Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 1 mở đầu hành trình khám phá lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đầy tiềm năng đang làm thay đổi diện mạo đời sống hiện đại. Là bài học khởi đầu của Chương 1: Máy tính và xã hội tri thức, nội dung Bài 1: Làm quen với Trí tuệ nhân tạo phân tích định nghĩa về AI, phân biệt các hệ thống tự động hoá thông thường với hệ thống có khả năng học, suy luận và nhận thức. Khám phá kho câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp học sinh nắm vững lịch sử phát triển của phép thử Turing, phân biệt AI hẹp với AI tổng quát và tìm hiểu các ứng dụng thực tế như hệ chuyên gia MYCIN, robot Asimo hay trợ lý ảo thông minh.
Tại hệ sinh thái giáo dục số dethitracnghiem, toàn bộ ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện bám sát chuẩn kiến thức sách giáo khoa mới. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 12 đem tới không gian luyện đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa phản xạ nhận diện các ứng dụng số hóa và nâng cao năng lực công nghệ thông tin. Website luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động theo dõi sự tiến bộ cá nhân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin giành điểm số xuất sắc.
Câu 1: Thuật ngữ “Trí tuệ nhân tạo” (AI) lần đầu tiên được chính thức đưa ra tại sự kiện nào?
A. Hội nghị toán học quốc tế tại Anh năm 1950.
B. Hội thảo công nghệ điện toán tại Pháp năm 1960.
C. Hội thảo khoa học tại ĐH Dartmouth năm 1956.
D. Hội nghị các nhà khoa học tại Stanford năm 1972.
Câu 2: Năm 1950, nhà khoa học Alan Turing đã đề xuất phương pháp nào để đánh giá hành vi thông minh của máy tính?
A. Phép thử Turing để kiểm tra sự phản hồi.
B. Hệ thống luật suy diễn để kiểm thử logic.
C. Thuật toán phân lớp học máy không giám sát.
D. Mô hình xử lý ngôn ngữ tự nhiên đa ngữ.
Câu 3: Mục tiêu cốt lõi của việc nghiên cứu và phát triển các ứng dụng AI là gì?
A. Tự động hoá hoàn toàn việc điều khiển cơ khí.
B. Thay thế con người làm mọi công việc lao động.
C. Nâng cao tốc độ tính toán phần cứng máy tính.
D. Xây dựng phần mềm có năng lực trí tuệ nhân tạo.
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây KHÔNG được coi là một ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo?
A. Hệ thống lọc nội dung video trên Youtube.
B. Rơ le ngắt nguồn điện ấm nước khi sôi.
C. Hệ thống lái xe tự động nhận diện vật cản.
D. Công cụ Google Dịch nhận dạng qua giọng nói.
Câu 5: Nhận định nào phân biệt rõ nhất giữa hệ thống tự động hoá truyền thống và hệ thống ứng dụng AI?
A. Hệ thống AI có khả năng tự học và thích nghi.
B. Hệ thống AI hoạt động nhờ cảm biến đóng ngắt.
C. Hệ thống tự động xử lý tốt dữ liệu phi cấu trúc.
D. Hệ thống tự động có khả năng suy luận logic mới.
Câu 6: Năng lực nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi được xếp vào đặc trưng nào của AI?
A. Khả năng suy luận logic dựa trên tri thức.
B. Khả năng giải quyết vấn đề trong tình huống.
C. Khả năng học từ dữ liệu và trải nghiệm mới.
D. Khả năng nhận thức môi trường bằng cảm biến.
Câu 7: Khả năng hệ thống AI đưa ra quyết định hoặc kết luận dựa trên tri thức có sẵn được gọi là gì?
A. Khả năng học sâu tự động từ tập dữ liệu lớn.
B. Khả năng suy luận logic từ các tri thức nạp vào.
C. Khả năng nhận thức tín hiệu qua sóng cảm biến.
D. Khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên của người dùng.
Câu 8: Hệ thống xe tự hành sử dụng dữ liệu từ camera và radar để định hướng thể hiện đặc trưng nào của AI?
A. Khả năng giao tiếp bằng văn bản với con người.
B. Khả năng suy luận dựa trên tập luật phân loại.
C. Khả năng lập trình tự động mã nguồn máy tính.
D. Khả năng nhận thức môi trường vật lý xung quanh.
Câu 9: Tính năng gợi ý từ khóa khi người dùng nhập câu hỏi vào công cụ tìm kiếm thể hiện đặc trưng nào của AI?
A. Khả năng tự chủ hoàn toàn của trí tuệ nhân tạo.
B. Khả năng nhận thức vật thể qua hình ảnh số.
C. Khả năng hiểu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
D. Khả năng chẩn đoán bệnh thông qua xét nghiệm.
Câu 10: Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI) được hiểu là hệ thống AI có đặc điểm nào sau đây?
A. Được thiết kế chuyên biệt cho một nhiệm vụ cụ thể.
B. Có khả năng tư duy toàn diện tương tự con người.
C. Tự thích nghi được với tất cả mọi lĩnh vực đời sống.
D. Vượt trội hơn con người về mọi năng lực nhận thức.
Câu 11: Sản phẩm nào sau đây là minh hoạ tiêu biểu cho Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI)?
A. Phần mềm có thể tự sáng tạo tri thức tổng quát.
B. Chương trình máy tính chơi cờ vua chuyên biệt.
C. Trí tuệ nhân tạo tổng quát có cảm xúc như người.
D. Mô hình robot sở hữu toàn bộ kỹ năng của con người.
Câu 12: Mục tiêu dài hạn của các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo là gì?
A. Tối ưu hoá các rơ le ngắt mạch điện công nghiệp.
B. Xây dựng các cảm biến hồng ngoại có độ nhạy cao.
C. Hoàn thiện hệ chuyên gia chỉ dùng cho y tế cổ điển.
D. Đạt tới trí tuệ nhân tạo tổng quát hay AI mạnh.
Câu 13: Hệ chuyên gia MYCIN được phát triển tại Đại học Stanford vào khoảng thời gian nào?
A. Bắt đầu được phát triển từ khoảng năm 1972.
B. Hoàn thành và đưa vào ứng dụng từ năm 1956.
C. Bắt đầu thử nghiệm lâm sàng vào năm 1986.
D. Được thương mại hóa rộng rãi từ năm 2006.
Câu 14: Nguyên lý hoạt động cơ bản của hệ chuyên gia chẩn đoán y tế MYCIN là gì?
A. Huấn luyện mạng nơ-ron sâu với ảnh chụp X-quang.
B. Phân tích tiếng nói bệnh nhân để tìm mầm bệnh.
C. Vận hành dựa trên tập gồm khoảng 600 luật suy diễn.
D. Thu thập tín hiệu cảm biến điện tử trên cơ thể người.
Câu 15: Nhiệm vụ chính được thiết kế ban đầu cho hệ chuyên gia MYCIN là gì?
A. Nhận dạng chữ viết tay trên các đơn thuốc điều trị.
B. Chẩn đoán vi khuẩn nhiễm trùng máu và kê kháng sinh.
C. Dự báo tình hình thời tiết và nguy cơ bùng phát dịch.
D. Hỗ trợ phẫu thuật tự động trong phòng mổ hiện đại.
[Ảnh: Hình 1.2. Robot Asimo, trang 9]
Câu 16: Robot Asimo do hãng Honda phát triển lần đầu xuất hiện vào năm nào và có đặc điểm gì nổi bật?
A. Năm 1956, có khả năng lái xe ô tô chuyên dụng.
B. Năm 1972, có khả năng chẩn đoán bệnh tự động.
C. Năm 2006, có khả năng tự sáng tạo nội dung số.
D. Năm 1986, có khả năng di chuyển bằng hai chân.
Câu 17: Công nghệ then chốt nào giúp các robot thế hệ mới nhận biết môi trường xung quanh như thị giác người?
A. Kĩ thuật thị giác máy tính và phân tích ảnh.
B. Mạch cảm ứng nhiệt độ và rơ le tự ngắt điện.
C. Thuật toán mã hóa đường truyền mạng cục bộ.
D. Giao thức truyền dữ liệu âm thanh qua cáp mạng.
Câu 18: Dịch vụ dịch thuật trực tuyến Google Dịch (Google Translator) được phát triển vào thời gian nào?
A. Tháng 04 năm 1996.
B. Tháng 08 năm 2000.
C. Tháng 04 năm 2006.
D. Tháng 10 năm 2012.
Câu 19: Tính năng nào của Google Dịch KHÔNG sử dụng công nghệ xử lý của AI?
A. Nhận dạng chữ viết trực tiếp từ ảnh chụp.
B. Sao chép đoạn văn bản thô vào bộ nhớ tạm.
C. Chuyển đổi giọng nói thành văn bản tức thì.
D. Tự động nhận diện ngôn ngữ nguồn nhập vào.
Câu 20: Ứng dụng nhận dạng khuôn mặt trong đời sống hiện nay sử dụng chủ yếu dữ liệu đầu vào nào?
A. Toạ độ định vị vệ tinh GPS của thiết bị cá nhân.
B. Dữ liệu sóng âm phản hồi khi người dùng nói chuyện.
C. Tần số dao động nhiệt độ xung quanh khuôn mặt.
D. Hình ảnh hai chiều hoặc mô hình khối ba chiều.
Câu 21: Nhận dạng chữ viết tay bằng AI mang lại lợi ích nổi bật nào sau đây cho các doanh nghiệp?
A. Tự động hoá việc nhập chứng từ và hoá đơn giấy.
B. Tăng dung lượng lưu trữ trên các ổ đĩa máy tính bay.
C. Bảo mật tuyệt đối phần cứng máy tính để bàn cơ bản.
D. Giảm hoàn toàn lỗi phần cứng trên màn hình hiển thị.
Câu 22: Sản phẩm nào sau đây được phân loại vào nhóm phần mềm “trợ lí ảo”?
A. Trình soạn thảo văn bản như Notepad trên Windows.
B. Trình duyệt web Chrome kết hợp công cụ tìm kiếm.
C. Siri trên iOS hoặc Google Assistant trên Android.
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong mạng LAN.
Câu 23: Hành động nào sau đây của trợ lí ảo phản ánh khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên?
A. Lưu lại danh bạ người dùng vào trong thẻ nhớ máy tính.
B. Hiểu yêu cầu bằng lời nói để thực hiện cuộc gọi đi.
C. Phát ra âm thanh cảnh báo khi dung lượng pin sắp cạn.
D. Ngắt kết nối mạng khi điện thoại di động tắt nguồn.
Câu 24: Một hệ thống phát hiện thư rác tự động điều chỉnh bộ lọc dựa trên việc người dùng bấm “Báo cáo thư rác”. Đây là minh chứng cho năng lực nào?
A. Năng lực giao tiếp ngôn ngữ bằng đồ họa giao diện.
B. Năng lực nhận thức vật cản vật lý qua cảm biến số.
C. Năng lực suy luận đóng kín theo các luật cứng có sẵn.
D. Năng lực tự học và thích nghi từ dữ liệu phản hồi.
Câu 25: Cho bảng đặc trưng và ví dụ ứng dụng của AI:
| (1) Khả năng học | (2) Khả năng nhận thức | (3) Khả năng suy luận |
| (a) Xe tự lái nhận biết vạch đường | (b) Đề xuất bài hát theo thói quen nghe | (c) Chẩn đoán lỗi động cơ dựa trên triệu chứng |
Cách ghép nối chính xác giữa đặc trưng và ví dụ là:
A. (1) – (b), (2) – (a), (3) – (c).
B. (1) – (a), (2) – (b), (3) – (c).
C. (1) – (c), (2) – (a), (3) – (b).
D. (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a).
Câu 26: Phần mềm kiểm tra lỗi chính tả đơn thuần chỉ tra bảng từ vựng khác với bộ kiểm tra ngữ pháp dùng AI ở điểm nào?
A. Phần mềm đơn thuần có khả năng tự sửa nghĩa câu văn.
B. Phần mềm dùng AI chỉ phát hiện lỗi gõ sai chữ cái.
C. Phần mềm dùng AI có khả năng hiểu ngữ cảnh câu văn.
D. Phần mềm đơn thuần nhận dạng được tiếng nói người dùng.
Câu 27: Vì sao chiếc guồng nước tự quay để đưa nước lên ruộng cao KHÔNG được coi là hệ thống AI?
A. Hoạt động thuần tuý theo nguyên lý cơ học truyền thống.
B. Không được kết nối mạng Internet hay sử dụng cảm biến.
C. Hiệu suất làm việc chưa đáp ứng được nhu cầu thực tế.
D. Không có người điều khiển trực tiếp trong suốt quá trình.
Câu 28: Thiết bị camera giao thông tự động đọc biển số xe rồi tra cứu dữ liệu chủ xe sử dụng các công nghệ nào?
A. Mạng cục bộ không dây và kỹ thuật sao lưu đám mây.
B. Cảm biến tiệm cận cơ học và hệ thống suy diễn cờ vua.
C. Nhận dạng ký tự quang học kết hợp cơ sở dữ liệu.
D. Năng lực tổng quát AI mạnh cùng thuật toán mô phỏng.
Câu 29: Hạn chế cơ bản của các hệ chuyên gia xây dựng bằng tập luật cố định như MYCIN so với học máy hiện nay là gì?
A. Tốc độ đưa ra kết luận chẩn đoán quá chậm chạp.
B. Không thể tự học thêm tri thức ngoài tập luật nạp vào.
C. Đòi hỏi cấu hình máy tính hiện đại mới chạy được.
D. Luôn đưa ra các phác đồ điều trị thiếu tính khoa học.
Câu 30: Một người dùng nói: “Thời tiết hôm nay thế nào?” và trợ lí ảo đọc to nhiệt độ ngoài trời. Trợ lí ảo đã thực hiện những khả năng nào của AI?
A. Thị giác máy tính kết hợp với năng lực tự nhận thức.
B. Suy luận hình học kết hợp chẩn đoán lỗi phần cứng.
C. Lập trình hệ thống kết hợp điều khiển cơ cấu bước.
D. Xử lý giọng nói kết hợp tìm kiếm và tổng hợp âm.
