Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 7 tập trung vào hệ thống giải pháp kĩ thuật và quản lí nhằm khai thác lâm sản đi đôi với phục hồi rừng. Kiến thức bài này hoàn thiện toàn bộ định hướng lâm sinh của Chương III: Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững. Điểm nhấn tại Bài 7: Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng là việc phân tích các phương thức khai thác chính quy gồm khai thác chọn, khai thác dần, khai thác trắng và các giải pháp làm giàu rừng tự nhiên. Vận dụng bộ bài tập trắc nghiệm Công nghệ 12 Kết nối tri thức, người học nắm chắc yêu cầu giữ lại cây mẹ gieo giống, quy định luân kì thu hoạch và các biện pháp xây dựng đường băng cản lửa. Bài học hoàn thiện tư duy khai thác bền vững, ngăn ngừa nguy cơ cạn kiệt tài nguyên.
Website giáo dục dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với hệ thống đề kiểm tra trắc nghiệm số hóa hiện đại. Khu vực ôn tập của học sinh lớp 12 giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ ghi nhớ điều kiện áp dụng từng phương thức khai thác gỗ theo quy định pháp luật. Kho dữ liệu câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp thực tế quản lí rừng bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học chủ động trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, đối chiếu kết quả với bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên làm Trắc nghiệm Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản Kết nối tri thức Bài 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo sự tự tin tuyệt đối cho học sinh trước mọi kì thi.
Câu 1: Biện pháp nào sau đây giúp giảm áp lực khai thác gỗ từ rừng tự nhiên?
A. Cấm hoàn toàn việc sử dụng gỗ.
B. Nhập khẩu toàn bộ gỗ thành phẩm.
C. Trồng rừng và trồng cây phân tán.
D. Đóng cửa tất cả xưởng mộc gia dụng.
Câu 2: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc nhóm phân loại khu bảo tồn nào?
A. Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.
B. Khu bảo vệ cảnh quan đô thị.
C. Khu rừng sản xuất giống cây lâm nghiệp.
D. Vùng đệm kinh tế nông lâm kết hợp.
Câu 3: Phương thức khai thác trắng chặt sạch cây rừng trong một khu vực diễn ra trong:
A. Thời gian kéo dài trên năm mùa.
B. Chu kì khai thác từ ba đến bốn mùa.
C. Thời gian từ hai đến ba năm liên tiếp.
D. Trong một mùa khai thác dưới một năm.
Câu 4: Ở nước ta, phương thức khai thác trắng KHÔNG được áp dụng ở nơi có điều kiện nào?
A. Vùng đồi thấp và bằng phẳng.
B. Nơi có độ dốc cao, mưa nhiều.
C. Khu vực rừng trồng lấy gỗ nhỏ.
D. Vùng đồng bằng ven biển phù sa.
Câu 5: Phương thức khai thác dần chặt toàn bộ cây trong khoảnh diễn ra trong khoảng:
A. Kéo dài từ ba đến bốn mùa.
B. Đúng một mùa duy nhất trong năm.
C. Kéo dài liên tục trên mười năm.
D. Hoàn thành ngay trong vòng một tháng.
Câu 6: Ưu điểm nổi bật nhất của phương thức khai thác chọn là gì?
A. Thu được toàn bộ khối lượng gỗ nhanh.
B. Chi phí làm đường vận chuyển rất thấp.
C. Giữ vững khả năng phòng hộ của rừng.
D. Dễ dàng cơ giới hóa khâu chặt hạ gỗ.
Câu 7: Sau khi khai thác trắng, rừng được phục hồi chủ yếu bằng phương thức nào?
A. Tự tái sinh từ hạt giống cũ.
B. Tái sinh chồi từ gốc cây mục.
C. Bỏ hoang đất đai để tự hồi phục.
D. Trồng lại rừng ngay vụ kế tiếp.
Câu 8: Khai thác chọn là hình thức chặt cây dựa trên tiêu chí nào?
A. Chặt toàn bộ cây non sinh trưởng tốt.
B. Chỉ chặt cây đã thành thục được chọn.
C. Chặt hạ ngẫu nhiên các cây trên dốc.
D. Đốn toàn bộ cây lấy gỗ mềm làm củi.
Câu 9: Hệ thống khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta gồm có bao nhiêu loại hình chính?
A. Gồm bốn loại hình chính.
B. Gồm hai loại hình chính.
C. Gồm năm loại hình chính.
D. Gồm ba loại hình chính.
Câu 10: Rừng được khai thác theo phương thức khai thác dần phục hồi nhờ:
A. Trồng lại toàn bộ cây giống mới.
B. Đất bỏ hoang không quản lí gì.
C. Tái sinh tự nhiên của cây rừng.
D. Nhập khẩu cây con từ nước ngoài.
Câu 11: Hành vi nào sau đây bị pháp luật NGHIÊM CẤM trong bảo vệ tài nguyên rừng?
A. Trồng thêm cây xanh đường phố.
B. Phá rừng làm nương rẫy trái phép.
C. Tuyên truyền luật bảo vệ rừng già.
D. Dập tắt tàn lửa sau khi cắm trại.
Câu 12: Đơn vị trực tiếp tổ chức lực lượng chuyên ngành chữa cháy rừng là:
A. Hội phụ nữ tại địa phương.
B. Các công ty lữ hành du lịch.
C. Trung tâm viễn thông tỉnh.
D. Cơ quan kiểm lâm và chủ rừng.
Câu 13: Một khoảnh rừng 40 ha áp dụng khai thác dần đều qua 4 mùa. Diện tích chặt mỗi mùa là:
A. Khai thác 10 ha mỗi mùa.
B. Khai thác 20 ha mỗi mùa.
C. Khai thác 5 ha mỗi mùa.
D. Khai thác 15 ha mỗi mùa.
Câu 14: Đối với loài thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm nhóm IA, pháp luật quy định:
A. Được khai thác tự do làm củi.
B. Được phép xuất khẩu đại trà.
C. Nghiêm cấm khai thác thương mại.
D. Chỉ dùng làm thức ăn gia súc.
Câu 15: Biện pháp nào giúp phát hiện sớm nguy cơ cháy rừng trong mùa hanh khô?
A. Chặt tỉa toàn bộ cây gỗ lớn.
B. Lắp đặt tháp quan sát và camera.
C. Tăng lượng phân bón dưới gốc cây.
D. Ngăn cản động vật hoang dã di chuyển.
Câu 16: Trồng cây xanh trong khuôn viên trường học và bệnh viện mang lại tác dụng:
A. Cung cấp gỗ nguyên liệu làm nhà.
B. Tăng diện tích đất để chăn nuôi.
C. Cung cấp củi đốt cho nhà bếp.
D. Cải thiện vi khí hậu và cảnh quan.
Câu 17: Một khu rừng gỗ lớn có 600 cây/ha. Nếu khai thác chọn 25% số cây thì mật độ cây còn lại là:
A. Còn lại 450 cây trên một ha.
B. Còn lại 500 cây trên một ha.
C. Còn lại 400 cây trên một ha.
D. Còn lại 350 cây trên một ha.
Câu 18: Chính sách giao đất, giao rừng cho hộ gia đình nhằm mục đích căn bản là:
A. Miễn trừ mọi nghĩa vụ nộp thuế.
B. Phân lô bán nền đất ở miền núi.
C. Gắn quyền lợi với trách nhiệm giữ rừng.
D. Chuyển dịch toàn bộ dân về thành thị.
Câu 19: Để bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn, phương thức khai thác nào TUYỆT ĐỐI KHÔNG được áp dụng?
A. Thu hái quả hạt cây giống.
B. Khai thác trắng toàn bộ diện tích.
C. Tỉa thưa cây sinh trưởng kém.
D. Chặt tỉa cành khô gãy mục nát.
Câu 20: Công tác tuyên truyền bảo vệ rừng đạt hiệu quả cao nhất khi hướng tới:
A. Riêng các nhà khoa học lâm nghiệp.
B. Khách du lịch nước ngoài ngắn ngày.
C. Các doanh nghiệp nhập khẩu gỗ xẻ.
D. Mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội.
Câu 21: Khu dự trữ thiên nhiên được thành lập nhằm mục tiêu ưu tiên nào sau đây?
A. Duy trì nguyên vẹn các hệ sinh thái.
B. Phát triển khu đô thị nghỉ dưỡng cao.
C. Nuôi nhốt thương mại động vật cảnh.
D. Xây dựng sân golf và khu mua sắm.
Câu 22: Việc làm đường băng cản lửa trắng trong rừng nhằm ngăn chặn:
A. Sự xói mòn sạt lở đất đồi dốc.
B. Sự xâm nhập của gia súc thả rông.
C. Lửa cháy lan trên thảm mục mặt đất.
D. Sự phát tán của hạt cỏ dại tự nhiên.
Câu 23: Đối với diện tích rừng sản xuất sau khai thác trắng, thời hạn bắt buộc phải trồng lại là:
A. Sau mười năm kể từ khi khai thác.
B. Ngay trong vụ trồng rừng tiếp theo.
C. Chờ sau khi đất tự phục hồi màu mỡ.
D. Bất cứ khi nào chủ rừng có điều kiện.
Câu 24: Một khu rừng 200 ha có 10 ha bị cháy, 30 ha bị chặt trộm. Tỉ lệ diện tích bị suy thoái là:
A. Chiếm 15% diện tích khu rừng.
B. Chiếm 10% diện tích khu rừng.
C. Chiếm 25% diện tích khu rừng.
D. Chiếm 20% diện tích khu rừng.
Câu 25: Hành động nào sau đây là hành vi bảo vệ rừng một cách chủ động?
A. Tuần tra ngăn chặn săn bắt trái phép.
B. Mua thịt thú rừng làm quà biếu tặng.
C. Đốt lửa nấu ăn bừa bãi dưới tán rừng.
D. Bẻ cành phong lan rừng mang về nhà.
Câu 26: Việc phân chia các khu bảo tồn thiên nhiên thành các phân khu chức năng nhằm:
A. Tăng sản lượng gỗ khai thác hằng năm.
B. Giảm diện tích rừng cần bảo vệ nghiêm.
C. Bảo tồn nghiêm ngặt kết hợp dịch vụ.
D. Dễ dàng chuyển đổi mục đích sang đất ở.
Câu 27: Khi tỉa thưa chăm sóc rừng, những cây nào sau đây cần được chọn chặt bỏ trước?
A. Cây thân thẳng tắp và tán cân đối.
B. Cây bị sâu bệnh, cong queo, cụt ngọn.
C. Cây mẹ được chọn để lấy hạt giống.
D. Cây gỗ quý có giá trị kinh tế cao.
Câu 28: Khai thác bền vững nguồn lâm sản ngoài gỗ (măng, nấm, dược liệu) đòi hỏi:
A. Khai thác triệt để cả củ lẫn rễ.
B. Nhổ sạch toàn bộ cây con mới mọc.
C. Giữ lại một phần để cây tự tái sinh.
D. Dùng thuốc diệt cỏ dọn dẹp trước hái.
Câu 29: Dụng cụ nào sau đây thường được trang bị cho các đội tuần tra bảo vệ rừng?
A. Ống nhòm, la bàn và định vị GPS.
B. Máy cưa xăng và rìu đốn gỗ lớn.
C. Bình ắc quy kích điện công suất cao.
D. Lưới bẫy chim tàng hình các kích cỡ.
Câu 30: Một đơn vị chế biến gỗ được cấp chứng chỉ quản lí rừng bền vững FSC chứng tỏ:
A. Đơn vị được phép khai thác rừng cấm.
B. Giá thành sản phẩm gỗ luôn rẻ nhất.
C. Doanh nghiệp không cần phải đóng thuế.
D. Gỗ có nguồn gốc khai thác hợp pháp.
