Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 13

Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ sản xuất dược phẩm
Trường: Đại học Dược Hà Nội
Người ra đề: TS. Hoàng Minh Tuấn
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 30 phút
Số lượng câu hỏi: 20 câu
Đối tượng thi: Sinh viên công nghệ sản xuất dược phẩm
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ sản xuất dược phẩm
Trường: Đại học Dược Hà Nội
Người ra đề: TS. Hoàng Minh Tuấn
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 30 phút
Số lượng câu hỏi: 20 câu
Đối tượng thi: Sinh viên công nghệ sản xuất dược phẩm

Mục Lục

Trắc nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 13 là một trong những đề thi quan trọng của môn Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm, được sử dụng tại các trường đại học đào tạo chuyên ngành Dược như Đại học Dược Hà Nội. Đề thi này được biên soạn bởi TS. Hoàng Minh Tuấn, một giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm trong nghiên cứu và giảng dạy về công nghệ sản xuất dược phẩm.

Sinh viên cần nắm vững các kiến thức về quy trình sản xuất thuốc, từ khâu chọn nguyên liệu, công nghệ sản xuất, đến kiểm soát chất lượng và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định GMP (Good Manufacturing Practice). Đây là đề thi thường được thiết kế cho sinh viên năm cuối ngành Dược học, giúp đánh giá khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất dược phẩm. Hãy cùng khám phá đề thi này và kiểm tra kiến thức của bạn ngay bây giờ!

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 13 (có đáp án)

Câu 1: Các chất có khả năng làm giảm tính đối kháng lớp sừng:
A. Phenol
B. Dẫn chất pyrolidon
C. Hydrocarbon
D. A, B, C sai

Câu 2: Đối với loại thuốc mỡ dược sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến tính:
A. Thấm sâu
B. Không tách lớp
C. Không khô cứng
D. Không gây dị ứng, kích ứng

Câu 3: Đặc trưng của hệ phân tán vi dị thể là:
A. Kích thước pha phân tán từ 0.1 µm tới 100 µm
B. Có cấu trúc ổn định
C. Chỉ quan sát được dưới kính hiển vi điện tử
D. Có độ nhớt cao

Câu 4: Phương pháp đơn giản nhất để xác định kiểu nhũ tương là:
A. Nhuộm màu
B. Quan sát dưới kính hiển vi
C. Đo độ dẫn điện
D. Pha loãng

Câu 5: Ưu điểm quan trọng nhất của bột, cốm pha hỗn dịch là:
A. Thích hợp với đối tượng không dùng được dạng thuốc rắn phân liều
B. Giảm thiểu được sự thủy phân của hoạt chất
C. Giải quyết được dạng bào chế thích hợp cho các dược chất rắn khó tan trong nước
D. Bào chế đơn giản

Câu 6: Hệ số lắng của một hỗn dịch biểu thị cho:
A. Khả năng tái phân tán
B. Khả năng tách lớp
C. Khả năng phân liều
D. Khả năng đồng đều hàm lượng

Câu 7: Tween 80 có ảnh hưởng đến độ bền của nhũ tương vì:
A. Làm giảm sức căng liên bề mặt giữa hai pha
B. Có phần thân nước và phần thân dầu trong cấu trúc hóa học của liên bề mặt 2 pha
C. Tạo áo thân nước cho các tiểu phân dầu và tạo độ nhớt
D. Làm tăng tính hấp phụ của liên bề mặt 2 pha

Câu 8: Kích thước tiểu phân trong nhũ tương hay hỗn dịch tăng 10 lần thì vận tốc tách lớp:
A. Không thay đổi
B. Tăng 10 lần
C. Tăng 50
D. Tăng 100 lần

Câu 9: Cho công thức Dầu lạc thô 20g, nước vôi nhì 20g. Để điều chế được công thức, ta phải:
A. Phải thêm Span 80
B. Phải thêm Tween 80
C. Phải đun nóng
D. Phải lắc mạnh

Câu 10: Cho công thức Bromoform 2g, Codein phosphat 0.2g, Natri benzoat 4g, siro đơn vừa đủ 100ml, Thành phần cản trở sự hình thành của dạng bào chế khi pha chế là:
A. Bromoform
B. Codein phosphat
C. Natri benzoat
D. Siro đơn

Câu 11: Cho công thức: Dầu khoáng 500ml, Gôm arabic 125g, siro đơn 100ml, Ethanol 60ml, Vanillin 40mg, Nước tinh khiết vừa đủ 1000ml. Phương pháp bào chế nên chọn là:
A. Keo ướt
B. Keo khô
C. Keo ướt kết hợp keo khô
D. Không rõ

Câu 12: Trong phương pháp ngưng kết do phản ứng hóa học, để điều chế hỗn dịch,…., dung dịch….:
A. Tốc độ phối hợp
B. Sự khuấy trộn
C. Lọc 2 dung dịch
D. Tốc độ phối hợp và sự khuấy trộn

Câu 13: Cho công thức: Cồn kép opi Benzoic 20g, siro đơn 20g, nước cất vừa đủ 100ml. Hãy chọn cách điều chế đúng nhất:
A. Trộn cồn kép Opi benzoic với siro đơn rồi thêm đồng lượng nước, khuấy đều
B. Trộn cồn kép opi với đồng lượng nước cất, khuấy đều, thêm siro đơn, khuấy đều
C. Trộn siro đơn với đồng lượng nước cất, thêm tiếp cồn kép opi benzoic
D. Trộn cồn kép opi benzoic với siro đơn, cho hỗn hợp này vào 50ml nước cất

Câu 14: Thuốc mỡ là dạng thuốc có thể chất…., dùng để bôi lên da hoặc niêm mạc nhằm…:
A. Mềm/ bảo vệ hoặc đưa thuốc thấm qua da
B. Lỏng hoặc mềm/ trị liệu qua da
C. Mềm/ Chuyển giao thuốc qua da
D. Nhão/ bôi lên da

Câu 15: Các Hydrocarbon dùng cho thuốc mỡ thuộc nhóm tá dược:
A. Thân dầu
B. Dẫn chất của Dầu mỡ sáp
C. Dầu mỡ sáp
D. Thân nước

Câu 16: Tính chất cần lưu ý của Carbomer khi sử dụng làm tá dược cho thuốc mỡ là:
A. Chất tạo gel có độ nhớt phụ thuộc pH
B. Chất tạo gel phụ thuộc nhiệt độ
C. Chất tạo gel có độ nhớt phụ thuộc nồng độ
D. Chất tạo gel cần phối hợp với glycerol

Câu 17: Tá dược PEG dùng cho thuốc mỡ có nhược điểm:
A. Khả năng hòa tan hoạt chất kém
B. Có tính háo ẩm
C. Không thể phối hợp được các loại PEG khác nhau
D. Không có khả năng thấm qua da lành

Câu 18: Chỉ số nước đặc trưng cho tá dược thuốc mỡ nào sau đây:
A. Vaselin
B. Lanolin
C. Sáp ong
D. PEG

Câu 19: Phải thêm vào tá dược nhũ tương D/N:
A. Chất giữ ẩm, chất chống oxy hóa
B. Chất nhũ hóa, chất bảo quản
C. Chất giữ ẩm, chất bảo quản
D. Chất chống oxy hóa, chất chống vi khuẩn nấm mốc

Câu 20: Hãy cho biết tá dược suppocire thuộc nhóm tá dược nào?
A. Thân nước thiên nhiên
B. Thân nước tổng hợp
C. Thân dầu bán tổng hợp
D. Tá dược dầu hydrogen hóa

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)