Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 15 đi sâu vào các linh kiện thụ động cơ bản cấu thành nên toàn bộ bo mạch điện tử hiện đại. Thuộc nội dung trọng tâm của Chương 6: Linh kiện điện tử, bài học Bài 15: Điện trở, tụ điện và cuộn cảm làm sáng tỏ cấu tạo, kí hiệu, công dụng hạn chế dòng điện, nạp xả năng lượng và lọc sóng cao tần. Sử dụng bộ câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 12 KNTT, học sinh thuần thục kĩ năng đọc giá trị vạch màu điện trở bốn vạch và năm vạch, tính dung kháng $X_C = \frac{1}{2\pi f C}$ cùng cảm kháng $X_L = 2\pi f L$.Bài học kết hợp lí thuyết với kĩ năng sử dụng đồng hồ vạn năng DMM để đo kiểm tra linh kiện sống chết, cung cấp kiến thức nền tảng bắt buộc cho kĩ thuật phần cứng.
Địa chỉ ôn thi tin cậy dethitracnghiem phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi tương tác thông minh, bám sát từng đơn vị bài học sách giáo khoa. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 12 thiết lập giao diện làm bài trực quan giúp ôn thi dễ dàng, củng cố bảng mã quy ước số và màu sắc linh kiện điện tử thụ động. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên theo hướng bài tập thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hệ thống vận hành quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả lời giải chi tiết từng bước tính toán điện dung và hệ số tự cảm. Chăm chỉ luyện Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh nắm chắc toàn bộ kiến thức vật lí – kĩ thuật quan trọng.
Câu 1: Công dụng cơ bản nhất của điện trở trong các mạch điện tử là gì?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.
B. Lưu trữ điện trường năng lượng lớn tức thì.
C. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp.
D. Biến đổi dòng một chiều thành xoay chiều.
Câu 2: Loại điện trở có giá trị trở kháng thay đổi phụ thuộc vào cường độ ánh sáng chiếu vào là:
A. Điện trở nhiệt hệ số dương (PTC).
B. Quang điện trở (LDR hay quang trở).
C. Biến trở xoay tinh chỉnh dây quấn.
D. Điện trở oxit kim loại dán bề mặt.
Câu 3: Một điện trở 4 vạch màu có thứ tự: Đỏ – Đỏ – Nâu – Nhũ vàng. Trị số điện trở danh định là:
A. 22 Ω ± 5% sai số.
B. 220 Ω ± 5% sai số.
C. 2,2 kΩ ± 5% sai số.
D. 22 kΩ ± 5% sai số.
Câu 4: Một điện trở trên thân có các vạch màu: Vàng – Tím – Cam – Nhũ bạc. Giá trị của điện trở này là:
A. 4,7 kΩ ± 10% sai số.
B. 470 Ω ± 10% sai số.
C. 47 kΩ ± 5% sai số.
D. 47 kΩ ± 10% sai số.
Câu 5: Đặt điện áp 12 V vào hai đầu điện trở $R = 240\ \Omega$. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là:
A. 0,05 A dòng điện.
B. 0,50 A dòng điện.
C. 0,20 A dòng điện.
D. 2,00 A dòng điện.
Câu 6: Công suất nhiệt tiêu tán trên điện trở $R = 100\ \Omega$ khi có dòng điện 0,2 A chạy qua là:
A. 1 W công suất nhiệt.
B. 2 W công suất nhiệt.
C. 20 W công suất nhiệt.
D. 4 W công suất nhiệt.
Câu 7: Tụ điện là linh kiện điện tử có tính chất vật lí cơ bản nào sau đây?
A. Ngăn dòng xoay chiều, cho dòng một chiều qua.
B. Ngăn dòng một chiều, cho dòng xoay chiều qua.
C. Cho cả dòng xoay chiều và một chiều qua tốt.
D. Ngăn cản hoàn toàn mọi loại dòng điện qua lại.
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện là:
A. Cảm kháng của bản cực kim loại.
B. Điện áp đánh thủng chất điện môi.
C. Điện dung của tụ điện (Fara).
D. Hệ số tự cảm của chất bán dẫn.
Câu 9: Một tụ điện có ghi nhãn “104”. Giá trị điện dung danh định của tụ điện này là:
A. 104 picofara (pF).
B. 10 000 picofara (pF).
C. 10 microfara (μF).
D. 100 nanofara (nF).
Câu 10: Tụ điện có điện dung $C = 10\ \mu\text{F}$ được nối vào nguồn điện xoay chiều tần số 50 Hz. Dung kháng $X_C$ xấp xỉ:
A. 318,3 Ω dung kháng.
B. 159,2 Ω dung kháng.
C. 636,6 Ω dung kháng.
D. 31,8 Ω dung kháng.
Câu 11: Cho điện áp xoay chiều có tần số tăng lên gấp đôi chạy qua một tụ điện cố định, dung kháng sẽ:
A. Tăng lên gấp hai lần.
B. Tăng lên gấp bốn lần.
C. Không thay đổi độ lớn.
D. Giảm đi một nửa giá trị.
Câu 12: Nhóm tụ điện nào sau đây bắt buộc phải đấu nối đúng cực tính (dương, âm) trong mạch điện?
A. Tụ gốm nhiều lớp dạng đĩa.
B. Tụ hóa (tụ phân cực điện môi).
C. Tụ màng giấy tẩm dầu cách điện.
D. Tụ mi-ca cao tần dạng tấm phẳng.
Câu 13: Cuộn cảm là linh kiện điện tử có tác dụng chính nào trong mạch xoay chiều?
A. Ngăn dòng xoay chiều tần số cao.
B. Ngăn hoàn toàn dòng điện một chiều.
C. Phân chia điện áp một chiều chính xác.
D. Dẫn dòng một chiều, cản dòng cao tần.
Câu 14: Đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn dây là:
A. Độ tự cảm L của cuộn cảm.
B. Dung lượng pin tích lũy năng lượng.
C. Hệ số phẩm chất của điện trở vỏ.
D. Điện trở một chiều của lõi thép.
Câu 15: Một cuộn cảm có hệ số tự cảm $L = 0{,}2\text{ H}$ mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Cảm kháng $X_L$ bằng:
A. 31,4 Ω cảm kháng cuộn dây.
B. 62,8 Ω cảm kháng cuộn dây.
C. 125,6 Ω cảm kháng cuộn dây.
D. 15,7 Ω cảm kháng cuộn dây.
Câu 16: Nếu tăng tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm lên 3 lần thì cảm kháng của cuộn cảm:
A. Giảm đi 3 lần giá trị.
B. Giảm đi 9 lần giá trị.
C. Tăng lên gấp 3 lần.
D. Giữ nguyên không biến đổi.
Câu 17: Cuộn cảm có mã số ghi trên thân là “470”. Giá trị hệ số tự cảm danh định là:
A. 470 microhenry (μH).
B. 4,7 microhenry (μH).
C. 47 microhenry (μH).
D. 470 milihenry (mH).
Câu 18: Để lọc bỏ thành phần dòng xoay chiều gợn sóng sau khi chỉnh lưu, người ta thường mắc:
A. Tụ điện có điện dung lớn song song với tải.
B. Điện trở công suất lớn nối tiếp với tải tiêu thụ.
C. Cuộn cảm lõi không khí song song với nguồn cấp.
D. Cầu chì có dòng điện định mức nhỏ vào trước tải.
Câu 19: Đoạn mạch gồm điện trở $R = 30\ \Omega$ nối tiếp cuộn cảm thuần có cảm kháng $X_L = 40\ \Omega$. Tổng trở $Z$ của mạch là:
A. 10 Ω tổng trở của mạch.
B. 50 Ω tổng trở của mạch.
C. 70 Ω tổng trở của mạch.
D. 1 200 Ω tổng trở của mạch.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm $L = 1\text{ mH}$ và $C = 100\text{ nF}$, tần số góc dao động riêng $\omega_0$ bằng:
A. $10^4\text{ rad/s}$ tần số góc.
B. $5 \times 10^4\text{ rad/s}$ tần số góc.
C. $10^5\text{ rad/s}$ tần số góc.
D. $2 \times 10^5\text{ rad/s}$ tần số góc.
Câu 21: Mạch điện gồm $R$, $L$, $C$ mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện khi thỏa mãn điều kiện:
A. Cảm kháng bằng đúng dung kháng.
B. Điện trở R bằng tổng trở của mạch.
C. Cảm kháng gấp hai lần dung kháng.
D. Dung kháng bằng đúng giá trị của R.
Câu 22: Khi dùng đồng hồ vạn năng kiểm tra một tụ điện còn tốt bằng thang đo điện trở, kim đồng hồ sẽ:
A. Giữ nguyên ở vị trí vô cùng không nhúc nhích.
B. Phóng vọt lên rồi từ từ trở về vị trí vô cùng.
C. Luôn chỉ ở vị trí 0 ôm và đứng yên liên tục.
D. Dao động qua lại liên tục với chu kì không đổi.
Câu 23: Dùng đồng hồ đo điện trở của cuộn cảm lõi sắt còn tốt, giá trị điện trở một chiều đo được sẽ:
A. Có giá trị vô cùng lớn (hở mạch hoàn toàn).
B. Luôn luôn bằng đúng 0 ôm không sai số.
C. Có giá trị nhỏ (vài ôm đến vài chục ôm).
D. Liên tục biến động từ 0 đến hàng megaôm.
Câu 24: Một biến trở có ghi $100\ \Omega – 2\text{ A}$. Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai đầu biến trở để không cháy là:
A. 50 V điện áp tối đa.
B. 100 V điện áp tối đa.
C. 200 V điện áp tối đa.
D. 400 V điện áp tối đa.
Câu 25: Nhiệt điện trở hệ số âm (NTC) có đặc tính điện trở biến đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
A. Giá trị điện trở tăng lên tuyến tính.
B. Giá trị điện trở giảm dần rõ rệt.
C. Giá trị điện trở luôn luôn không đổi.
D. Giá trị điện trở tăng vọt đột ngột.
Câu 26: Ghép hai tụ điện $C_1 = 20\ \mu\text{F}$ và $C_2 = 30\ \mu\text{F}$ song song với nhau. Điện dung tương đương của bộ tụ là:
A. 12 μF điện dung tổng.
B. 50 μF điện dung tổng.
C. 25 μF điện dung tổng.
D. 600 μF điện dung tổng.
Câu 27: Ghép hai điện trở $R_1 = 60\ \Omega$ và $R_2 = 40\ \Omega$ mắc song song vào nguồn 24 V. Cường độ dòng điện trong mạch chính là:
A. 0,24 A dòng mạch chính.
B. 0,40 A dòng mạch chính.
C. 0,60 A dòng mạch chính.
D. 1,00 A dòng mạch chính.
Câu 28: Một cuộn cảm có lõi ferrite giúp tăng đại lượng nào sau đây so với cuộn lõi không khí cùng kích thước?
A. Hệ số tự cảm L của cuộn dây.
B. Tần số dao động của nguồn cấp.
C. Độ bền cơ học của dây quấn đồng.
D. Điện trở thuần của dây dẫn đồng.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về việc sử dụng tụ điện trong thực tế?
A. Cần chú ý điện áp làm việc định mức.
B. Cần chú ý cực tính đối với tụ hóa học.
C. Có thể đặt điện áp xoay chiều vào tụ hóa.
D. Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua.
Câu 30: Cho mạch phân áp gồm $R_1 = 2\text{ k}\Omega$ nối tiếp $R_2 = 3\text{ k}\Omega$, cấp nguồn một chiều 10 V. Điện áp lấy ra trên $R_2$ là:
A. 2,0 V điện áp ra.
B. 4,0 V điện áp ra.
C. 6,0 V điện áp ra.
D. 8,0 V điện áp ra.
