Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 22

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ nông nghiệp
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 22 trang bị hệ thống kĩ thuật xử lí sau thu hoạch nhằm giữ trọn độ tươi sống và nâng cao giá trị hàng hóa của thủy hải sản. Toàn bộ phần kiến thức thực hành này khép lại mạch bài học tại Chương VIII: Công nghệ nuôi thuỷ sản. Nghiên cứu Bài 22: Bảo quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản, học sinh nắm được các phương pháp bảo quản bằng nước đá, cấp đông nhanh IQF, cùng các quy trình chế biến truyền thống (làm nước mắm, phơi khô) và hiện đại (đồ hộp, phi lê xuất khẩu). Dựa vào bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Công nghệ 12 Kết nối tri thức, người học làm rõ hiện tượng biến tính protein sau khi thủy sản chết và kĩ thuật duy trì chuỗi lạnh liên tục. Bài học nâng cao nhận thức bảo đảm an toàn thực phẩm.

Địa chỉ học tập dethitracnghiem đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 thông qua kho câu hỏi số hóa được chuẩn hóa công phu. Chuyên mục giải lớp 12 tạo không gian ôn thi dễ dàng, nâng cao phản xạ nhận diện các tiêu chí đánh giá chất lượng nguyên liệu cá tươi xuất khẩu. Dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, gắn với thực tiễn sản xuất bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích cụ thể cho từng phương pháp bảo quản. Thực hành Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 22 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh bứt phá điểm số trong các kì kiểm tra.

Câu 1: Nguyên lí cốt lõi của phương pháp bảo quản lạnh sản phẩm thủy sản là:
A. Loại bỏ hoàn toàn lượng nước thịt.
B. Ức chế vi sinh vật và enzyme.
C. Làm biến tính protein của cơ thể.
D. Tăng nồng độ muối trong tế bào.

Câu 2: Nhiệt độ bảo quản thủy sản trong kho lạnh thương phẩm thường duy trì:
A. Ở mức nhiệt độ trên 10°C.
B. Ở mức nhiệt độ phòng mát 25°C.
C. Ở mức nhiệt độ từ 5°C đến 8°C.
D. Ở mức nhiệt độ dưới 4°C.

Câu 3: Phương pháp làm khô (phơi hoặc sấy) giúp bảo quản thủy sản lâu dài nhờ:
A. Giảm lượng nước ức chế vi khuẩn.
B. Tăng nồng độ muối khoáng trong thịt.
C. Giữ nguyên độ ẩm của mô thịt tươi.
D. Tiêu diệt hoàn toàn chất đạm cơ thể.

Câu 4: Thời gian bảo quản thủy sản làm khô hút chân không có thể kéo dài:
A. Từ một đến hai tuần lễ.
B. Khoảng một đến ba tháng.
C. Từ 6 tháng đến 1 năm.
D. Tối đa không quá 30 ngày.

Câu 5: Nguyên lí bảo quản thủy sản bằng phương pháp ướp muối dựa trên:
A. Tác dụng diệt khuẩn của nhiệt cao.
B. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
C. Quá trình lên men chua yếm khí.
D. Khả năng hòa tan của oxy nước.

Câu 6: Công nghệ nano UFB bảo quản cá ngừ đại dương sử dụng bọt khí siêu nhỏ của khí nào?
A. Khí carbonic tinh khiết cao.
B. Khí oxy hòa tan bão hòa.
C. Khí hydro hoạt tính khử độc.
D. Khí nitrogen nồng độ đậm đặc.

Câu 7: Tác dụng nổi bật của bọt khí nano nitrogen trong công nghệ nano UFB là:
A. Khử oxy, chống oxy hóa thịt.
B. Làm đông cứng miếng thịt ngay.
C. Tăng lượng mỡ trong thớ thịt cá.
D. Khử sạch vị tanh tự nhiên cá.

Câu 8: Nhiệt độ nước biển lạnh tuần hoàn trong công nghệ bảo quản nano UFB là:
A. Từ 0°C đến 2°C nhiệt độ.
B. Từ -5°C đến -3°C nhiệt độ.
C. Từ -1,5°C đến -1°C nhiệt độ.
D. Từ 4°C đến 6°C nhiệt độ.

Câu 9: Vật liệu Polyurethane (PU) ứng dụng trên tàu cá xa bờ dùng để làm gì?
A. Làm lưới đánh bắt cá đại dương.
B. Làm vách cách nhiệt hầm cá.
C. Làm phao cứu sinh cho thuyền viên.
D. Làm vỏ tàu thay thế khung thép.

Câu 10: Ứng dụng vật liệu PU giúp kéo dài thời gian bảo quản cá trên tàu lên tới:
A. Giữ được khoảng 7 ngày biển.
B. Giữ được khoảng 10 ngày biển.
C. Giữ được khoảng 15 ngày biển.
D. Kéo dài lên đến 20 ngày.

Câu 11: Nguyên liệu chính để sản xuất nước mắm truyền thống của nước ta gồm:
A. Cá tươi sạch và muối biển.
B. Cá khô nghiền và giấm gạo.
C. Tôm tươi và đường mật mía.
D. Mực ống và rượu gạo nếp.

Câu 12: Thời gian ủ chượp cá với muối để làm nước mắm truyền thống thường kéo dài:
A. Từ 1 đến 2 tháng ủ.
B. Từ 6 đến 12 tháng ủ.
C. Khoảng 3 đến 5 tuần ủ.
D. Từ 2 đến 3 năm liền.

Câu 13: Khi chế biến tôm chua, tôm tươi sau khi làm sạch được ngâm trong dung dịch:
A. Nước muối ăn bão hòa lạnh.
B. Nước đường đặc đun sôi để nguội.
C. Giấm gạo nồng độ axit cao.
D. Rượu trắng khoảng một giờ.

Câu 14: Sản phẩm tôm chua sau khi ngâm gia vị ở nhiệt độ phòng có thể dùng sau:
A. Sau 1 đến 2 ngày ngâm.
B. Sau khoảng hai tuần lễ.
C. Sau từ 5 đến 7 ngày.
D. Sau một tháng lên men.

Câu 15: Nhiệt độ tâm sản phẩm cá phi lê khi cấp đông bắt buộc phải đạt:
A. Đạt mức âm 5 độ C.
B. Đạt từ -18°C trở xuống.
C. Đạt mức âm 10 độ C.
D. Đạt mức 0 độ C chuẩn.

Câu 16: Kho lạnh bảo quản cá phi lê đông lạnh phải duy trì nhiệt độ ổn định ở:
A. Nhiệt độ âm 10 độ C.
B. Nhiệt độ âm 15 độ C.
C. Nhiệt độ 0 độ C mát.
D. Nhiệt độ -20°C ± 2°C.

Câu 17: Thao tác bài khí trong quy trình sản xuất đồ hộp thủy sản nhằm mục đích:
A. Đuổi hết không khí trong hộp.
B. Làm nguội nhanh hộp kim loại.
C. Tăng lượng oxy hòa tan thịt.
D. Làm cho nắp hộp phồng căng to.

Câu 18: Nhiệt độ thanh trùng các sản phẩm thủy sản đóng hộp thường đạt:
A. Duy trì ở mức 60 đến 70°C.
B. Duy trì ở mức 80 đến 90°C.
C. Đạt mức nhiệt trên 100°C.
D. Duy trì ổn định ở 37°C ấm.

Câu 19: Thời gian lưu kho bảo ôn đồ hộp ở nhiệt độ thường trước khi xuất xưởng là:
A. Lưu kho trong 3 ngày.
B. Lưu kho trong 14 ngày.
C. Lưu kho trong 30 ngày.
D. Lưu kho trong 45 ngày.

Câu 20: Surimi là sản phẩm chế biến từ nguyên liệu thủy sản dưới dạng nào?
A. Thịt cá xông khói nguyên miếng.
B. Cá nguyên con ướp muối phơi.
C. Mực một nắng nướng chín vàng.
D. Thịt cá hoặc mực xay nhuyễn.

Câu 21: Một cơ sở chế biến 10 tấn cá tươi thành cá phi lê với định mức thu hồi 40%. Sản lượng phi lê là:
A. Thu được 4 tấn cá phi lê.
B. Thu được 6 tấn cá phi lê.
C. Thu được 5 tấn cá phi lê.
D. Thu được 3 tấn cá phi lê.

Câu 22: Enzyme xúc tác sinh học được ứng dụng trong sản xuất surimi nhằm:
A. Làm đổi màu thịt cá đỏ tươi.
B. Tiêu diệt vi khuẩn hiếu khí nước.
C. Tăng khả năng tạo đông gel.
D. Kéo dài thời gian rã đông thịt.

Câu 23: Tỉ lệ phối trộn muối và cá phổ biến nhất khi ủ chượp nước mắm là:
A. 1 phần cá với 1 phần muối.
B. 3 phần cá với 1 phần muối.
C. 5 phần cá với 1 phần muối.
D. 10 phần cá với 1 phần muối.

Câu 24: Một mẻ chượp dùng 6 tấn cá cơm theo tỉ lệ 3 cá : 1 muối. Khối lượng muối cần dùng là:
A. Cần đúng 1 tấn muối hạt.
B. Cần đúng 3 tấn muối hạt.
C. Cần đúng 4 tấn muối hạt.
D. Cần đúng 2 tấn muối hạt.

Câu 25: Thao tác cắt hầu cá trước khi phi lê trong quy trình công nghiệp nhằm:
A. Loại bỏ hết máu trong thân.
B. Giúp cá chết nhanh không đau.
C. Cắt đứt hoàn toàn dây thần kinh.
D. Giảm trọng lượng của con cá.

Câu 26: Bảo quản thủy sản đóng hộp yêu cầu nhiệt độ kho bảo quản tối đa là:
A. Không vượt quá 10 độ C.
B. Không vượt quá 20 độ C.
C. Không vượt quá 35 độ C.
D. Không vượt quá 50 độ C.

Câu 27: Khi làm chả cá, công đoạn đông lạnh nhẹ thịt cá khoảng 2 giờ nhằm:
A. Tiêu diệt sạch các loại vi khuẩn.
B. Giúp thịt cá dai và giòn.
C. Để cá ngấm đều các gia vị.
D. Làm khô bớt nước trong thớ thịt.

Câu 28: Thiết bị sấy cá khô bằng năng lượng mặt trời có ưu điểm vượt trội nào?
A. Tốn nhiều diện tích mặt sàn hơn.
B. Làm biến dạng hoàn toàn miếng cá.
C. Chi phí đầu tư cao gấp trăm lần.
D. Sạch sẽ, không bám bụi côn trùng.

Câu 29: Dấu hiệu hư hỏng điển hình của đồ hộp thủy sản là hiện tượng nào?
A. Nắp hộp bị phồng biến dạng.
B. Nhãn mác dán ngoài bị rách.
C. Vỏ hộp kim loại sáng bóng.
D. Đáy hộp hơi lõm vào trong.

Câu 30: Thời gian sơ chế cá ngừ đại dương trước khi ngâm nước lạnh nano UFB tối đa là:
A. Không vượt quá 15 phút.
B. Không vượt quá 30 phút.
C. Không vượt quá 10 phút.
D. Không vượt quá 5 phút.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận