Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 14 giúp học sinh nắm vững cấu trúc và cách sử dụng SQL để truy xuất dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ. Bài 14: SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc thuộc sách Kết nối tri thức giới thiệu câu lệnh SELECT cùng các mệnh đề FROM, WHERE và ORDER BY. Học sinh sẽ hiểu cách chọn trường cần hiển thị, xác định bảng nguồn, xây dựng điều kiện lọc và sắp xếp kết quả theo thứ tự mong muốn. Nội dung Tin học 11 sách Kết nối tri thức còn đề cập các phép so sánh, biểu thức logic AND, OR, NOT và phương pháp truy vấn dữ liệu liên quan từ nhiều bảng. Người học sẽ luyện đọc câu lệnh, dự đoán bảng kết quả, phát hiện lỗi cú pháp và viết truy vấn đáp ứng yêu cầu tìm kiếm cụ thể. Qua đó, học sinh phát triển tư duy diễn đạt bài toán bằng ngôn ngữ hình thức, hiểu vai trò của SQL và tạo nền tảng cho việc khai thác dữ liệu bằng chương trình.
Dethitracnghiem cập nhật Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 14 cho năm học 2026–2027 với các dạng đề mới nhất về SQL. Hệ thống trắc nghiệm lớp 11 kiểm tra chức năng của từng mệnh đề, cách kết hợp điều kiện, sắp xếp kết quả và xác định dữ liệu được trả về sau truy vấn. Học sinh có thể thực hiện đề thi, bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, luyện kỹ năng đọc, sửa và hoàn thiện câu lệnh theo yêu cầu. Câu hỏi được cập nhật thường xuyên, đồng thời bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy logic, phân tích dữ liệu và giải quyết nhiệm vụ khai thác thông tin. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí giúp người học biết kết quả ngay khi nộp bài. Đáp án cùng lời giải chi tiết phân tích cú pháp, giải thích thứ tự xử lí các thành phần và chỉ ra nguyên nhân của từng lỗi, nhờ đó học sinh có thể tự điều chỉnh phương pháp làm bài.
ĐỀ THI
Câu 1: SQL chủ yếu được sử dụng để làm việc với loại dữ liệu nào?
A. Cơ sở dữ liệu quan hệ.
B. Tệp âm thanh số hóa.
C. Bản vẽ đồ họa vectơ.
D. Trang trình chiếu điện tử.
Câu 2: Lợi ích quan trọng của SQL là gì?
A. Điều khiển trực tiếp các thiết bị ngoại vi.
B. Cung cấp cách thức chuẩn để thao tác dữ liệu.
C. Thay thế hoàn toàn hệ điều hành máy tính.
D. Biên dịch chương trình thành mã máy.
Câu 3: Nhóm lệnh nào dùng để tạo và thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu?
A. Ngôn ngữ điều khiển thiết bị.
B. Ngôn ngữ xử lí hình ảnh.
C. Ngôn ngữ định dạng văn bản.
D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
Câu 4: Câu lệnh nào dùng để tạo một cơ sở dữ liệu mới?
A. CREATE TABLE.
B. INSERT INTO.
C. CREATE DATABASE.
D. SELECT FROM.
Câu 5: Câu lệnh nào dùng để tạo một bảng mới?
A. CREATE TABLE.
B. UPDATE TABLE.
C. INSERT TABLE.
D. SELECT TABLE.
Câu 6: Từ khóa nào dùng để chỉ định khóa chính khi tạo bảng?
A. FOREIGN KEY.
B. DEFAULT KEY.
C. PRIMARY KEY.
D. UNIQUE TABLE.
Câu 7: Kiểu dữ liệu nào phù hợp với chuỗi có độ dài thay đổi?
A. INTEGER.
B. VARCHAR.
C. BOOLEAN.
D. DATE.
Câu 8: Kiểu dữ liệu INT thường dùng để lưu dữ liệu nào?
A. Chuỗi kí tự.
B. Ngày tháng.
C. Giá trị logic.
D. Số nguyên.
Câu 9: Câu lệnh nào thêm một bản ghi vào bảng?
A. ADD INTO.
B. INSERT INTO.
C. APPEND TABLE.
D. CREATE ROW.
Câu 10: Câu lệnh nào được dùng để sửa dữ liệu đã lưu?
A. UPDATE.
B. SELECT.
C. CREATE.
D. GRANT.
Câu 11: Câu lệnh nào xóa các bản ghi thỏa mãn điều kiện?
A. DROP TABLE.
B. REMOVE ROW.
C. ERASE FROM.
D. DELETE FROM.
Câu 12: Câu lệnh nào dùng để truy xuất dữ liệu từ bảng?
A. OPEN.
B. DISPLAY.
C. SELECT.
D. PRINT.
Câu 13: Mệnh đề FROM trong câu truy vấn xác định điều gì?
A. Bảng cung cấp dữ liệu.
B. Điều kiện lọc dữ liệu.
C. Thứ tự của kết quả.
D. Nhóm quyền người dùng.
Câu 14: Mệnh đề WHERE có chức năng nào?
A. Chọn các cột cần hiển thị.
B. Đặt điều kiện lọc bản ghi.
C. Đổi tên bảng dữ liệu.
D. Khai báo kiểu của trường.
Câu 15: Kí hiệu * trong SELECT * FROM hocsinh có ý nghĩa gì?
A. Chọn tất cả các bảng.
B. Chọn tất cả khóa chính.
C. Chọn tất cả các cột.
D. Chọn tất cả điều kiện.
Câu 16: Câu lệnh nào lấy họ tên của học sinh thuộc lớp 11A?
A. SELECT Lop FROM hocsinh WHERE HoTen=’11A’;
B. SELECT HoTen WHERE Lop=’11A’ FROM hocsinh;
C. SELECT hocsinh FROM HoTen WHERE Lop=’11A’;
D. SELECT HoTen FROM hocsinh WHERE Lop=’11A’;
Câu 17: Mệnh đề ORDER BY được dùng để làm gì?
A. Sắp xếp kết quả truy vấn.
B. Nhóm các tài khoản truy cập.
C. Khai báo khóa của bảng.
D. Thêm bản ghi vào bảng.
Câu 18: Từ khóa nào sắp xếp kết quả theo thứ tự giảm dần?
A. ASC.
B. DESC.
C. DOWN.
D. DECREASE.
Câu 19: Câu lệnh SELECT DISTINCT Lop FROM hocsinh trả về kết quả nào?
A. Tất cả học sinh trong từng lớp.
B. Các lớp được sắp xếp giảm dần.
C. Số học sinh của từng lớp.
D. Danh sách lớp không bị lặp.
Câu 20: Phép toán nào biểu diễn điều kiện đồng thời trong SQL?
A. OR.
B. NOT.
C. AND.
D. LIKE.
Câu 21: Điều kiện nào chọn học sinh có điểm từ 8 đến 10?
A. Diem>8 OR Diem<10
B. Diem>=8 AND Diem<=10
C. Diem<=8 AND Diem>=10
D. Diem=8 OR Diem=10
Câu 22: Mẫu HoTen LIKE ‘Nguyễn%’ chọn những họ tên nào?
A. Bắt đầu bằng “Nguyễn”.
B. Kết thúc bằng “Nguyễn”.
C. Chỉ gồm từ “Nguyễn”.
D. Không chứa từ “Nguyễn”.
Câu 23: Câu lệnh nào cấp quyền đọc dữ liệu cho tài khoản An?
A. ALLOW SELECT TO An;
B. GRANT READ FROM An;
C. SELECT GRANT TO An;
D. GRANT SELECT ON bang TO An;
Câu 24: Câu lệnh REVOKE có tác dụng gì?
A. Tạo thêm quyền mới.
B. Kiểm tra quyền hiện có.
C. Thu hồi quyền đã cấp.
D. Sao chép quyền người dùng.
Câu 25: Lệnh nào xóa bảng cùng cấu trúc của nó?
A. DROP TABLE.
B. DELETE TABLE.
C. REMOVE ROW.
D. CLEAR DATABASE.
Câu 26: Câu lệnh DELETE FROM sach không có WHERE sẽ làm gì?
A. Xóa cột đầu tiên của bảng.
B. Xóa cấu trúc của bảng sách.
C. Xóa bản ghi được chọn gần nhất.
D. Xóa toàn bộ bản ghi trong bảng.
Câu 27: Cho bảng sach(MaSach, TenSach, Gia). Câu lệnh nào tăng giá sách mã S01 lên 50000?
A. UPDATE sach SET MaSach=’S01′ WHERE Gia=50000;
B. UPDATE sach SET Gia=50000 WHERE MaSach=’S01′;
C. INSERT sach Gia=50000 WHERE MaSach=’S01′;
D. SELECT sach SET Gia=50000 WHERE MaSach=’S01′;
Câu 28: Truy vấn nào lấy tên sách có giá dưới 100000?
A. SELECT Gia FROM sach WHERE TenSach<100000;
B. SELECT TenSach WHERE Gia<100000 FROM sach;
C. SELECT TenSach FROM sach WHERE Gia<100000;
D. SELECT sach FROM TenSach WHERE Gia<100000;
Câu 29: Muốn xóa học sinh có mã HS08, câu lệnh nào đúng?
A. DELETE FROM hocsinh WHERE MaHS=’HS08′;
B. DROP FROM hocsinh WHERE MaHS=’HS08′;
C. DELETE MaHS FROM hocsinh=’HS08′;
D. REMOVE hocsinh WHERE MaHS=’HS08′;
Câu 30: Truy vấn nào lấy ba cột HoTen, Lop, Diem của học sinh có điểm cao nhất trước?
A. SELECT HoTen,Lop,Diem FROM hocsinh DESC Diem;
B. SELECT HoTen,Lop,Diem FROM hocsinh ORDER BY Diem DESC;
C. SELECT HoTen,Lop,Diem ORDER BY hocsinh FROM Diem;
D. SELECT HoTen,Lop,Diem FROM hocsinh WHERE Diem DESC;
