Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 7 mở đầu chuyên đề phát triển phần mềm ứng dụng web, đưa học sinh tiếp cận ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn định hình bộ khung của mọi trang mạng. Bắt đầu cho Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, nội dung Bài 7: HTML và cấu trúc trang web giới thiệu lịch sử phát triển của siêu văn bản cùng cú pháp của các thẻ mở, thẻ đóng và thuộc tính cơ bản. Luyện tập chuỗi câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp người học nắm chắc cấu trúc phân cấp gồm các cặp thẻ html, head, title và body trong một tài liệu số. Bài học rèn luyện kỹ năng sử dụng các công cụ soạn thảo mã nguồn như Notepad++ hay Sublime Text, tạo nền tảng vững vàng để học sinh tự tay xây dựng những trang web đầu tiên.
Tại nền tảng học tập thông minh dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu bài tập cho năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện theo hướng tương tác viết mã trực quan. Chuyên trang ôn luyện trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường số hóa trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao năng lực đọc hiểu mã lệnh và phát hiện lỗi cú pháp thẻ HTML nhanh chóng. Website cam kết cập nhật thường xuyên hệ thống câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhờ tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các em sẽ nhận được bảng điểm ngay sau khi bấm nộp bài kèm theo những nhận xét phân loại rõ ràng. Ôn luyện với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh nắm chắc kiến thức lập trình web cơ bản.
Câu 1: Từ viết tắt “HTML” trong lĩnh vực thiết kế trang web có nghĩa là gì?
A. High Text Modern Language.
B. HyperText Markup Language.
C. Home Tool Markup Layout.
D. Hyperlinks Text Making Line.
Câu 2: HTML được phân loại vào nhóm ngôn ngữ nào sau đây?
A. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
B. Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu.
C. Ngôn ngữ kịch bản phía máy chủ.
D. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Câu 3: Các tệp văn bản mã nguồn HTML thường có phần mở rộng mặc định là gì?
A. Đuôi .html hoặc .htm.
B. Đuôi .docx hoặc .doc.
C. Đuôi .exe hoặc .bin.
D. Đuôi .xlsx hoặc .csv.
Câu 4: Phần mềm nào sau đây đóng vai trò đọc và hiển thị các tệp mã nguồn HTML thành trang web?
A. Phần mềm diệt virus máy tính.
B. Trình biên dịch mã máy C++.
C. Trình duyệt web như Chrome, Edge.
D. Hệ quản trị mạng máy tính LAN.
Câu 5: Cặp ký tự nào sau đây được sử dụng để bao quanh tên của một thẻ HTML?
A. Cặp dấu ngoặc vuông [ ].
B. Cặp dấu ngoặc nhọn < >.
C. Cặp dấu ngoặc nhọn { }.
D. Cặp dấu ngoặc đơn ( ).
Câu 6: Cú pháp viết thẻ kết thúc (thẻ đóng) trong HTML khác thẻ bắt đầu ở điểm nào?
A. Tên thẻ phải được viết bằng chữ hoa.
B. Có thêm dấu chấm than đứng trước tên thẻ.
C. Thẻ đóng luôn có thêm các thuộc tính kèm.
D. Có thêm dấu gạch chéo / trước tên thẻ.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tính phân biệt chữ hoa, chữ thường của thẻ HTML?
A. Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa hay chữ thường.
B. Bắt buộc phải viết hoa tất cả các chữ cái trong tên thẻ.
C. Tên thẻ mở viết thường còn thẻ đóng bắt buộc viết hoa.
D. Trình duyệt web sẽ báo lỗi nếu viết tên thẻ bằng chữ hoa.
Câu 8: Thẻ HTML nào sau đây là phần tử gốc của toàn bộ tài liệu trang web?
A. Cặp thẻ <head>…</head>.
B. Cặp thẻ <html>…</html>.
C. Cặp thẻ <body>…</body>.
D. Cặp thẻ <title>…</title>.
Câu 9: Toàn bộ nội dung hiển thị trực tiếp cho người xem trên trang web nằm trong cặp thẻ nào?
A. Cặp thẻ <head>…</head>.
B. Cặp thẻ <meta>…</meta>.
C. Cặp thẻ <body>…</body>.
D. Cặp thẻ <style>…</style>.
Câu 10: Thẻ <title> dùng để đặt tiêu đề trang web được đặt bên trong phần tử nào?
A. Đặt bên trong cặp thẻ <body>.
B. Đặt bên trong cặp thẻ <p>.
C. Đặt bên trong cặp thẻ <div>.
D. Đặt bên trong cặp thẻ <head>.
Câu 11: Một phần tử HTML (HTML Element) thông thường bao gồm các thành phần nào?
A. Chỉ gồm tên thẻ mở và các thuộc tính đi kèm theo.
B. Thẻ mở, nội dung phần tử và thẻ đóng tương ứng.
C. Tên tập tin hình ảnh và đường dẫn lưu trữ trên đĩa.
D. Đoạn mã lập trình bằng ngôn ngữ kịch bản máy tính.
Câu 12: Thẻ nào sau đây thuộc nhóm thẻ đơn (thẻ rỗng, không có thẻ kết thúc)?
A. Thẻ ngắt dòng <br/>.
B. Thẻ tiêu đề trang <h1>.
C. Thẻ đoạn văn bản <p>.
D. Thẻ phần thân <body>.
Câu 13: Cú pháp khai báo thuộc tính trong thẻ HTML nào sau đây là ĐÚNG chuẩn?
A. <p {style: “color:red”}>
B. <p style -> “color:red”>
C. <p style == “color:red”>
D. <p style=”color:red”>
Câu 14: Thuộc tính của phần tử HTML bắt buộc phải được khai báo ở vị trí nào?
A. Nằm ở bất kỳ vị trí nào trong tệp.
B. Nằm bên trong thẻ bắt đầu mở.
C. Nằm bên trong thẻ kết thúc đóng.
D. Nằm ở giữa cặp thẻ bắt đầu và đóng.
Câu 15: Mô hình cây phân cấp các phần tử trong tài liệu HTML được gọi là gì?
A. Cấu trúc cây thư mục hệ điều hành.
B. Cây quyết định trong giải thuật học.
C. Cây thông tin phần tử tài liệu DOM.
D. Sơ đồ khối chức năng mạng cục bộ.
Câu 16: Nhà khoa học nào đã sáng tạo ra các chuẩn HTML đầu tiên vào năm 1990 tại CERN?
A. Alan Turing người Anh nổi tiếng.
B. Bill Gates người sáng lập Microsoft.
C. Steve Jobs người sáng lập Apple.
D. Tim Berners-Lee nhà vật lý Anh.
Câu 17: Phiên bản HTML mới nhất và được áp dụng phổ biến rộng rãi hiện nay là gì?
A. Chuẩn công nghệ HTML5 (2014).
B. Chuẩn công nghệ HTML4 (1997).
C. Chuẩn công nghệ XHTML 1.0 (2000).
D. Chuẩn công nghệ HTML 2.0 (1995).
Câu 18: Phần mềm nào sau đây có sẵn trong Windows dùng để soạn thảo mã HTML cơ bản?
A. Phần mềm bảng tính Microsoft Excel.
B. Phần mềm soạn văn bản đơn sơ Notepad.
C. Phần mềm đồ họa Paint vẽ tranh cơ bản.
D. Phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint.
Câu 19: Để hiển thị định dạng màu sắc cho mã HTML trên Notepad++, ta chọn menu nào?
A. Chọn mục View -> Show Symbol -> HTML.
B. Chọn mục Encoding -> Encode in UTF-8.
C. Chọn mục Language -> chọn chữ H -> HTML.
D. Chọn mục File -> Save As -> Document.
Câu 20: Trang web trực tuyến nổi tiếng nào cung cấp công cụ thử nghiệm và học mã HTML trực tiếp?
A. Trang tra cứu bản đồ maps.google.com.
B. Trang chia sẻ tệp tin drive.google.com.
C. Trang mạng xã hội mở facebook.com.
D. Trang giáo dục thực hành w3schools.com.
Câu 21: Đoạn mã HTML nào sau đây có cấu trúc lồng nhau CHÍNH XÁC?
A. <p>Chào mừng <em>các bạn</em> lớp 12</p>
B. <p>Chào mừng <em>các bạn</p> lớp 12</em>
C. <em><p>Chào mừng các bạn</em> lớp 12</p>
D. <p>Chào mừng <em>các bạn lớp 12</p></em>
Câu 22: Thao tác nào sau đây sẽ mở mã nguồn HTML của một trang web trên trình duyệt Chrome?
A. Bấm tổ hợp phím tắt Ctrl + S trên bàn phím.
B. Nhấn chuột phải rồi chọn mục View page source.
C. Bấm tổ hợp phím tắt Alt + F4 để đóng cửa sổ.
D. Nhấn chuột phải rồi chọn mục Print tài liệu.
Câu 23: Dòng khai báo <!DOCTYPE html> ở đầu tệp mã nguồn HTML có ý nghĩa gì?
A. Bắt đầu hiển thị phần thân của trang web mới.
B. Kết thúc quá trình tải dữ liệu của trình duyệt.
C. Khai báo tài liệu tuân theo tiêu chuẩn HTML5.
D. Thiết lập ngôn ngữ mặc định là tiếng Anh chuẩn.
Câu 24: Một học sinh gõ đoạn mã: <h1>Học HTML</h1>. Phần tử này có vai trò gì?
A. Tạo một đoạn văn bản có kích thước nhỏ nhất.
B. Tạo liên kết đưa người xem đến trang web khác.
C. Chèn hình ảnh minh họa cho tiêu đề bài viết.
D. Tạo tiêu đề văn bản có mức ưu tiên cao nhất.
Câu 25: Cho bảng ghép nối sau:
<table border=”1″ style=”display:inline-table;”><tr><td>(1) Thẻ <html></td><td>(2) Thẻ <head></td><td>(3) Thẻ <body></td></tr><tr><td>(a) Chứa nội dung hiển thị</td><td>(b) Phần tử gốc của trang</td><td>(c) Chứa thông tin mô tả trang</td></tr></table>
Cách ghép nối chính xác giữa thẻ và chức năng là:
A. (1) – (a), (2) – (b), (3) – (c).
B. (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a).
C. (1) – (c), (2) – (a), (3) – (b).
D. (1) – (b), (2) – (a), (3) – (c).
Câu 26: Nếu trong đoạn văn bản HTML ta nhấn phím cách 5 lần liên tiếp thì khi hiển thị trên trình duyệt sẽ:
A. Chỉ hiển thị thành một khoảng cách trắng duy nhất.
B. Giữ nguyên toàn bộ 5 khoảng cách trắng như đã gõ.
C. Báo lỗi cú pháp hiển thị ngay trên màn hình web.
D. Tự động chuyển toàn bộ đoạn văn sang dòng tiếp theo.
Câu 27: Nhược điểm lớn nhất khi dùng công cụ Notepad đơn giản để soạn thảo mã HTML là gì?
A. Không thể lưu tệp dưới định dạng có đuôi .html.
B. Chi phí bản quyền phần mềm hàng năm quá đắt đỏ.
C. Không có tính năng tô màu cú pháp và gợi ý thẻ.
D. Làm máy tính tiêu tốn lượng điện năng rất lớn.
Câu 28: Phần mềm nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình soạn thảo mã nguồn trang web chuyên nghiệp?
A. Trình biên tập mã Sublime Text miễn phí.
B. Trình phát đa phương tiện Windows Media.
C. Trình soạn thảo mã nguồn mở Notepad++.
D. Môi trường phát triển Visual Studio Code.
Câu 29: Thẻ <meta charset=”utf-8″> đặt trong thẻ <head> có tác dụng quan trọng nhất là gì?
A. Giúp trang web hiển thị các tệp video động.
B. Tăng tốc độ tải trang web lên gấp hai lần.
C. Khóa trang web không cho người khác sao chép.
D. Giúp trang web hiển thị đúng tiếng Việt có dấu.
Câu 30: Một trang web HTML cơ bản tối thiểu bắt buộc phải có những phần tử cấu trúc nào?
A. Phần tử html, phần tử head và phần tử body.
B. Phần tử style, phần tử h1 và phần tử script.
C. Phần tử form, phần tử table và phần tử link.
D. Phần tử img, phần tử audio và phần tử video.
