Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 15

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 15 giới thiệu những thành tựu khoa học hiện đại nhằm tạo ra các dòng thủy sản ưu việt về năng suất và khả năng kháng bệnh. Bài học này kết thúc hoàn hảo chuỗi kiến thức di truyền học trong Chương VI: Công nghệ giống thuỷ sản. Trọng tâm của Bài 15: Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thuỷ sản làm sáng tỏ phương pháp chọn giống nhờ chỉ thị phân tử (MAS), kĩ thuật chuyển gen tăng trưởng, chuyển đổi giới tính tạo đàn đơn tính và công nghệ đa bội thể. Áp dụng kho trắc nghiệm công nghệ lớp 12 kết nối tri thức, học sinh hiểu rõ giá trị thực tiễn của cá rô phi toàn đực và hàu tam bội bất thụ. Bài học khơi gợi cảm hứng nghiên cứu khoa học, thúc đẩy tư duy nông nghiệp công nghệ cao.

Hệ thống thi trắc nghiệm trực tuyến dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện thông minh đón đầu năm học 2026–2027 với kho tài liệu được số hóa chuẩn mực. Không gian làm bài của bài tập trắc nghiệm lớp 12 giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cơ chế sốc nhiệt, sốc áp suất tạo cá tam bội trong chọn tạo giống. Toàn bộ đề thi được cập nhật thường xuyên, phản ánh những đột phá công nghệ mới bám sát định hướng đánh giá năng lực môn Công nghệ. Thí sinh được hỗ trợ bằng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại kết quả kèm lời giải phân tích cơ chế di truyền cặn kẽ. Chăm chỉ giải bài Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng điểm số ấn tượng cho học sinh.

Câu 1: Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống thủy sản nhằm mục đích cốt lõi là:
A. Tăng giá bán con giống thương phẩm.
B. Xác định sớm cá thể mang gene tốt.
C. Làm biến đổi màu sắc thân của cá.
D. Tiêu diệt vi khuẩn bám ngoài vỏ.

Câu 2: Ưu điểm nổi bật của chọn giống bằng chỉ thị phân tử so với phương pháp truyền thống là:
A. Không cần sử dụng phòng thí nghiệm.
B. Không đòi hỏi chi phí đầu tư thiết bị.
C. Hoàn toàn dựa vào kinh nghiệm nhìn.
D. Rút ngắn thời gian và độ chính xác cao.

Câu 3: Ở Việt Nam, chỉ thị phân tử đã chọn tạo thành công dòng cá tra có đặc tính:
A. Khả năng chịu mặn và lớn nhanh.
B. Khả năng chịu rét dưới 5 độ C.
C. Khả năng đẻ con không cần trứng.
D. Thân hình có vảy cứng như đá.

Câu 4: Hóa chất kích dục tố nào sau đây thường dùng để kích thích cá sinh sản nhân tạo?
A. Cồn trắng y tế 70 độ.
B. Muối ăn pha loãng sinh lí.
C. HCG hoặc hormone LRHa.
D. Xanh methylen khử nấm ao.

Câu 5: Trong quy trình tiêm kích dục tố cho cá cái, liều quyết định được tiêm:
A. Trước liều sơ bộ một ngày.
B. Sau liều sơ bộ từ 10 đến 24 giờ.
C. Cùng lúc với liều sơ bộ đầu.
D. Ngay sau khi cá đã đẻ xong.

Câu 6: Mục đích của việc điều khiển giới tính cá rô phi thành toàn đực là gì?
A. Giúp cá đẻ nhiều trứng hơn.
B. Làm cho vây cá đẹp để ngắm.
C. Để giảm chi phí thức ăn viên.
D. Tận dụng tốc độ lớn nhanh của con đực.

Câu 7: Hormone nào sau đây được dùng để chuyển đổi giới tính cá rô phi sang giới tính đực?
A. Hormone 17α-methyltestosterone.
B. Hormone sinh dục nữ Estrogen.
C. Thuốc kháng sinh tổng hợp cấm.
D. Vitamin C tăng cường sức đề kháng.

Câu 8: Thời điểm cho cá rô phi ăn hormone chuyển đổi giới tính đực là:
A. Khi cá đạt trọng lượng 200 gam.
B. Trong giai đoạn cá đang mang trứng.
C. Ngay khi cá bột vừa hết noãn hoàng.
D. Sau khi nuôi thương phẩm được ba tháng.

Câu 9: Thời gian cho cá rô phi con ăn thức ăn trộn hormone chuyển giới tính đực kéo dài:
A. Kéo dài khoảng 5 ngày ăn.
B. Kéo dài khoảng 21 ngày ăn.
C. Kéo dài khoảng 60 ngày ăn.
D. Kéo dài khoảng 90 ngày ăn.

Câu 10: Tỉ lệ cá rô phi đực đạt được sau khi áp dụng phương pháp điều khiển giới tính là:
A. Đạt khoảng 50% đến 60%.
B. Đạt khoảng 60% đến 70%.
C. Đạt khoảng 70% đến 80%.
D. Đạt từ 85% đến 95%.

Câu 11: Phương pháp bảo quản lạnh tinh trùng động vật thủy sản ngắn hạn được thực hiện ở:
A. Nhiệt độ từ 0°C đến 4°C.
B. Nhiệt độ âm 196 độ C.
C. Nhiệt độ âm 20 độ C.
D. Nhiệt độ phòng mát 25 độ C.

Câu 12: Thời gian bảo quản tinh trùng thủy sản trong tủ lạnh ngắn hạn có thể kéo dài:
A. Tối đa chỉ được một giờ.
B. Từ vài giờ đến một tháng.
C. Kéo dài từ hai đến ba năm.
D. Vĩnh viễn không bị biến tính.

Câu 13: Bảo quản tinh trùng dài hạn sử dụng môi trường chất lỏng nào sau đây?
A. Nước đá tuyết tan tinh khiết.
B. Cồn tuyệt đối 99 độ lạnh.
C. Dung dịch muối ăn ưu trương.
D. Môi trường nitrogen lỏng.

Câu 14: Nhiệt độ sôi của nitrogen lỏng dùng bảo quản tinh trùng dài hạn là:
A. Âm 76 độ C nhiệt độ.
B. Âm 100 độ C nhiệt độ.
C. Âm 196 độ C nhiệt độ.
D. Âm 0 độ C nhiệt độ.

Câu 15: Hoạt lực của tinh trùng đạt bao nhiêu phần trăm thì đủ tiêu chuẩn bảo quản dài hạn?
A. Đạt từ 20% trở lên.
B. Đạt trên 50% hoạt lực.
C. Đạt tuyệt đối 100%.
D. Chỉ cần trên 10% hoạt lực.

Câu 16: Bước làm lạnh tinh trùng trong hơi nitrogen trước khi ngâm vào nitrogen lỏng nhằm:
A. Làm bay hơi bớt nước thừa.
B. Diệt sạch toàn bộ vi khuẩn.
C. Tăng tốc độ chuyển động tinh.
D. Tránh sốc nhiệt làm vỡ tế bào.

Câu 17: Dụng cụ chứa mẫu tinh trùng để bảo quản trong nitrogen lỏng gọi là:
A. Cọng tinh bằng nhựa chuyên dụng.
B. Chai thủy tinh có nút bấc.
C. Ống nghiệm bằng kim loại sắt.
D. Túi nilon hàn kín hai đầu.

Câu 18: Lợi ích lớn nhất của kĩ thuật bảo quản lạnh tinh trùng cá là gì?
A. Làm tăng kích thước của tinh trùng.
B. Thay đổi giới tính của đàn con giống.
C. Chủ động thời gian và lai tạo giống.
D. Giảm lượng oxy hòa tan trong nước ao.

Câu 19: Dịch tinh trùng cá đạt chất lượng tốt khi thu nhận thường có màu sắc:
A. Màu trong suốt như nước cất.
B. Màu trắng sữa hoặc trắng đục.
C. Màu vàng đậm có mùi tanh gắt.
D. Màu hồng nhạt lẫn hạt máu tươi.

Câu 20: Khi tiêm hormone kích thích sinh sản cho cá bố mẹ, vị trí tiêm phổ biến là:
A. Tiêm trực tiếp vào nhãn cầu.
B. Tiêm vào chóp đuôi của cá.
C. Tiêm thẳng vào tim của cá.
D. Tiêm ở gốc vây ngực hoặc xoang.

Câu 21: Một lô cá rô phi $10\,000$ con sau xử lí hormone đạt tỉ lệ đực 92%. Số cá đực là:
A. Đạt 9 200 con cá đực.
B. Đạt 8 500 con cá đực.
C. Đạt 9 500 con cá đực.
D. Đạt 8 000 con cá đực.

Câu 22: Việc bổ sung kháng sinh vào môi trường pha loãng tinh trùng nhằm:
A. Tăng dinh dưỡng cho tinh trùng.
B. Kích thích tinh trùng bơi nhanh.
C. Ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập hại.
D. Hạ nhiệt độ của mẫu tinh trùng.

Câu 23: Đối tượng thủy sản nào sau đây thường được chọn lọc giống kháng bệnh bằng chỉ thị phân tử?
A. Cá chép sông tự nhiên.
B. Tôm thẻ chân trắng nuôi.
C. Rong câu chỉ vàng biển.
D. Ba ba trơn nước ngọt.

Câu 24: Thời gian làm lạnh tinh trùng trong hơi nitrogen ($-76^\circ\text{C}$) thường kéo dài:
A. Khoảng từ 1 đến 2 phút.
B. Khoảng từ 2 đến 3 giờ liền.
C. Khoảng từ 24 đến 48 giờ.
D. Khoảng từ 3 đến 25 phút.

Câu 25: Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống thủy sản giúp:
A. Nâng cao năng suất và chất lượng.
B. Tăng chi phí nhân công sản xuất.
C. Loại bỏ hoàn toàn cá bố mẹ tốt.
D. Kéo dài thời gian ương con giống.

Câu 26: Thao tác vuốt thu tinh dịch cá đực cần tiến hành cẩn thận để tránh:
A. Làm tinh trùng bị đổi màu sắc.
B. Tinh dịch tiếp xúc với không khí.
C. Lẫn nước, phân hoặc nước tiểu.
D. Tinh dịch bị đông đặc quá nhanh.

Câu 27: Thiết bị dùng để kiểm tra hoạt lực tinh trùng cá trong phòng thí nghiệm là:
A. Máy đo độ pH điện tử.
B. Kính hiển vi quang học.
C. Cân phân tích điện tử nhỏ.
D. Nhiệt kế thủy ngân đo nhiệt.

Câu 28: Kĩ thuật thụ tinh nhân tạo cho cá mang lại ưu điểm vượt trội nào?
A. Không cần sử dụng cá đực trưởng thành.
B. Trứng tự nở mà không cần nước ngọt.
C. Cá con sinh ra không bao giờ bị bệnh.
D. Chủ động thời gian và tỉ lệ thụ tinh cao.

Câu 29: Khoảng cách đặt cọng tinh cách bề mặt nitrogen lỏng khi làm lạnh sơ bộ là:
A. Cách từ 1 cm đến 5 cm.
B. Cách từ 10 cm đến 15 cm.
C. Cách từ 20 cm đến 25 cm.
D. Ngập sâu hẳn dưới đáy bình.

Câu 30: Sau khi rã đông cọng tinh từ nitrogen lỏng, tinh trùng phải được:
A. Đem cất lại vào ngăn đá tủ lạnh.
B. Phơi nắng cho ấm đều tự nhiên.
C. Pha thêm hóa chất bảo quản đậm đặc.
D. Sử dụng ngay để thụ tinh cho trứng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận