Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 19

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 19 giúp học sinh tiếp cận bài toán tìm kiếm và hiểu nguyên lí của những thuật toán tìm kiếm cơ bản. Bài 19: Bài toán tìm kiếm thuộc sách Kết nối tri thức xác định đầu vào, đầu ra và yêu cầu tìm vị trí hoặc kiểm tra sự tồn tại của một phần tử trong dãy dữ liệu. Học sinh sẽ tìm hiểu thuật toán tìm kiếm tuần tự, trong đó các phần tử được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy giá trị cần tìm hoặc hết dãy. Nội dung Tin học 11 sách Kết nối tri thức còn giới thiệu tìm kiếm nhị phân trên dãy đã sắp xếp, sử dụng phần tử giữa để thu hẹp phạm vi sau mỗi bước. Người học sẽ mô phỏng thuật toán, viết chương trình, phân tích điều kiện dừng và so sánh số phép kiểm tra của hai phương pháp. Qua đó, học sinh phát triển tư duy chia để trị và biết lựa chọn thuật toán theo đặc điểm của dữ liệu.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 19 trên dethitracnghiem được cập nhật theo năm học 2026–2027 và hệ thống dạng đề mới nhất. Phần trắc nghiệm lớp 11 bao quát bài toán tìm kiếm, tìm kiếm tuần tự, tìm kiếm nhị phân, điều kiện áp dụng, biến lưu phạm vi và tiêu chí kết thúc. Học sinh có thể làm đề thi, bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, luyện mô phỏng từng bước, dự đoán kết quả và so sánh hiệu quả của các thuật toán. Ngân hàng câu hỏi được bổ sung thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy thuật toán, phân tích chương trình và lựa chọn giải pháp phù hợp. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí giúp người học nhận kết quả ngay khi hoàn thành. Mỗi câu đều có đáp án cùng lời giải chi tiết, trình bày diễn biến phạm vi tìm kiếm, chỉ ra điều kiện cần thiết và giúp học sinh khắc phục lỗi suy luận thường gặp.

ĐỀ THI

Câu 1: Bài toán tìm kiếm nhằm xác định điều gì?
A. Vị trí hoặc sự tồn tại của phần tử cần tìm.
B. Thứ tự mới của tất cả phần tử dữ liệu.
C. Tổng giá trị của toàn bộ phần tử dữ liệu.
D. Số kiểu dữ liệu được sử dụng trong chương trình.

Câu 2: Dữ liệu cần tìm trong bài toán tìm kiếm thường được gọi là gì?
A. Khóa chính.
B. Khóa tìm kiếm.
C. Khóa ngoại.
D. Khóa ghép.

Câu 3: Tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng trực tiếp cho dãy nào?
A. Chỉ dãy được sắp xếp tăng dần.
B. Chỉ dãy được sắp xếp giảm dần.
C. Chỉ dãy gồm các số nguyên dương.
D. Dãy đã sắp xếp hoặc chưa sắp xếp.

Câu 4: Tìm kiếm tuần tự kiểm tra các phần tử theo cách nào?
A. Chia đôi phạm vi sau mỗi bước.
B. Kiểm tra ngẫu nhiên từng vị trí.
C. Lần lượt từ đầu đến khi tìm thấy.
D. Luôn bắt đầu tại phần tử giữa.

Câu 5: Khi tìm kiếm tuần tự gặp phần tử bằng khóa, thuật toán có thể làm gì?
A. Trả về vị trí vừa tìm thấy.
B. Xóa phần tử khỏi danh sách.
C. Sắp xếp lại toàn bộ danh sách.
D. Chia danh sách thành hai phần.

Câu 6: Trong trường hợp xấu nhất, tìm kiếm tuần tự trên n phần tử cần bao nhiêu lần so sánh?
A. 1.
B. `log₂n`.
C. n.
D. `n²`.

Câu 7: Trường hợp tốt nhất của tìm kiếm tuần tự xảy ra khi nào?
A. Khóa không xuất hiện trong dãy.
B. Khóa nằm ở phần tử đầu tiên.
C. Khóa nằm ở phần tử cuối cùng.
D. Dãy có đúng n phần tử khác nhau.

Câu 8: Điều kiện quan trọng để áp dụng tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Dãy chỉ chứa các số dương.
B. Dãy không được có phần tử trùng nhau.
C. Dãy phải có số phần tử là số chẵn.
D. Dãy phải được sắp xếp.

Câu 9: Tìm kiếm nhị phân bắt đầu kiểm tra phần tử nào?
A. Phần tử đầu tiên của dãy.
B. Phần tử ở giữa phạm vi tìm kiếm.
C. Phần tử cuối cùng của dãy.
D. Phần tử có giá trị lớn nhất.

Câu 10: Nếu khóa nhỏ hơn phần tử giữa của dãy tăng dần, thuật toán tiếp tục ở đâu?
A. Nửa bên trái.
B. Nửa bên phải.
C. Toàn bộ dãy.
D. Hai đầu dãy.

Câu 11: Nếu khóa lớn hơn phần tử giữa của dãy tăng dần, thuật toán tiếp tục ở đâu?
A. Nửa bên trái.
B. Phần tử đầu tiên.
C. Toàn bộ dãy ban đầu.
D. Nửa bên phải.

Câu 12: Tìm kiếm nhị phân thu hẹp phạm vi như thế nào sau mỗi bước?
A. Giảm đi đúng một phần tử.
B. Giảm đi đúng hai phần tử.
C. Giảm còn khoảng một nửa.
D. Giảm còn khoảng một phần tư.

Câu 13: Số bước tìm kiếm nhị phân trong trường hợp xấu nhất có mức tăng nào?
A. Xấp xỉ theo `log₂n`.
B. Xấp xỉ theo `n`.
C. Xấp xỉ theo `n²`.
D. Không phụ thuộc n.

Câu 14: Với dãy đã sắp xếp và rất lớn, thuật toán nào thường hiệu quả hơn?
A. Tìm kiếm tuần tự.
B. Tìm kiếm nhị phân.
C. Tìm kiếm ngẫu nhiên.
D. Tìm kiếm toàn bộ.

Câu 15: Biến `left` trong tìm kiếm nhị phân thường biểu diễn điều gì?
A. Giá trị nhỏ nhất của dãy.
B. Phần tử vừa được tìm thấy.
C. Chỉ số đầu phạm vi tìm kiếm.
D. Số lần đã thực hiện so sánh.

Câu 16: Biến `right` trong tìm kiếm nhị phân thường biểu diễn điều gì?
A. Giá trị lớn nhất của dãy.
B. Số phần tử chưa kiểm tra.
C. Vị trí của khóa tìm kiếm.
D. Chỉ số cuối phạm vi tìm kiếm.

Câu 17: Công thức nào thường dùng để tính vị trí giữa?
A. `mid=(left+right)//2`
B. `mid=(left-right)//2`
C. `mid=left+right//1`
D. `mid=(left*right)//2`

Câu 18: Điều kiện lặp thông dụng của tìm kiếm nhị phân là gì?
A. `left>right`
B. `left<=right`
C. `left==right+1`
D. `left<0`

Câu 19: Khi khóa không tồn tại, tìm kiếm nhị phân kết thúc khi nào?
A. `left` và `right` đều bằng 0.
B. `mid` bằng phần tử cuối cùng.
C. Dãy được sắp xếp lại hoàn toàn.
D. `left` lớn hơn `right`.

Câu 20: Cho `A=[2,5,8,11,14]`, tìm khóa 8 bằng nhị phân. Vị trí đầu tiên kiểm tra là đâu?
A. Chỉ số 0.
B. Chỉ số 1.
C. Chỉ số 2.
D. Chỉ số 4.

Câu 21: Cho `A=[3,6,9,12,15,18,21]`, lần đầu tìm khóa 18. Sau khi so sánh với 12, cần tìm ở đâu?
A. Các vị trí từ 0 đến 2.
B. Các vị trí từ 4 đến 6.
C. Các vị trí từ 1 đến 5.
D. Chỉ tại vị trí số 3.

Câu 22: Tìm kiếm tuần tự khóa 7 trong `[7,4,9,2]` cần ít nhất bao nhiêu lần so sánh?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Câu 23: Tìm kiếm tuần tự một khóa không có trong dãy gồm 20 phần tử cần bao nhiêu lần so sánh?
A. 1.
B. 10.
C. 19.
D. 20.

Câu 24: Dãy `[2,9,4,7,5]` có thể tìm nhị phân trực tiếp không?
A. Có, vì dãy chỉ chứa số nguyên.
B. Có, vì dãy có số phần tử lẻ.
C. Không, vì dãy chưa được sắp xếp.
D. Không, vì dãy có phần tử nhỏ hơn 5.

Câu 25: Cho dãy tăng `[1,4,7,10,13]`, khi tìm 6, phần tử giữa đầu tiên là bao nhiêu?
A. 7.
B. 4.
C. 10.
D. 13.

Câu 26: Với dãy ở Câu 25, sau khi so sánh 6 với 7, phạm vi còn lại chứa phần tử nào?
A. `[7,10,13]`
B. `[4,7,10]`
C. `[1,4,7]`
D. `[1,4]`

Câu 27: Cho đoạn lệnh `for i in range(len(A))`, câu lệnh nào kiểm tra khóa K?
A. `if i==A:`
B. `if A[i]==K:`
C. `if len(A)==K:`
D. `if A==i+K:`

Câu 28: Tìm kiếm tuần tự cần điều chỉnh thế nào để tìm mọi vị trí có giá trị K?
A. Dừng ngay khi gặp phần tử đầu tiên bằng K.
B. Sắp xếp lại dãy sau mỗi lần gặp K.
C. Tiếp tục duyệt và lưu mọi chỉ số thỏa mãn.
D. Chia đôi dãy sau khi tìm được một vị trí.

Câu 29: Danh bạ đã sắp xếp theo tên phù hợp với cách tìm kiếm nào?
A. Tìm kiếm nhị phân theo tên.
B. Tìm kiếm ngẫu nhiên theo vị trí.
C. Tìm kiếm tuần tự theo số tuổi.
D. Tìm kiếm toàn bộ theo địa chỉ.

Câu 30: Một dãy thường xuyên được thêm phần tử nhưng hiếm khi tìm kiếm. Nhận định nào hợp lí?
A. Luôn phải sắp xếp lại sau mọi lần thêm.
B. Tìm tuần tự có thể phù hợp vì không cần sắp xếp.
C. Tìm nhị phân luôn dùng được trên dãy chưa sắp xếp.
D. Hai thuật toán luôn có số phép so sánh bằng nhau.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận