Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 26 đưa người học đi sâu vào kỹ thuật liên kết dữ liệu đa tầng nhằm xây dựng hệ thống website có cấu trúc cây phân cấp khoa học và hoàn chỉnh. Là nội dung then chốt của Chương 7: Ứng dụng tin học, bài học Bài 26: Liên kết và thanh điều hướng hướng dẫn học sinh cách tạo lập các trang con, sắp xếp cây thư mục và gắn đường dẫn trực tiếp từ các đoạn văn bản tóm tắt ở trang chủ. Khám phá kho câu hỏi bài tập trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp các em thành thạo việc thiết lập thanh điều hướng nằm ngang trên cùng hoặc dạng menu bên cạnh tự động tương thích với màn hình điện thoại di động. Bài học nâng cao tư duy tổ chức thông tin mạch lạc, giúp người truy cập dễ dàng tìm kiếm nội dung mong muốn.
Tại hệ sinh thái giáo dục số dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu đề trắc nghiệm chuẩn bị cho năm học 2026–2027 đã được nâng cấp bám sát các dạng bài thi định kỳ môn Tin học ứng dụng. Chuyên mục giải đề thi lớp 12 đem đến môi trường học tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa năng lực quản lý cây liên kết và xử lý tình huống thiết lập thanh menu chuẩn xác. Website cam kết cập nhật thường xuyên ngân hàng câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học hoàn toàn yên tâm nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp kết quả tức thì cùng đáp án giải thích tỉ mỉ sau mỗi lượt nộp bài. Luyện tập bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 26 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin ghi trọn điểm số.
Câu 1: Việc tổ chức các trang web liên kết với nhau theo cấu trúc hình cây giúp:
A. Tự động hóa việc in ấn tài liệu.
B. Giảm dung lượng ảnh trên máy chủ.
C. Phân cấp nội dung mạch lạc, dễ tìm.
D. Tăng tốc độ đường truyền mạng cáp.
Câu 2: Để tránh làm trang chủ quá dài gây mất cân đối, giải pháp tối ưu là:
A. Tách bài chi tiết sang các trang con.
B. Xóa bớt toàn bộ hình ảnh minh họa.
C. Thu nhỏ kích thước cỡ chữ hiển thị.
D. Khóa tính năng cuộn chuột của người.
Câu 3: Khái niệm “trang con” (subpage) trong Google Sites được hiểu là:
A. Trang web bị lỗi không thể truy cập.
B. Trang được mở từ bảng chọn trang cha.
C. Trang web độc lập ngoài Internet mở.
D. Trang chỉ hiển thị trên màn hình tivi.
Câu 4: Để tạo trang con cho Trang chủ, trước hết ta chọn thẻ nào ở cột bên phải?
A. Chọn thẻ Chèn đối tượng nội dung.
B. Chọn thẻ Giao diện chủ đề website.
C. Chọn thẻ Cài đặt nâng cao hệ thống.
D. Chọn thẻ Trang trong bảng điều khiển.
Câu 5: Thao tác tạo trang con từ Trang chủ trong bảng “Trang” là:
A. Nháy dấu ba chấm, chọn Thêm trang con.
B. Nháy đúp chuột vào chữ Trang chủ đó.
C. Kéo thả Trang chủ vào thùng rác nhỏ.
D. Nhấn phím cách liên tục trên bàn phím.
Câu 6: Nếu Mù Cang Chải là trang con của Tây Bắc, quan hệ này biểu thị:
A. Hai trang hoàn toàn ngang hàng nhau.
B. Mù Cang Chải là trang cha của Tây Bắc.
C. Mù Cang Chải nằm ở cấp dưới Tây Bắc.
D. Hai trang nằm ở hai website khác nhau.
Câu 7: Cụm từ “Đọc tiếp” ở cuối bài viết tóm tắt trên trang chủ thường gắn:
A. Lệnh xóa bài viết khỏi Google Drive.
B. Liên kết dẫn đến bài viết đầy đủ.
C. Tệp âm thanh bài hát ngẫu nhiên phát.
D. Biểu mẫu gửi thư điện tử tự động đi.
Câu 8: Biểu tượng nào trên thanh công cụ dùng để gán liên kết cho đoạn chữ?
A. Biểu tượng hình chiếc thùng rác xám.
B. Biểu tượng hình cây cọ quét màu sơn.
C. Biểu tượng chiếc máy tính xem trước.
D. Biểu tượng hình mắt xích móc nối vào.
Câu 9: Khi gán liên kết cho chữ “Đọc tiếp”, hộp thoại liên kết cho phép chọn:
A. Trang con có sẵn hoặc dán URL ngoài.
B. Chỉ duy nhất các tệp hình ảnh lưu máy.
C. Các tệp văn bản định dạng đuôi docx.
D. Một thư mục trống trên Google Drive.
Câu 10: Trên thiết bị điện thoại, thanh điều hướng ngang tự động chuyển thành:
A. Dòng chữ chạy ngang dưới chân trang.
B. Một danh sách chiếm trọn cả màn hình.
C. Biểu tượng menu ba dấu gạch ngang.
D. Dấu chấm tròn nhấp nháy góc phải màn.
Câu 11: Để đổi vị trí thanh điều hướng từ Trên cùng sang Bên cạnh, ta vào:
A. Thẻ Giao diện chọn mục Phông chữ web.
B. Cài đặt chọn mục Điều hướng thanh menu.
C. Thẻ Chèn chọn công cụ Đường liên kết.
D. Nháy đúp chuột vào giữa bức ảnh nền.
Câu 12: Mục “Phần tử xuất hiện nhiều nhất” trong cài đặt Điều hướng gồm:
A. Tùy chọn Bật hoặc Tắt thanh điều hướng.
B. Tùy chọn Trái hoặc Phải màn hình máy.
C. Tùy chọn Ẩn hoặc Hiện trên màn hình xem.
D. Tùy chọn Trên cùng hoặc Bên cạnh lề.
Câu 13: Khi thiết kế phần đầu cho trang con, ta NÊN làm gì để phân biệt với trang chủ?
A. Giảm chiều cao đầu trang và đổi ảnh nền.
B. Tăng kích thước tiêu đề lên gấp đôi màn.
C. Xóa bỏ hoàn toàn thanh điều hướng đi.
D. Đổi màu chữ toàn trang sang màu đen kịt.
Câu 14: Muốn thay đổi thứ tự các trang trên thanh điều hướng, ta thực hiện:
A. Xóa hết các trang con rồi tạo lại sau.
B. Nhập lại tên trang theo bảng chữ cái.
C. Kéo thả tên trang trong bảng chọn Trang.
D. Cài đặt lại ngôn ngữ của trình duyệt.
Câu 15: Một trang web có thể chứa tối đa bao nhiêu cấp trang con lồng nhau?
A. Chỉ cho phép duy nhất một cấp trang con.
B. Cho phép tạo nhiều cấp trang con liên tiếp.
C. Cố định đúng ba cấp theo chuẩn quy định.
D. Không giới hạn nhưng làm chậm máy chủ đi.
Câu 16: Khi nháy chuột vào tên trang con trên menu điều hướng, trình duyệt sẽ:
A. Tự động đóng cửa sổ trang web hiện thời.
B. Tải tệp mã nguồn về lưu trên máy trạm.
C. Hiển thị thông báo yêu cầu nhập mật khẩu.
D. Chuyển người xem đến nội dung trang đó.
Câu 17: Khi đổi tên một trang con trong bảng Trang, điều gì sẽ xảy ra?
A. Tên trên thanh điều hướng tự cập nhật.
B. Toàn bộ nội dung trang con bị xóa trắng.
C. Liên kết trỏ đến trang con bị hỏng ngay.
D. Trang con bị chuyển thành trang chủ web.
Câu 18: Thao tác nào sau đây dùng để ẩn một trang con khỏi thanh điều hướng?
A. Đổi tên trang thành chữ không dấu gõ.
B. Chọn biểu tượng thùng rác để xóa trang.
C. Nháy ba chấm chọn Ẩn khỏi thanh điều.
D. Kéo trang con đó ra ngoài màn hình nền.
Câu 19: Trang con bị “Ẩn khỏi thanh điều hướng” thì người dùng xem bằng cách nào?
A. Hoàn toàn không thể xem được nội dung.
B. Nhấp vào các liên kết dẫn đến trang đó.
C. Bắt buộc phải đăng nhập quyền quản trị.
D. Phải cài đặt lại phần mềm Google Sites.
Câu 20: Khi sao chép một trang con đã có, trang mới tạo ra sẽ:
A. Luôn luôn là một trang trắng hoàn toàn.
B. Tự động trở thành trang chủ của website.
C. Bị xóa bỏ ngay sau khi tải lại trang web.
D. Chứa toàn bộ nội dung của trang gốc đó.
Câu 21: Thao tác kéo một trang thả đè lên trên một trang khác trong bảng Trang sẽ:
A. Biến trang đó thành trang con của trang kia.
B. Ghép nội dung hai trang thành một bài viết.
C. Xóa bỏ cả hai trang khỏi hệ thống website.
D. Đổi tên hai trang đó giống hệt nhau luôn.
Câu 22: Để tạo liên kết từ logo về trang chủ, ta nhấp chọn logo rồi:
A. Nháy biểu tượng xóa thùng rác ở trên.
B. Nháy đúp chuột vào góc dưới bên phải.
C. Nháy biểu tượng liên kết và chọn Trang chủ.
D. Bấm tổ hợp phím tắt Ctrl + S trên máy.
Câu 23: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về thanh điều hướng trong Google Sites?
A. Chỉ xuất hiện trên trang chủ của website.
B. Hiển thị đồng bộ trên tất cả các trang con.
C. Bắt buộc phải đặt ở mép dưới chân trang.
D. Không thể tùy chỉnh thứ tự các mục chọn.
Câu 24: Một website du lịch có 3 vùng miền, cấu trúc menu hợp lý nhất là:
A. Đưa toàn bộ bài viết lên thanh điều hướng.
B. Không dùng thanh menu, chỉ dùng ảnh bìa.
C. Mỗi bài viết tạo thành một website riêng.
D. Menu chính chứa 3 miền, trong có các tỉnh.
Câu 25: Khi gán liên kết cho một nút bấm (Button), đích đến có thể là:
A. Một trang nội bộ hoặc địa chỉ web ngoài.
B. Chỉ các tệp video lưu trữ trên máy tính.
C. Duy nhất hòm thư điện tử của giáo viên.
D. Bảng điều khiển quản trị của nhà mạng.
Câu 26: Để xóa vĩnh viễn một trang con, người thiết kế thực hiện:
A. Xóa toàn bộ văn bản trong thân trang con.
B. Bấm nút Hủy công bố ở thanh trên cùng.
C. Nháy dấu ba chấm của trang, chọn Xóa.
D. Đổi tên trang con đó thành chữ rác bỏ.
Câu 27: Nếu xóa một trang cha thì các trang con bên trong nó sẽ:
A. Tự động chuyển thành các trang chủ mới.
B. Bị xóa bỏ hoàn toàn cùng với trang cha.
C. Di chuyển tự động ra ngoài thanh menu.
D. Tự động tải về máy tính dưới dạng nén.
Câu 28: Tính năng liên kết trong trang giúp người xem trang web:
A. Tự động nhận thưởng quà tặng từ trang.
B. Tải trang nhanh hơn khi mạng bị mất cáp.
C. Di chuyển linh hoạt giữa các bài giới thiệu.
D. Khóa các bình luận xấu trên mạng xã hội.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI về thanh điều hướng?
A. Vị trí thanh menu không thể thay đổi được.
B. Có thể chứa nhiều mục và các nhóm mục con.
C. Tự động co giãn theo kích thước màn hình.
D. Giúp định hướng người đọc khám phá nội dung.
Câu 30: Sau khi thêm hoặc sửa các trang con, để người xem thấy thay đổi ta phải:
A. Tắt máy tính và khởi động lại trình duyệt.
B. Đổi mật khẩu tài khoản Google Mail của mình.
C. Sao chép lại mã nguồn HTML của trang web.
D. Nháy chuột vào nút Công bố ở góc trên cùng.
