Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 30

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 30 giúp học sinh hiểu vai trò của thư viện và biết tổ chức các thành phần dùng chung cho nhiều chương trình. Bài 30: Thiết lập thư viện cho chương trình thuộc sách Kết nối tri thức hướng dẫn tập hợp những hàm, hằng số hoặc lớp có liên quan vào một mô đun để thuận tiện quản lí và tái sử dụng. Học sinh sẽ tìm hiểu cách tạo tệp thư viện, khai báo hàm, nhập mô đun bằng câu lệnh import và gọi thành phần thông qua tên mô đun trong Python. Nội dung Tin học 11 Kết nối tri thức còn làm rõ không gian tên, tham số, giá trị trả về, phần mã kiểm thử và lợi ích của việc tách thư viện khỏi chương trình chính. Người học sẽ biết lựa chọn chức năng nên dùng chung, đặt tên rõ nghĩa, viết mô tả và kiểm tra từng hàm trước khi tích hợp. Qua đó, học sinh nâng cao khả năng tổ chức mã nguồn, hạn chế lặp lệnh và tạo chương trình dễ mở rộng, bảo trì.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 30 tại dethitracnghiem được cập nhật theo chương trình năm học 2026–2027 với các dạng đề mới nhất về thư viện lập trình. Hệ thống trắc nghiệm lớp 11 bao quát cách tạo mô đun, khai báo hàm, sử dụng import, quản lí không gian tên, kiểm thử và tái sử dụng thành phần. Học sinh có thể thực hiện đề thi hoặc bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, luyện đọc mã, dự đoán kết quả và lựa chọn cách nhập thư viện phù hợp. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực tổ chức chương trình, phân tích lỗi và vận dụng công cụ lập trình. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí trả phản hồi ngay sau khi bài làm hoàn tất. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và lời giải chi tiết, giải thích phạm vi sử dụng của tên, cách chương trình tìm mô đun và những lỗi thường gặp khi thiết lập thư viện.

ĐỀ THI

Câu 1: Thư viện chương trình là gì?
A. Tập hợp các mô đun có thể tái sử dụng.
B. Tập hợp dữ liệu kiểm thử chưa xử lí.
C. Tập hợp thiết bị kết nối với máy tính.
D. Tập hợp lệnh chỉ dùng trong một vòng lặp.

Câu 2: Lợi ích chính của việc xây dựng thư viện là gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn bước kiểm thử chương trình.
B. Tái sử dụng mã và giảm công việc lặp lại.
C. Làm cho mọi thuật toán có độ phức tạp thấp.
D. Cho phép bỏ qua bước thiết kế chương trình.

Câu 3: Trong Python, một tệp thư viện tự tạo thường có phần mở rộng nào?
A. .txt
B. .html
C. .exe
D. .py

Câu 4: Câu lệnh nào nhập toàn bộ mô đun sort_lib?
A. include sort_lib
B. using sort_lib
C. import sort_lib
D. open sort_lib

Câu 5: Sau lệnh import sort_lib, cách gọi hàm selectionSort(A) trong thư viện là gì?
A. sort_lib.selectionSort(A)
B. selectionSort.sort_lib(A)
C. sort_lib(A).selectionSort
D. import.selectionSort(A)

Câu 6: Câu lệnh nào nhập riêng hàm selectionSort từ thư viện?
A. import selectionSort in sort_lib
B. using selectionSort from sort_lib
C. from sort_lib import selectionSort
D. include sort_lib selectionSort

Câu 7: Sau lệnh from sort_lib import selectionSort, cách gọi nào đúng?
A. sort_lib.selectionSort(A)
B. selectionSort(A)
C. sort_lib(A)
D. import selectionSort(A)

Câu 8: Tệp chương trình và tệp thư viện tự tạo nên được đặt thế nào để nhập thuận tiện?
A. Trong hai ổ đĩa không liên quan.
B. Trong hai máy tính không kết nối.
C. Trong hai thư mục hệ thống khác nhau.
D. Trong cùng thư mục làm việc.

Câu 9: Vì sao nên kiểm thử thư viện trước khi tái sử dụng?
A. Để tăng số lượng hàm trong thư viện.
B. Để bảo đảm các hàm hoạt động đúng.
C. Để chuyển mọi tham số thành biến toàn cục.
D. Để xóa phần mô tả của các hàm.

Câu 10: Khi tạo thư viện sắp xếp, mỗi thuật toán nên được tổ chức thế nào?
A. Thành một hàm có chức năng rõ ràng.
B. Thành một biến lưu kết quả cố định.
C. Thành một lệnh nằm ngoài mọi hàm.
D. Thành một chương trình không nhận dữ liệu.

Câu 11: Tên mô đun Python được xác định từ yếu tố nào?
A. Tên hàm đầu tiên trong tệp.
B. Tên biến toàn cục trong tệp.
C. Tên thư mục chứa chương trình.
D. Tên tệp không gồm phần mở rộng.

Câu 12: Muốn nhập mô đun từ một thư mục khác, điều gì cần được bảo đảm?
A. Tệp phải có dung lượng dưới 1 MB.
B. Tệp phải chứa đúng một hàm.
C. Python có thể tìm thấy đường dẫn mô đun.
D. Mô đun không được nhận tham số.

Câu 13: Điều nào giúp hàm trong thư viện dễ tái sử dụng?
A. Đầu vào, kết quả và chức năng được xác định rõ.
B. Hàm phụ thuộc vào nhiều biến toàn cục.
C. Hàm trực tiếp thay đổi mọi dữ liệu bên ngoài.
D. Hàm chỉ hoạt động với một bộ dữ liệu cố định.

Câu 14: Phần chú thích hoặc docstring của hàm nên cung cấp thông tin nào?
A. Cấu hình máy tính của người lập trình.
B. Chức năng, tham số và giá trị trả về.
C. Màu sắc của trình soạn thảo mã nguồn.
D. Số lần chương trình đã được thực hiện.

Câu 15: Trong cấu trúc danh sách liên kết, mỗi phần tử được gọi là gì?
A. Cột.
B. Bảng.
C. Nút.
D. Khóa ngoại.

Câu 16: Một nút của danh sách liên kết đơn thường chứa gì?
A. Chỉ dữ liệu của nút hiện tại.
B. Chỉ địa chỉ của nút đứng trước.
C. Dữ liệu và hai chỉ số mảng.
D. Dữ liệu và liên kết đến nút tiếp theo.

Câu 17: Thuộc tính head của danh sách liên kết dùng để lưu gì?
A. Tham chiếu đến nút đầu danh sách.
B. Tham chiếu đến nút giữa danh sách.
C. Số lượng nút đã bị xóa.
D. Giá trị lớn nhất trong danh sách.

Câu 18: Khi danh sách liên kết rỗng, head thường nhận giá trị nào?
A. 0.
B. None.
C. True.
D. [].

Câu 19: Trong lớp Node, thuộc tính next có ý nghĩa gì?
A. Lưu số lượng nút của danh sách.
B. Lưu vị trí nút trong một mảng.
C. Lưu dữ liệu của nút đứng trước.
D. Tham chiếu đến nút tiếp theo.

Câu 20: Nút cuối của danh sách liên kết đơn có next bằng gì?
A. head
B. Chính nút cuối.
C. None.
D. Nút đầu tiên.

Câu 21: Muốn duyệt danh sách liên kết từ đầu đến cuối, cần thực hiện thế nào?
A. Tăng một chỉ số từ 0 đến n – 1.
B. Bắt đầu tại head rồi theo liên kết next.
C. Luôn bắt đầu từ nút cuối danh sách.
D. Chọn ngẫu nhiên một nút trong mỗi bước.

Câu 22: Để thêm nút vào cuối danh sách không rỗng, cần làm gì?
A. Tìm nút cuối rồi nối nó với nút mới.
B. Thay dữ liệu nút đầu bằng dữ liệu mới.
C. Xóa nút cuối trước khi tạo nút mới.
D. Đặt head bằng None rồi thêm nút.

Câu 23: Khi thêm nút đầu tiên vào danh sách rỗng, cần cập nhật gì?
A. Đặt next của nút mới bằng chính nó.
B. Đặt dữ liệu của nút mới bằng None.
C. Giữ head bằng None sau khi thêm.
D. Đặt head tham chiếu đến nút mới.

Câu 24: Để chèn nút mới ngay sau nút p, liên kết nào cần thiết lập trước?
A. p.next = None
B. head = p.next
C. new.next = p.next
D. new.next = head.next

Câu 25: Sau khi thực hiện new.next = p.next, lệnh nào hoàn tất việc chèn sau p?
A. p.next = new
B. new = p.next
C. head.next = p
D. p = new.next

Câu 26: Khi xóa nút đầu của danh sách không rỗng, thao tác nào đúng?
A. head = None trong mọi trường hợp.
B. head.next = head
C. head = newNode
D. head = head.next

Câu 27: Muốn xóa nút nằm sau nút p, phép gán nào thường được sử dụng?
A. p.next = p
B. p.next = p.next.next
C. p = p.next.next
D. head = p.next

Câu 28: So với mảng, danh sách liên kết thuận lợi hơn trong thao tác nào?
A. Truy cập trực tiếp phần tử theo chỉ số.
B. Tìm phần tử giữa mà không cần duyệt.
C. Chèn và xóa nút khi đã biết vị trí liên kết.
D. Lưu mọi phần tử trong các ô liên tiếp.

Câu 29: Vì sao danh sách liên kết không hỗ trợ truy cập trực tiếp như mảng?
A. Phải lần theo các liên kết từ nút đầu.
B. Mỗi nút không thể chứa dữ liệu.
C. Danh sách luôn được lưu trong một tệp.
D. Nút cuối luôn trỏ ngược về nút đầu.

Câu 30: Nhận định nào đúng về thư viện danh sách liên kết tự tạo?
A. Chỉ sử dụng được bên trong tệp định nghĩa.
B. Có thể nhập để dùng trong nhiều chương trình.
C. Không thể bổ sung thêm phương thức mới.
D. Không cần kiểm thử các thao tác chèn, xóa.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận