Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 20 hướng dẫn các nguyên tắc thực hành sản xuất nông nghiệp tốt nhằm tạo ra sản phẩm thủy sản sạch, an toàn và truy xuất được nguồn gốc. Đây là bài học mang tính quy chuẩn cao nằm trong khuôn khổ của Chương VIII: Công nghệ nuôi thuỷ sản. Trọng tâm của Bài 20: Nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP bao gồm bốn tiêu chí then chốt: an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn sinh thái môi trường, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và an sinh xã hội cho người lao động. Vận dụng hệ thống công nghệ lớp 12 kết nối tri thức, học sinh nắm bắt các quy định nghiêm ngặt về ghi chép nhật kí ao nuôi và cấm sử dụng kháng sinh độc hại. Bài học hình thành đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng tiêu chuẩn hội nhập quốc tế.
Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho bài tập trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng thẩm định các điều kiện cơ sở nuôi đạt chuẩn chất lượng. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các tiêu chuẩn xuất khẩu bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các quy định pháp lí thấu đáo. Luyện tập Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 20 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi bài kiểm tra.
Câu 1: Tiêu chuẩn VietGAP trong nuôi trồng thủy sản hướng đến mục tiêu hàng đầu nào?
A. Giảm tối đa chi phí con giống.
B. Tăng kích thước ao nuôi cực lớn.
C. Đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Loại bỏ hoàn toàn máy móc nuôi.
Câu 2: Quy phạm thực hành nuôi trồng thủy sản tốt ở Việt Nam viết tắt là:
A. Tiêu chuẩn HACCP quốc tế.
B. Tiêu chuẩn GlobalGAP Âu.
C. Tiêu chuẩn ISO môi trường.
D. Tiêu chuẩn VietGAP thủy sản.
Câu 3: Lợi ích của việc áp dụng VietGAP đối với người tiêu dùng là gì?
A. Biết rõ nguồn gốc thực phẩm.
B. Mua sản phẩm với giá rẻ nhất.
C. Không cần phải nấu chín kỹ.
D. Được tặng thức ăn miễn phí.
Câu 4: Nơi xây dựng cơ sở nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP bắt buộc phải:
A. Nằm ngay sát khu dân cư đông.
B. Nằm trong vùng đã quy hoạch.
C. Đặt cạnh khu công nghiệp nặng.
D. Tự do khai hoang trên đất rừng.
Câu 5: Công việc nào sau đây thuộc khâu cải tạo đáy ao nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP?
A. Giữ nguyên lớp bùn đen đáy.
B. Bón hóa chất diệt cỏ cực mạnh.
C. Nạo vét bùn và rải vôi bột.
D. Đổ dầu nhớt xua đuổi côn trùng.
Câu 6: Nguồn nước cấp vào ao nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP bắt buộc phải qua:
A. Hệ thống làm nóng nhân tạo.
B. Khay đựng than tổ ong cặn.
C. Kênh thoát nước sinh hoạt.
D. Lưới lọc để ngăn rác tạp.
Câu 7: Con giống thủy sản thả nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP phải đáp ứng yêu cầu:
A. Rõ nguồn gốc và có kiểm dịch.
B. Đánh bắt trôi nổi ngoài tự nhiên.
C. Mua gom từ các chợ trôi nổi.
D. Có giá bán rẻ hơn thị trường.
Câu 8: Thức ăn công nghiệp dùng trong cơ sở nuôi đạt chuẩn VietGAP phải:
A. Chứa hormone tăng trọng nhanh.
B. Rõ nguồn gốc, trong hạn dùng.
C. Mua trôi nổi không nhãn mác.
D. Tự phối trộn không qua kiểm tra.
Câu 9: Tiêu chuẩn VietGAP nghiêm cấm sử dụng loại chất nào sau đây trong nuôi trồng?
A. Chế phẩm vi sinh Probiotics.
B. Vitamin C tăng sức đề kháng.
C. Kháng sinh và hormone cấm.
D. Khoáng chất đa lượng cần thiết.
Câu 10: Biện pháp xử lí xác thủy sản chết vì dịch bệnh theo quy định VietGAP là:
A. Vứt ra kênh rạch công cộng.
B. Băm nhỏ cho cá khác ăn mồi.
C. Để tự phân hủy dưới đáy ao.
D. Thu gom chôn lấp kèm vôi bột.
Câu 11: Nhật kí nuôi thủy sản theo VietGAP bắt buộc phải ghi chép nội dung nào?
A. Thức ăn, thuốc, chỉ tiêu nước.
B. Danh sách họ hàng của chủ ao.
C. Giá vàng biến động hằng ngày.
D. Biển số xe của khách đi qua.
Câu 12: Thời hạn tối thiểu để tiến hành kiểm tra nội bộ tại cơ sở nuôi VietGAP là:
A. Kiểm tra mỗi tháng một lần.
B. Tối thiểu mỗi năm một lần.
C. Năm năm mới kiểm tra lần.
D. Chỉ kiểm tra khi có dịch bệnh.
Câu 13: Nước thải từ ao nuôi VietGAP trước khi xả ra môi trường bên ngoài phải:
A. Đun sôi để khử trùng vi khuẩn.
B. Trộn thêm bùn thải công nghiệp.
C. Xử lí đạt quy chuẩn kỹ thuật.
D. Xả trộm vào ban đêm vắng vẻ.
Câu 14: Người lao động làm việc tại cơ sở nuôi VietGAP bắt buộc phải được:
A. Cấp bằng đại học chuyên ngành.
B. Kiểm tra sức khỏe hằng ngày.
C. Trang bị điện thoại thông minh.
D. Tập huấn quy trình VietGAP.
Câu 15: Mục đích chính của việc lưu trữ hồ sơ sổ sách trong quy trình VietGAP là:
A. Phục vụ truy xuất nguồn gốc.
B. Để đối phó khi bị kiểm tra.
C. Tính toán tiền thưởng nhân công.
D. Nộp cho cơ quan thuế hàng tuần.
Câu 16: Khi phát hiện đàn tôm có triệu chứng bệnh lạ, chủ cơ sở VietGAP cần làm gì?
A. Giấu kín và bán tháo ngay.
B. Báo cơ quan thú y xử lí.
C. Đổ kháng sinh cấm liều cao.
D. Xả tháo hết nước ra kênh.
Câu 17: Thiết bị, dụng cụ dùng trong ao nuôi thủy sản bị bệnh sau khi dùng phải:
A. Cất ngay vào kho chứa kín.
B. Vứt bỏ trực tiếp xuống ao.
C. Khử trùng sạch trước cất giữ.
D. Đem cho cơ sở khác mượn dùng.
Câu 18: Yêu cầu về phương tiện vận chuyển thủy sản thương phẩm VietGAP là:
A. Xe máy kéo trần không nắp.
B. Xe chở cát đá xây dựng cũ.
C. Thùng hở không có nước mát.
D. Dụng cụ và xe chuyên dụng sạch.
Câu 19: Một trang trại nuôi 4 ao tôm theo VietGAP ghi chép nhật kí cho ăn nhằm:
A. Kiểm soát lượng thức ăn thừa.
B. So sánh màu sắc các bao cám.
C. Tính thời gian hết hạn của máy.
D. Báo cáo cho đại lí bán cám.
Câu 20: Hành vi nào sau đây vi phạm nghiêm trọng quy chuẩn nuôi trồng VietGAP?
A. Vệ sinh ao nuôi bằng vôi tôi.
B. Dùng chất kích thích tăng trọng.
C. Bật quạt nước sục khí ban đêm.
D. Thay nước ao qua túi lọc dày.
Câu 21: Vỏ chai thuốc, bao bì hóa chất sau khi sử dụng trong trang trại VietGAP phải:
A. Vứt bừa bãi quanh bờ ao.
B. Ném trực tiếp xuống lòng ao.
C. Thu gom vào thùng rác riêng.
D. Đốt tự do khói đen bay mù.
Câu 22: Việc đánh số thứ tự cho từng ao nuôi trong cơ sở VietGAP nhằm mục đích:
A. Cho cảnh quan ao đẹp mắt hơn.
B. Phân biệt độ sâu giữa các ao.
C. Tính toán diện tích bờ bao quanh.
D. Quản lí và truy xuất từng ao.
Câu 23: Nguồn nước cấp nuôi thủy sản VietGAP KHÔNG được lấy từ đâu?
A. Kênh xả thải của nhà máy hóa chất.
B. Sông lớn đã qua hệ thống bể lắng.
C. Nước ngầm sạch đã được kiểm định.
D. Nước biển ven bờ sạch không váng.
Câu 24: Một cơ sở xuất khẩu tôm đạt chuẩn VietGAP giúp nâng cao lợi thế cạnh tranh nhờ:
A. Tôm có kích thước to khổng lồ.
B. Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cao.
C. Giá bán thấp hơn giá thành nuôi.
D. Tôm không bao giờ bị ươn hỏng.
Câu 25: Trong ao nuôi tôm VietGAP, việc lắp đặt quạt nước đặc biệt quan trọng vào thời điểm:
A. Giữa trưa trời nắng gắt to.
B. Khi thủy triều bắt đầu dâng.
C. Ban đêm và rạng sáng sớm.
D. Khi vừa mới thu hoạch xong.
Câu 26: Khử trùng dụng cụ thu hoạch (lưới, vợt, sọt) trước khi sử dụng nhằm mục đích:
A. Làm dụng cụ bóng bẩy đẹp hơn.
B. Tăng độ bền cơ học của lưới.
C. Giảm khối lượng của sọt chứa.
D. Tránh lây nhiễm chéo mầm bệnh.
Câu 27: Tiêu chuẩn VietGAP quy định khoảng cách từ khu nuôi đến nguồn gây ô nhiễm phải:
A. Đủ an toàn, có vành đai cách ly.
B. Càng gần nguồn thải càng tốt.
C. Không cần phải có khoảng cách.
D. Nằm xen kẽ trong khu dân cư.
Câu 28: Khâu thu hoạch thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP phải đảm bảo yêu cầu:
A. Thu hoạch kéo dài nhiều ngày.
B. Nhanh chóng, nhẹ nhàng, vệ sinh.
C. Làm thủy sản bị dập nát nhiều.
D. Rửa bằng nước thải sinh hoạt.
Câu 29: Cơ sở nuôi thủy sản được cấp chứng nhận VietGAP có hiệu lực trong thời hạn:
A. Có giá trị vĩnh viễn trọn đời.
B. Có giá trị trong vòng sáu tháng.
C. Thường có giá trị hai năm.
D. Hết hạn sau mỗi vụ thu hoạch.
Câu 30: Trách nhiệm xã hội trong tiêu chuẩn VietGAP đòi hỏi chủ cơ sở nuôi phải:
A. Trả lương cho công nhân bằng cá.
B. Bắt công nhân làm việc suốt đêm.
C. Không cần đồ bảo hộ lao động.
D. Đảm bảo an toàn cho người làm.
