Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 16 cung cấp những hiểu biết chuyên sâu về các linh kiện tích cực và bán dẫn tinh vi nhất hiện nay. Là nội dung cốt lõi của Chương 6, bài học Bài 16: Diode, transistor và mạch tích hợp IC trình bày cấu tạo chuyển tiếp P-N, nguyên lí chỉnh lưu dòng điện của diode, hoạt động khuếch đại hoặc đóng cắt khóa điện tử của transistor BJT (loại NPN, PNP) cùng cấu trúc phân loại IC vi mạch. Thông qua các dạng trắc nghiệm công nghệ lớp 12 kết nối tri thức, học sinh nắm bắt các thông số giới hạn quan trọng như dòng định mức $I_{dm}$, điện áp ngược cực đại $U_{nMax}$, hệ số khuếch đại dòng $\beta$ và quy tắc đếm chân IC ngược chiều kim đồng hồ. Bài học giúp học sinh giải thích bản chất bán dẫn của thiết bị điện tử.
Kênh tự học trực tuyến dethitracnghiem sẵn sàng đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 với hệ thống câu hỏi phân tầng từ cơ bản đến nâng cao. Chuyên đề kiểm tra dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường thuận lợi giúp ôn thi dễ dàng, làm quen với kĩ thuật đo phân cực diode và transistor bằng thang đo ohm. Các câu hỏi được cập nhật thường xuyên, liên kết chặt chẽ với thực nghiệm bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình mới. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và hướng dẫn giải thích cặn kẽ từng mã hiệu linh kiện như C1815 hay 74LS32. Thường xuyên giải Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 16 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh kết quả học tập vượt trội.
Câu 1: Diode bán dẫn tiêu chuẩn được cấu tạo từ bao nhiêu lớp vật liệu bán dẫn?
A. Gồm một lớp bán dẫn đồng nhất.
B. Gồm hai lớp tiếp giáp P – N.
C. Gồm ba lớp bán dẫn ghép xen kẽ.
D. Gồm bốn lớp bán dẫn xếp chồng.
Câu 2: Hai điện cực của một diode tiếp mặt thông thường mang tên gọi là:
A. Anode (A) và Cathode (K).
B. Emitter (E) và Base (B).
C. Collector (C) và Base (B).
D. Cực Cổng (G) và cực Nguồn (S).
Câu 3: Diode bán dẫn silicon phân cực thuận sẽ bắt đầu dẫn điện mạnh khi điện áp $U_{AK}$ vượt qua ngưỡng xấp xỉ:
A. Đạt ngưỡng từ 0,1 V đến 0,2 V.
B. Đạt ngưỡng từ 0,2 V đến 0,3 V.
C. Đạt ngưỡng từ 0,6 V đến 0,8 V.
D. Đạt ngưỡng từ 1,2 V đến 1,5 V.
Câu 4: Chức năng kĩ thuật phổ biến nhất của diode chỉnh lưu trong các bộ nguồn điện là:
A. Khuếch đại biên độ tín hiệu âm tần.
B. Tạo xung dao động vuông tần số cao.
C. Biến đổi dòng xoay chiều thành một chiều.
D. Lưu trữ thông tin dữ liệu số nhị phân.
Câu 5: Diode Zener (diode ổn áp) được chế tạo đặc biệt để hoạt động bền bỉ ở chế độ nào?
A. Chế độ phân cực thuận điện áp thấp.
B. Chế độ ngắn mạch hai đầu điện cực.
C. Chế độ phân cực ngược đánh thủng.
D. Chế độ phát quang tạo bức xạ sáng.
Câu 6: Thông số $U_{NMax}$ ghi trong bảng tra cứu kĩ thuật của diode mang ý nghĩa gì?
A. Điện áp thuận định mức cho phép qua.
B. Điện áp phân cực thuận làm diode dẫn.
C. Điện áp nổ gây chập mạch tức thời.
D. Điện áp ngược lớn nhất chịu đựng an toàn.
Câu 7: Transistor lưỡng cực (BJT) có cấu tạo gồm bao nhiêu cực đưa ra ngoài?
A. Gồm 2 cực đưa ra ngoài.
B. Gồm 3 cực đưa ra ngoài.
C. Gồm 4 cực đưa ra ngoài.
D. Gồm 5 cực đưa ra ngoài.
Câu 8: Ba cực của transistor lưỡng cực lần lượt được kí hiệu bằng các chữ cái:
A. A, K và G.
B. E, B và C.
C. D, S và G.
D. V, G và S.
Câu 9: Trong cấu trúc transistor NPN, cực Base (B) được làm từ loại bán dẫn nào?
A. Bán dẫn loại N nồng độ cao.
B. Bán dẫn loại P bề dày rất mỏng.
C. Bán dẫn tinh khiết không pha tạp.
D. Kim loại dẫn điện hệ số cao.
Câu 10: Chức năng ứng dụng chính của transistor lưỡng cực trong các mạch điện tử là:
A. Tách sóng cao tần và ổn định áp.
B. Biến dòng một chiều thành xoay chiều.
C. Khuếch đại tín hiệu và làm công tắc.
D. Đo đếm sản lượng điện năng tiêu thụ.
Câu 11: Để transistor loại NPN dẫn dòng điện qua mối CE, điều kiện điện áp cần thỏa mãn là:
A. $U_{BE} > U_F$ và $U_{CE} > 0$.
B. $U_{BE} < -U_F$ và $U_{CE} < 0$. C. $U_{BE} = 0$ và $U_{CE} > 0$.
D. $U_{BE} > 0$ và $U_{CE} < 0$.
Câu 12: Kí hiệu transistor theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản có dạng “C1815”. Chữ cái “C” cho biết:
A. Transistor PNP hoạt động ở tần số thấp.
B. Transistor PNP hoạt động ở tần số cao.
C. Transistor NPN hoạt động ở tần số thấp.
D. Transistor NPN hoạt động ở tần số cao.
Câu 13: Một transistor có dòng điện cực Base $I_B = 20\ \mu\text{A}$ và hệ số khuếch đại $\beta = 100$. Dòng Collector $I_C$ bằng:
A. 0,2 mA dòng điện.
B. 2,0 mA dòng điện.
C. 20 mA dòng điện.
D. 200 mA dòng điện.
Câu 14: Với transistor ở câu 13, dòng điện chạy qua cực phát Emitter $I_E$ xấp xỉ bằng:
A. 1,02 mA dòng điện.
B. 1,98 mA dòng điện.
C. 2,02 mA dòng điện.
D. 20,2 mA dòng điện.
Câu 15: Mạch tích hợp IC (Integrated Circuit) được định nghĩa chính xác là gì?
A. Mạch chứa nhiều linh kiện trên một đế bán dẫn.
B. Khối biến áp tích hợp nhiều cuộn dây đồng.
C. Khối tụ điện ghép song song dung lượng lớn.
D. Khay chứa các điện trở công suất cao bảo vệ.
Câu 16: Mạch tích hợp quy mô rất lớn (VLSI) chứa số lượng transistor trong khoảng nào?
A. Vài chục transistor tích hợp.
B. Vài trăm transistor tích hợp.
C. Vài nghìn transistor tích hợp.
D. Hàng trăm nghìn đến hàng tỉ transistor.
Câu 17: Quy tắc chuẩn để đếm số thứ tự các chân của IC có hai hàng chân (DIP) là:
A. Đếm theo chiều kim đồng hồ nhìn từ trên xuống.
B. Đếm từ phải sang trái theo từng hàng ngang.
C. Đếm ngược chiều kim đồng hồ từ dấu đánh dấu.
D. Đếm ngẫu nhiên chân nào có kí hiệu nổi bật trước.
Câu 18: IC khuếch đại thuật toán thường được xếp vào nhóm phân loại IC nào sau đây?
A. Nhóm mạch tích hợp tương tự.
B. Nhóm mạch tích hợp logic số.
C. Nhóm bộ nhớ lưu trữ nhị phân.
D. Nhóm vi điều khiển đa năng.
Câu 19: IC số được thiết kế với phần tử chức năng cơ bản cốt lõi là:
A. Các máy biến áp siêu nhỏ.
B. Các cuộn cảm lõi không khí.
C. Các cổng logic cơ bản.
D. Các biến trở gạt bằng cơ.
Câu 20: Khi dùng thang đo diode của đồng hồ số kiểm tra một diode Si còn tốt, que đỏ vào Anode, que đen vào Cathode, màn hình hiện:
A. Giá trị 0,000 V (ngắn mạch).
B. Khoảng 0,5 V đến 0,7 V.
C. Chữ kí hiệu “OL” (quá tải).
D. Giá trị điện áp âm -1,5 V.
Câu 21: Nếu đảo ngược que đo ở câu 20 (que đỏ vào Cathode, que đen vào Anode) thì đồng hồ hiển thị:
A. Giá trị xấp xỉ 0,7 V.
B. Giá trị đúng bằng 0 V.
C. Kí hiệu vượt thang đo “OL”.
D. Báo tiếng còi kêu liên tục.
Câu 22: Khi đo kiểm tra một diode bị hỏng do chập thủng lớp tiếp giáp P-N, cả hai chiều đo đồng hồ đều báo:
A. Điện áp gần bằng 0 V và có tiếng bíp.
B. Hiển thị “OL” ở cả hai chiều đảo que.
C. Điện áp đều hiển thị đúng mức 0,7 V.
D. Điện áp liên tục nhảy số không dừng lại.
Câu 23: Dùng đồng hồ kiểm tra transistor NPN còn tốt, khi đo thuận hai mối nối B-E và B-C thì:
A. Mối B-E dẫn còn mối B-C cách điện hoàn toàn.
B. Mối B-E cách điện còn mối B-C dẫn điện mạnh.
C. Cả hai mối B-E và B-C đều dẫn điện bình thường.
D. Cả hai mối B-E và B-C đều bị khóa ngắt dòng.
Câu 24: Một mạch chỉnh lưu nửa chu kì dùng 1 diode Si cấp cho tải $R = 100\ \Omega$. Bỏ qua sụt áp trên diode, nếu áp hiệu dụng thứ cấp là 20 V thì dòng tải cực đại xấp xỉ:
A. 0,14 A cường độ dòng.
B. 0,20 A cường độ dòng.
C. 0,28 A cường độ dòng.
D. 0,40 A cường độ dòng.
Câu 25: Khi transistor hoạt động ở chế độ khóa điện tử (công tắc đóng – mở), trạng thái bão hòa tương ứng với:
A. Khóa đóng (nối thông dòng cực C và E).
B. Khóa mở (cắt hoàn toàn dòng cực C và E).
C. Trạng thái khuếch đại tuyến tính cao nhất.
D. Trạng thái transistor bị đánh thủng hỏng hoàn toàn.
Câu 26: Diode phát quang (LED) phát ra ánh sáng nhìn thấy được khi:
A. Được đặt trong từ trường biến thiên mạnh.
B. Bị đốt nóng lên nhiệt độ trên 100°C.
C. Được phân cực thuận với điện áp đủ lớn.
D. Được phân cực ngược ở điện áp đánh thủng.
Câu 27: Mắc nối tiếp một LED đỏ ($U_F = 2\text{ V}, I_F = 20\text{ mA}$) vào nguồn 12 V. Điện trở hạn dòng $R$ cần chọn là:
A. 100 Ω giá trị điện trở.
B. 220 Ω giá trị điện trở.
C. 500 Ω giá trị điện trở.
D. 1 000 Ω giá trị điện trở.
Câu 28: Kí hiệu transistor của Nhật Bản bắt đầu bằng “Axxxx” (ví dụ A1015) chỉ loại transistor nào?
A. Transistor PNP làm việc ở cao tần.
B. Transistor PNP làm việc ở âm tần.
C. Transistor NPN làm việc ở cao tần.
D. Transistor NPN làm việc ở âm tần.
Câu 29: Vai trò của các chân cấp nguồn Vcc và GND trên một IC số tiêu chuẩn là:
A. Nạp chương trình điều khiển vào IC.
B. Đưa tín hiệu logic đầu vào xử lí.
C. Cung cấp năng lượng cho IC hoạt động.
D. Xuất tín hiệu kết quả sau khi tính.
Câu 30: Một transistor có công suất tiêu tán cực đại $P_{CMax} = 500\text{ mW}$. Nếu điện áp $U_{CE} = 10\text{ V}$, dòng $I_C$ tối đa không được vượt quá:
A. 20 mA dòng điện tối đa.
B. 50 mA dòng điện tối đa.
C. 100 mA dòng điện tối đa.
D. 250 mA dòng điện tối đa.
