt khoảng 20 gam đến 30 gam.
D. Đạt từ 200 gam trở lên.

Câu 10: Tôm sinh sản theo hình thức ghép đôi nào sau đây?
A. Thụ tinh ngoài không tiếp xúc.
B. Sinh sản đơn tính trinh sinh.
C. Giao vĩ và đẻ trứng thụ tinh.
D. Đẻ con trực tiếp trong nước.

Câu 11: Ở tôm càng xanh, trứng sau khi đẻ được bảo vệ bằng cách nào?
A. Thả trôi tự do theo nước.
B. Bám vào lông tơ chân bụng.
C. Vùi sâu dưới lớp bùn cát.
D. Dính chặt vào vách đá ngầm.

Câu 12: Tập tính di cư sinh sản của tôm càng xanh trong tự nhiên là:
A. Bơi ngược lên vùng suối cao.
B. Bơi ra đại dương sâu lạnh.
C. Ở cố định trong ao nước ngọt.
D. Bơi ra cửa sông nước lợ.

Câu 13: Giai đoạn ương nuôi cá bột lên cá hương thường kéo dài trong bao lâu?
A. Kéo dài khoảng 25 ngày ương.
B. Kéo dài khoảng 10 ngày ương.
C. Kéo dài khoảng 45 ngày ương.
D. Kéo dài khoảng 60 ngày ương.

Câu 14: Trước khi thả cá bột vào ao ương, tiêu chuẩn cá bột cần đạt là:
A. Đang bơi ngửa trên mặt nước.
B. Còn nguyên bọc noãn hoàng to.
C. Đã tiêu hết sạch noãn hoàng.
D. Đạt chiều dài trên mười xăng-ti-mét.

Câu 15: Mật độ ương cá bột lên cá hương thích hợp trong ao đất là:
A. Từ 10 đến 20 con/m².
B. Từ 100 đến 250 con/m².
C. Từ 500 đến 1 000 con/m².
D. Từ 1 000 đến 2 000 con/m².

Câu 16: Thao tác bắt buộc trước khi thu hoạch cá giống để vận chuyển đi xa là:
A. Cho cá ăn thật no mồi.
B. Bơm thêm nước nóng vào ao.
C. Tăng lượng thức ăn gấp đôi.
D. Ngừng cho ăn và luyện cá.

Câu 17: Giai đoạn ấu trùng đầu tiên của tôm biển sau khi nở từ trứng là:
A. Giai đoạn ấu trùng Nauplius.
B. Giai đoạn ấu trùng Zoea.
C. Giai đoạn ấu trùng Mysis.
D. Giai đoạn hậu ấu trùng Postlarvae.

Câu 18: Ấu trùng tôm ở giai đoạn Nauplius có đặc điểm dinh dưỡng nào?
A. Ăn rong biển tươi sống cắt nhỏ.
B. Ăn thức ăn viên chìm công nghiệp.
C. Sống nhờ dinh dưỡng noãn hoàng.
D. Ăn thịt các ấu trùng tôm khác.

Câu 19: Thức ăn tươi sống ưa thích nhất của ấu trùng tôm giai đoạn Mysis là:
A. Trùn chỉ băm nhỏ mịn.
B. Ấu trùng Artemia bung dù.
C. Bột đậu nành lên men.
D. Tảo lam đơn bào dạng sợi.

Câu 20: Trước khi thả ấu trùng tôm vào bể ương, cần tắm khử trùng bằng dung dịch:
A. Nước muối ăn loãng 5%.
B. Cồn y tế nồng độ 70 độ.
C. Nước vôi trong khử chua.
D. Dung dịch formol 200 ppm.

Câu 21: Một con cá chép cái nặng 2 kg có sức sinh sản tương đối 150 000 trứng/kg. Số trứng đẻ ra là:
A. Đạt 300 000 quả trứng.
B. Đạt 150 000 quả trứng.
C. Đạt 450 000 quả trứng.
D. Đạt 200 000 quả trứng.

Câu 22: Thể tích bể composite thích hợp nhất để ương ấu trùng tôm giống là:
A. Từ 1 đến 2 mét khối.
B. Từ 20 đến 30 mét khối.
C. Từ 4 đến 8 mét khối.
D. Từ 50 đến 100 mét khối.

Câu 23: Thời gian ương từ cá hương lên cá giống thường kéo dài trong khoảng:
A. Khoảng 10 đến 15 ngày.
B. Khoảng 30 đến 60 ngày.
C. Khoảng 3 đến 5 tháng.
D. Khoảng 6 đến 8 tháng.

Câu 24: Khi thả cá giống vào ao, nhiệt độ nước trong bao và nước ao chênh lệch không quá:
A. Không quá 5,0 độ C.
B. Không quá 3,0 độ C.
C. Không quá 2,0 độ C.
D. Không quá 0,5 độ C.

Câu 25: Hàm lượng protein trong thức ăn cho cá hương giai đoạn đầu cần đạt:
A. Từ 30% đến 40% protein.
B. Từ 15% đến 20% protein.
C. Từ 20% đến 25% protein.
D. Từ 45% đến 55% protein.

Câu 26: Ấu trùng tôm thẻ chân trắng chuyển sang giai đoạn Postlarvae sau khoảng:
A. Khoảng 2 đến 3 ngày.
B. Khoảng 5 đến 6 ngày.
C. Khoảng 9 đến 10 ngày.
D. Khoảng 20 đến 25 ngày.

Câu 27: Loài cá nào có sức sinh sản tương đối thấp nhất trong các loài dưới đây?
A. Cá chép sông nước ngọt.
B. Cá lăng chấm nước ngọt.
C. Cá giò nuôi lồng biển.
D. Cá tra thương phẩm ao.

Câu 28: Một bể ương tôm thể tích $5\text{ m}^3$ thả mật độ 200 con/L. Số lượng giống thả là:
A. 100 000 con ấu trùng.
B. 500 000 con ấu trùng.
C. 1 000 000 con ấu trùng.
D. 2 000 000 con ấu trùng.

Câu 29: Kĩ thuật luyện cá trong giai trước khi vận chuyển nhằm mục đích:
A. Tăng sức chịu đựng và thải phân.
B. Cho cá ăn thêm chất bổ dưỡng.
C. Phân loại kích cỡ cá đồng đều.
D. Kích thích cá đẻ trứng sớm hơn.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ấu trùng tôm giống khỏe mạnh?
A. Có tính hướng quang rõ rệt.
B. Bơi lội chủ động nhanh nhẹn.
C. Thân hình trong suốt sáng bóng.
D. Chìm bất động dưới đáy bể.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận