Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 19

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 19 trang bị trọn vẹn quy trình kĩ thuật nuôi thâm canh các loài thủy hải sản có giá trị thương mại lớn nhất hiện nay. Nội dung thực tế này mở đầu cho chuỗi bài nuôi trồng tại Chương VIII: Công nghệ nuôi thuỷ sản. Tìm hiểu sâu sắc Bài 19: Công nghệ nuôi một số loài thuỷ sản phổ biến ở Việt Nam, học sinh sẽ nắm bắt quy trình cải tạo ao nuôi, chọn thả giống, quản lí thức ăn và chăm sóc cá tra, cá rô phi, tôm sú, tôm thẻ chân trắng. Dựa trên chuỗi câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 12 KNTT, người học phân tích được các chỉ tiêu mật độ nuôi thích hợp và kĩ thuật thu hoạch tránh làm xây xát động vật thủy sản. Bài học đem đến kĩ năng thực tiễn cao, gắn liền thực tế các vùng chuyên canh thủy sản.

Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, đa dạng. Chuyên mục dành cho trắc nghiệm 12 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng xử lí các tình huống kĩ thuật trong mô hình nuôi tôm hai giai đoạn hiện đại. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 19 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh chinh phục điểm số cao.

Câu 1: Vị trí đặt lồng nuôi cá rô phi trên sông cần đảm bảo lưu tốc dòng chảy:
A. Lưu tốc từ 0,2 đến 0,3 m/s.
B. Lưu tốc từ 1,0 đến 1,5 m/s.
C. Lưu tốc từ 2,0 đến 3,0 m/s.
D. Nước đứng yên không chảy.

Câu 2: Tổng diện tích các lồng nuôi cá trên sông không được vượt quá:
A. Quá 2% diện tích mặt sông.
B. Quá 0,2% diện tích mặt sông.
C. Quá 5% diện tích mặt sông.
D. Quá 10% diện tích mặt sông.

Câu 3: Khoảng cách tối thiểu từ cụm lồng nuôi cá trên hồ chứa đến bờ là:
A. Cách bờ tối thiểu 5 mét.
B. Cách bờ tối thiểu 10 mét.
C. Cách bờ tối thiểu 15 mét.
D. Cách bờ tối thiểu 50 mét.

Câu 4: Kích thước lồng nuôi cá rô phi phổ biến dạng lập phương thường có thể tích:
A. Thể tích khoảng 20 mét khối.
B. Thể tích khoảng 50 mét khối.
C. Thể tích khoảng 70 mét khối.
D. Thể tích 108 hoặc 162 mét khối.

Câu 5: Trước khi thả cá giống vào lồng, cần tắm khử trùng cho cá bằng:
A. Nước vôi trong khử chua.
B. Nước muối ăn loãng 2%.
C. Cồn y tế nồng độ nhẹ.
D. Dung dịch thuốc sâu loãng.

Câu 6: Thời gian tắm nước muối loãng cho cá rô phi giống kéo dài trong:
A. Khoảng từ 5 đến 10 phút.
B. Khoảng từ 30 đến 45 phút.
C. Khoảng từ 1 đến 2 giờ.
D. Chỉ cần nhúng trong vài giây.

Câu 7: Thời vụ thả giống cá rô phi nuôi lồng ở miền Bắc thường vào tháng mấy?
A. Tháng 11 đến tháng 12 năm.
B. Tháng 7 đến tháng 8 dương.
C. Tháng 3 đến tháng 4 hàng năm.
D. Tháng 1 đến tháng 2 đầu năm.

Câu 8: Cá rô phi nuôi lồng đạt kích cỡ thương phẩm thu hoạch khi nặng:
A. Nặng từ 200 đến 300 gam.
B. Nặng từ 400 đến 500 gam.
C. Nặng từ 600 đến 800 gam.
D. Nặng từ 1,0 kg trở lên.

Câu 9: Thời gian nuôi cá rô phi trong lồng từ khi thả giống đến thu hoạch là:
A. Kéo dài từ 6 đến 8 tháng.
B. Kéo dài từ 2 đến 3 tháng.
C. Kéo dài từ 10 đến 12 tháng.
D. Kéo dài từ một đến hai năm.

Câu 10: Thức ăn dùng cho cá rô phi nuôi lồng công nghiệp là loại thức ăn:
A. Thức ăn tươi sống băm nhỏ.
B. Thức ăn viên nổi công nghiệp.
C. Thức ăn viên chìm hoàn toàn.
D. Cỏ voi và bèo tấm tự nhiên.

Câu 11: Tần suất vệ sinh lưới lồng nuôi cá vào mùa hè nên thực hiện:
A. Mỗi ngày vệ sinh một lần.
B. Hai tuần vệ sinh một lần.
C. Mỗi tháng vệ sinh một lần.
D. Một tuần vệ sinh một lần.

Câu 12: Kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh thường chia làm mấy giai đoạn?
A. Nuôi duy nhất một giai đoạn.
B. Chia làm hai giai đoạn nuôi.
C. Chia làm ba giai đoạn nuôi.
D. Chia làm bốn giai đoạn nuôi.

Câu 13: Kích cỡ tôm giống thẻ chân trắng (Postlarvae) khi thả nuôi giai đoạn 1 là:
A. Chiều dài từ 9 đến 11 mm.
B. Chiều dài từ 15 đến 20 mm.
C. Chiều dài từ 2 đến 4 mm.
D. Chiều dài từ 25 đến 30 mm.

Câu 14: Mật độ thả giống tôm thẻ chân trắng ở giai đoạn 1 trong ao lót bạt là:
A. Từ 50 đến 100 con/m².
B. Từ 500 đến 1 000 con/m².
C. Từ 100 đến 150 con/m².
D. Từ 2 000 đến 3 000 con/m².

Câu 15: Sau 25 – 30 ngày nuôi ở giai đoạn 1, tôm thẻ chân trắng đạt kích cỡ:
A. Đạt khoảng 200 con/kg tôm.
B. Đạt khoảng 50 con/kg tôm.
C. Đạt từ 800 đến 1 000 con/kg.
D. Đạt từ 30 đến 50 con/kg.

Câu 16: Dụng cụ nào dùng để kiểm tra lượng thức ăn thừa của tôm thẻ trong ao?
A. Sàng ăn (nhá) đặt đáy ao.
B. Vợt vớt bọt nổi trên mặt.
C. Lưới kéo cá loại mắt to.
D. Đĩa đo độ trong của nước.

Câu 17: Thao tác xi phông đáy ao nuôi tôm thẻ chân trắng nhằm mục đích gì?
A. Cấp thêm nước mới vào ao.
B. Hút chất thải và vỏ lột.
C. Bắt bớt tôm còi cọc bán.
D. Tăng độ mặn của nước ao.

Câu 18: Khi thu hoạch tôm thẻ thương phẩm ở giai đoạn 3, kích cỡ tôm đạt khoảng:
A. Đạt khoảng 100 con/kg tôm.
B. Đạt khoảng 200 con/kg tôm.
C. Đạt khoảng 500 con/kg tôm.
D. Đạt từ 30 đến 50 con/kg.

Câu 19: Bãi triều nuôi ngao Bến Tre thích hợp có thành phần đáy là:
A. Cát bùn chứa 60 – 80% cát.
B. Bùn lầy sâu ngập đầu gối.
C. Toàn bộ là sỏi đá nham nhở.
D. Đất sét mịn pha cát biển.

Câu 20: Thời gian phơi bãi triều thích hợp mỗi ngày đối với bãi nuôi ngao là:
A. Không quá 12 giờ một ngày.
B. Không quá 8 giờ một ngày.
C. Phải phơi khô suốt cả ngày.
D. Ngập nước liên tục cả năm.

Câu 21: Thức ăn của ngao Bến Tre nuôi ngoài bãi triều tự nhiên là:
A. Cám gạo trộn với bột ngô.
B. Thức ăn viên chìm công nghiệp.
C. Sinh vật phù du và mùn bã.
D. Các loài cá tạp băm nhỏ.

Câu 22: Thời gian nuôi ngao Bến Tre từ khi thả giống đến khi thu hoạch là:
A. Kéo dài từ 3 đến 5 tháng.
B. Kéo dài từ 6 đến 8 tháng.
C. Kéo dài trong chín tháng.
D. Kéo dài từ 12 đến 18 tháng.

Câu 23: Một lồng nuôi cá rô phi có thể tích $108\text{ m}^3$, thả mật độ 40 con/m³. Số giống thả là:
A. Cần thả 4 320 con giống.
B. Cần thả 2 160 con giống.
C. Cần thả 8 640 con giống.
D. Cần thả 1 080 con giống.

Câu 24: Thiết bị sục khí và quạt nước trong ao tôm giai đoạn 2 và 3 bắt buộc phải:
A. Chỉ bật khi cho tôm ăn.
B. Tắt hoàn toàn vào ban đêm.
C. Chỉ bật khi trời đổ mưa to.
D. Vận hành liên tục thường xuyên.

Câu 25: Trước khi thu hoạch cá rô phi nuôi lồng, cần ngừng cho ăn bao lâu?
A. Ngừng ăn từ 1 đến 2 ngày.
B. Ngừng ăn trong năm ngày.
C. Vẫn cho ăn no bình thường.
D. Ngừng ăn trước một tuần lễ.

Câu 26: Độ mặn thích hợp nhất của nước ngoài bãi triều để nuôi ngao Bến Tre là:
A. Độ mặn từ 0‰ đến 5‰.
B. Độ mặn từ 5‰ đến 10‰.
C. Độ mặn từ 15‰ đến 25‰.
D. Độ mặn từ 35‰ đến 40‰.

Câu 27: Một ao nuôi tôm thẻ diện tích $1\,000\text{ m}^2$ ở giai đoạn 3 thả mật độ 120 con/m². Số tôm là:
A. Thả nuôi 60 000 con tôm.
B. Thả nuôi 120 000 con tôm.
C. Thả nuôi 180 000 con tôm.
D. Thả nuôi 240 000 con tôm.

Câu 28: Biện pháp phòng bệnh tự nhiên cho cá nuôi lồng trên sông là:
A. Đổ thuốc kháng sinh xuống sông.
B. Phun thuốc sát trùng quanh bờ.
C. Rải vôi bột khắp mặt nước.
D. Treo túi vôi quanh lồng nuôi.

Câu 29: Kích cỡ ngao Bến Tre đạt chuẩn thương phẩm khi thu hoạch là:
A. Đạt từ 100 đến 150 con/kg.
B. Đạt từ 80 đến 100 con/kg.
C. Đạt từ 30 đến 50 con/kg.
D. Đạt từ 10 đến 20 con/kg.

Câu 30: Thu hoạch ngao Bến Tre ngoài bãi triều được tiến hành vào thời điểm nào?
A. Khi sóng biển đánh mạnh nhất.
B. Giữa trưa nắng gắt đỉnh điểm.
C. Khi nước thủy triều dâng cao.
D. Khi nước thủy triều rút cạn.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận