Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 17 giúp học sinh nắm được cách tổ chức và xử lí dữ liệu bằng mảng một chiều, mảng hai chiều trong lập trình. Bài 17: Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều thuộc sách Kết nối tri thức giới thiệu mảng là cấu trúc lưu trữ nhiều phần tử cùng kiểu dưới một tên chung, mỗi phần tử được truy cập thông qua chỉ số. Học sinh sẽ học cách khai báo danh sách trong Python, duyệt phần tử bằng vòng lặp, đọc, cập nhật giá trị và sử dụng các phép toán thường gặp. Nội dung Tin học 11 sách Kết nối tri thức còn trình bày mảng hai chiều dưới dạng danh sách lồng nhau, cách xác định hàng, cột và truy cập phần tử bằng hai chỉ số. Qua các bài toán tính tổng, tìm giá trị hoặc xử lí bảng số, người học phát triển tư duy tổ chức dữ liệu, lựa chọn vòng lặp phù hợp và hạn chế lỗi vượt phạm vi chỉ số.
Dethitracnghiem cập nhật Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 17 cho năm học 2026–2027 với những cấu trúc đề mới nhất về dữ liệu mảng. Kho bài tập trắc nghiệm lớp 11 kiểm tra cú pháp khai báo, truy cập chỉ số, duyệt danh sách, cập nhật phần tử và xử lí dữ liệu hai chiều trong Python. Các đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp học sinh ôn thi dễ dàng, luyện đọc chương trình, dự đoán kết quả và phát hiện lỗi khi làm việc với mảng. Hệ thống câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy thuật toán, phân tích dữ liệu và giải quyết bài toán bằng chương trình. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, hoàn toàn miễn phí, trả kết quả ngay sau mỗi lượt thực hiện. Đáp án và lời giải chi tiết mô phỏng từng bước duyệt mảng, giải thích sự thay đổi của biến và giúp học sinh hiểu rõ nguyên nhân của phương án đúng.
ĐỀ THI
Câu 1: Mảng một chiều được dùng để lưu trữ dữ liệu như thế nào?
A. Một dãy phần tử được truy cập theo chỉ số.
B. Một tập lệnh không có thứ tự thực hiện.
C. Một nhóm tệp được lưu trên nhiều thiết bị.
D. Một sơ đồ gồm nhiều đỉnh và nhiều cạnh.
Câu 2: Trong Python, cấu trúc nào thường dùng để biểu diễn mảng một chiều?
A. Câu lệnh if.
B. Danh sách list.
C. Vòng lặp while.
D. Hàm xuất print.
Câu 3: Chỉ số phần tử đầu tiên của danh sách Python bằng bao nhiêu?
A. -1.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 4: Cho A=[4,7,9,2]. Giá trị của A[2] là bao nhiêu?
A. 4.
B. 7.
C. 9.
D. 2.
Câu 5: Cho A=[4,7,9,2]. Biểu thức nào trả về phần tử cuối?
A. A[-1]
B. A[0]
C. A[1]
D. A[-4]
Câu 6: Hàm len(A) trả về giá trị nào?
A. Phần tử lớn nhất của A.
B. Tổng các phần tử của A.
C. Số phần tử của A.
D. Chỉ số cuối cùng của A.
Câu 7: Cho A=[3,5,8]. Sau lệnh A.append(6), A bằng bao nhiêu?
A. [6,3,5,8]
B. [3,5,8,6]
C. [3,5,6]
D. [3,6,5,8]
Câu 8: Lệnh nào tạo một danh sách rỗng trong Python?
A. A=()
B. A={}
C. A=””
D. A=[]
Câu 9: Đoạn lệnh nào duyệt trực tiếp các giá trị trong danh sách A?
A. if x in A:
B. for x in A:
C. while x in A:
D. print x in A:
Câu 10: Đoạn lệnh nào duyệt các chỉ số hợp lệ của danh sách A?
A. for i in range(len(A)):
B. for i in range(A):
C. for i in len(A):
D. for i in A.length:
Câu 11: Cho A=[2,4,6]. Sau lệnh A[1]=9, A bằng bao nhiêu?
A. [9,4,6]
B. [2,4,9]
C. [2,9]
D. [2,9,6]
Câu 12: Cho A=[1,3,5,7]. Giá trị của sum(A) bằng bao nhiêu?
A. 12.
B. 14.
C. 16.
D. 18.
Câu 13: Đoạn lệnh nào tính tổng các phần tử của A mà không dùng sum?
A. s=0; for x in A: s=s+x
B. s=1; for x in A: s=s*x
C. s=0; for x in A: x=s+x
D. s=0; for x in A: s=x
Câu 14: Muốn đếm số phần tử dương trong A, điều kiện nào cần dùng?
A. x==0
B. x>0
C. x<0
D. x!=x
Câu 15: Mảng hai chiều thường được dùng để biểu diễn dữ liệu nào?
A. Một giá trị đơn lẻ.
B. Một chuỗi kí tự.
C. Dữ liệu dạng bảng gồm hàng và cột.
D. Một điều kiện logic.
Câu 16: Trong Python, mảng hai chiều có thể biểu diễn bằng gì?
A. Một biến số nguyên.
B. Một biểu thức logic.
C. Một chuỗi kí tự đơn.
D. Danh sách chứa các danh sách con.
Câu 17: Cho A=[[1,2],[3,4]]. Giá trị của A[1][0] là bao nhiêu?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 18: Cho A=[[5,6,7],[8,9,10]]. Mảng A có bao nhiêu hàng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 6.
Câu 19: Cho A=[[5,6,7],[8,9,10]]. Mỗi hàng có bao nhiêu cột?
A. 1.
B. 2.
C. 6.
D. 3.
Câu 20: Biểu thức nào trả về số cột của mảng hai chiều A không rỗng?
A. len(A)+1
B. len(A)-1
C. len(A[0])
D. len(A[1])+1
Câu 21: Để duyệt toàn bộ mảng hai chiều, thường cần cấu trúc nào?
A. Một câu lệnh rẽ nhánh.
B. Hai vòng lặp lồng nhau.
C. Một lệnh gán đơn giản.
D. Hai câu lệnh nhập dữ liệu.
Câu 22: Cho ma trận A có m hàng và n cột. Có bao nhiêu phần tử?
A. m*n.
B. m+n.
C. m-n.
D. m/n.
Câu 23: Với ma trận vuông A, phần tử trên đường chéo chính có đặc điểm gì?
A. Chỉ số hàng lớn hơn chỉ số cột.
B. Chỉ số hàng nhỏ hơn chỉ số cột.
C. Tổng hai chỉ số luôn bằng số hàng.
D. Chỉ số hàng bằng chỉ số cột.
Câu 24: Điều kiện nào chọn các phần tử nằm phía trên đường chéo chính?
A. i==j
B. i>j
C. i<j
D. i+j==0
Câu 25: Cho A=[[1,2],[3,4]]. Tổng các phần tử của A bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. 8.
C. 9.
D. 12.
Câu 26: Cho A=[2,5,8,11]. Đoạn lệnh đếm số chẵn cho kết quả bao nhiêu?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 27: Cho A=[7,3,9,4]. Thuật toán tìm giá trị lớn nhất nên khởi tạo thế nào?
A. maxA=0 trong mọi trường hợp.
B. maxA=A[0].
C. maxA=len(A).
D. maxA=A[-2].
Câu 28: Đoạn lệnh nào nhập một hàng số nguyên từ bàn phím?
A. A=int(input().split())
B. A=list(input(int).split())
C. A=list(map(int,input().split()))
D. A=map(input(),split(int))
Câu 29: Cho A=[1,2,3]. Đoạn lệnh for i in range(len(A)): A[i]*=2 tạo kết quả nào?
A. [2,4,6]
B. [1,2,3,2]
C. [3,4,5]
D. [1,4,9]
Câu 30: Một ma trận 3 × 4 được lưu bằng danh sách lồng nhau. Cấu trúc nào đúng?
A. Bốn danh sách con, mỗi danh sách ba phần tử.
B. Ba danh sách con, mỗi danh sách bốn phần tử.
C. Ba danh sách con, tổng cộng bốn phần tử.
D. Một danh sách con chứa mười hai danh sách.
