Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 8

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 8 cung cấp cẩm nang kỹ thuật giúp người học làm chủ các quy tắc định dạng nội dung hiển thị trên trang web theo đúng ngữ nghĩa văn bản. Thuộc mạch kiến thức thiết kế giao diện của Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 8: Định dạng văn bản phân tích chức năng của các thẻ tiêu đề từ h1 đến h6, thẻ phân đoạn p cùng các khối phân chia div và span. Trải nghiệm bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp học sinh hiểu rõ công dụng nhấn mạnh nội dung của thẻ strong, em, các ký hiệu ngắt dòng br và đường kẻ ngang hr. Bài học còn làm quen với thuộc tính style cơ bản, giúp người học định hình bố cục trang web mạch lạc và tạo ấn tượng thị giác rõ ràng cho người xem.

Hệ thống thi trực tuyến dethitracnghiem mang lại nguồn tài liệu kiểm tra dồi dào phục vụ năm học 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn khảo thí thế hệ mới. Mục giải đề trắc nghiệm lớp 12 đem tới không gian tự học trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kỹ năng phân biệt sự khác nhau giữa các thẻ định dạng khối và thẻ nội tuyến. Nền tảng duy trì việc cập nhật thường xuyên các bộ đề bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông. Học sinh dễ dàng kiểm soát mức độ hiểu bài nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc luyện giải Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 8 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề giúp học sinh đạt điểm số cao trong môn học.

Câu 1: Thuộc tính nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất để định dạng trực tiếp kiểu dáng phần tử HTML?
A. Thuộc tính định danh vị trí id.
B. Thuộc tính chỉ định lớp class.
C. Thuộc tính liên kết tài liệu href.
D. Thuộc tính thiết lập kiểu dáng style.

Câu 2: Trong HTML có bao nhiêu mức thẻ tiêu đề chuẩn từ lớn nhất đến nhỏ nhất?
A. Có 4 mức tiêu đề từ [h1] đến [h4].
B. Có 6 mức tiêu đề từ [h1] đến [h6].
C. Có 5 mức tiêu đề từ [h1] đến [h5].
D. Có 8 mức tiêu đề từ [h1] đến [h8].

Câu 3: Thẻ nào sau đây được dùng để định nghĩa một đoạn văn bản (paragraph) thông thường?
A. Cặp thẻ [p]…[/p].
B. Cặp thẻ [b]…[/b].
C. Cặp thẻ [i]…[/i].
D. Cặp thẻ [u]…[/u].

Câu 4: Điểm khác biệt cơ bản giữa thẻ [div] và thẻ [span] khi trình duyệt hiển thị là gì?
A. Thẻ [div] luôn in đậm còn [span] thì in nghiêng.
B. Thẻ [span] là phần tử khối còn [div] là nội tuyến.
C. Thẻ [div] bắt đầu dòng mới còn [span] thì không.
D. Thẻ [div] không thể chứa được các đoạn văn bản thô.

Câu 5: Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để ngắt dòng văn bản mà không tạo đoạn mới?
A. Thẻ đơn ngắt dòng [br/].
B. Thẻ tạo đường kẻ ngang [hr/].
C. Thẻ nhấn mạnh văn bản [em].
D. Thẻ gạch ngang thân từ [del].

Câu 6: Thẻ HTML nào sau đây tạo ra một đường kẻ ngang để phân tách các phần nội dung?
A. Cặp thẻ khối [div].
B. Thẻ đơn tạo vạch [hr/].
C. Thẻ ngắt dòng [br/].
D. Thẻ chú thích [mark].

Câu 7: Cặp thẻ nào sau đây vừa làm cho chữ in đậm vừa có ý nghĩa nhấn mạnh về mặt nội dung?
A. Cặp thẻ in đậm thường [b]…[/b].
B. Cặp thẻ in nghiêng [i]…[/i].
C. Cặp thẻ tô màu [mark]…[/mark].
D. Cặp thẻ nhấn mạnh [strong]…[/strong].

Câu 8: Cặp thẻ nào sau đây hiển thị chữ dưới dạng in nghiêng có kèm ý nghĩa ngữ nghĩa?
A. Cặp thẻ gạch chân [u]…[/u].
B. Cặp thẻ chữ nhỏ [small]…[/small].
C. Cặp thẻ nhấn mạnh [em]…[/em].
D. Cặp thẻ in đậm thường [b]…[/b].

Câu 9: Để viết công thức hóa học của nước H2O, số 2 cần được đặt trong cặp thẻ nào?
A. Cặp thẻ chỉ số dưới [sub]2[/sub].
B. Cặp thẻ chỉ số trên [sup]2[/sup].
C. Cặp thẻ gạch ngang [del]2[/del].
D. Cặp thẻ làm chữ nhỏ [small]2[/small].

Câu 10: Để hiển thị biểu thức toán học x bình phương, số 2 cần được đặt bên trong cặp thẻ nào?
A. Cặp thẻ chỉ số dưới [sub]2[/sub].
B. Cặp thẻ chỉ số trên [sup]2[/sup].
C. Cặp thẻ văn bản nổi [mark]2[/mark].
D. Cặp thẻ nhấn mạnh [strong]2[/strong].

Câu 11: Cặp thẻ nào sau đây tạo hiệu ứng đánh dấu (highlight) văn bản bằng màu nền vàng mặc định?
A. Cặp thẻ chữ nhỏ [small].
B. Cặp thẻ gạch xoá [del].
C. Cặp thẻ in đậm [b].
D. Cặp thẻ đánh dấu [mark].

Câu 12: Thẻ nào sau đây hiển thị chữ có một nét gạch ngang xuyên qua thân từ (đánh dấu xóa)?
A. Cặp thẻ in nghiêng [i].
B. Cặp thẻ chỉ số trên [sup].
C. Cặp thẻ xóa bỏ [del].
D. Cặp thẻ nhấn mạnh [em].

Câu 13: Cú pháp thiết lập màu chữ màu đỏ cho đoạn văn bản bằng thuộc tính style nào sau đây đúng?
A. [p style=”color:red”]Đoạn văn[/p]
B. [p style=”text:red”]Đoạn văn[/p]
C. [p style=”font-color:red”]Đoạn văn[/p]
D. [p style=”background:red”]Đoạn văn[/p]

Câu 14: Thuộc tính CSS nào nằm trong style dùng để đổi phông chữ (kiểu dáng mặt chữ)?
A. Thuộc tính xác định cỡ font-size.
B. Thuộc tính chỉ định phông font-family.
C. Thuộc tính bẻ nghiêng chữ font-style.
D. Thuộc tính độ đậm nhạt font-weight.

Câu 15: Đơn vị đo kích thước phông chữ nào sau đây được xác định theo số điểm ảnh màn hình?
A. Đơn vị xen-ti-mét cm.
B. Đơn vị mi-li-mét mm.
C. Đơn vị độ dài inh-sơ in.
D. Đơn vị điểm ảnh số px.

Câu 16: Khi muốn áp dụng đồng thời màu chữ đỏ và cỡ chữ 16px trong thuộc tính style, ta viết:
A. style=”color:red; font-size:16px”
B. style=”color:red, font-size:16px”
C. style=”color:red font-size:16px”
D. style=”color:red & font-size:16px”

Câu 17: Giá trị màu nào sau đây biểu diễn chính xác màu đen trong không gian màu RGB?
A. Giá trị rgb(255, 255, 255)
B. Giá trị mã màu rgb(0, 0, 0)
C. Giá trị chuỗi rgb(255, 0, 0)
D. Giá trị chuỗi rgb(0, 255, 0)

Câu 18: Thẻ nào sau đây đã KHÔNG còn được khuyến nghị sử dụng trong tiêu chuẩn HTML5 hiện đại?
A. Cặp thẻ đoạn văn [p].
B. Cặp thẻ khối hộp [div].
C. Cặp thẻ cỡ lớn [big].
D. Cặp thẻ dòng phụ [span].

Câu 19: Để căn giữa đoạn văn bản bằng thuộc tính style, ta sử dụng giá trị nào sau đây?
A. style=”text-align: center”
B. style=”align-content: middle”
C. style=”text-position: center”
D. style=”horizontal-align: mid”

Câu 20: Cho thông tin ghép nối: (1) Thẻ [sup] – (2) Thẻ [sub] – (3) Thẻ [del] tương ứng với: (a) Chữ có gạch ngang – (b) Chỉ số trên lũy thừa – (c) Chỉ số dưới công thức. Cách ghép nối chính xác là:
A. (1) – (a), (2) – (b), (3) – (c).
B. (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a).
C. (1) – (c), (2) – (a), (3) – (b).
D. (1) – (b), (2) – (a), (3) – (c).

Câu 21: Đoạn mã nào sau đây biểu diễn đúng công thức toán học tính diện tích hình tròn S = pi nhân R bình phương?
A. S = π . R[sub]2[/sub]
B. S = π . R[del]2[/del]
C. S = π . R[mark]2[/mark]
D. S = π . R[sup]2[/sup]

Câu 22: Thẻ [span] thường được sử dụng phù hợp nhất trong trường hợp nào sau đây?
A. Gom nhóm nhiều đoạn văn bản lớn thành khối.
B. Tạo một tiêu đề bài viết có kích thước rất lớn.
C. Định dạng màu sắc riêng cho vài từ trong câu.
D. Tạo bảng thống kê dữ liệu nhiều hàng nhiều cột.

Câu 23: Kết quả hiển thị của đoạn mã [p]Học [strong]Tin [em]học 12[/em][/strong][/p] là gì?
A. Từ “Tin” in đậm, cụm từ “học 12” vừa in đậm vừa in nghiêng.
B. Cả cụm từ “Tin học 12” đều được in nghiêng nhưng không đậm.
C. Từ “Tin” in nghiêng, cụm từ “học 12″ được gạch chân phía dưới.
D. Toàn bộ đoạn văn bản đều hiển thị bình thường không định dạng.

Câu 24: Khi muốn định dạng một từ có màu xanh lục mà không làm ngắt dòng câu văn, ta dùng:
A. Đoạn mã [div style=”color:green”]từ[/div]
B. Đoạn mã [span style=”color:green”]từ[/span]
C. Đoạn mã [p style=”color:green”]từ[/p]
D. Đoạn mã [h6 style=”color:green”]từ[/h6]

Câu 25: Đoạn mã [p]Dòng 1 [br/] Dòng 2[/p] sẽ được trình duyệt hiển thị thành:
A. Hai dòng văn bản nằm cách xa nhau một đoạn trống lớn.
B. Một dòng văn bản liên tục duy nhất có gạch chéo ở giữa.
C. Báo lỗi cú pháp hiển thị do dùng thẻ sai vị trí đoạn.
D. Hai dòng văn bản nối tiếp nhau, Dòng 2 nằm ngay dưới Dòng 1.

Câu 26: Tại sao tiêu chuẩn HTML5 khuyến khích dùng CSS thay thế các thẻ định dạng trực tiếp như [b], [i]?
A. Để giúp cho tệp tin văn bản có dung lượng nhẹ hơn nhiều.
B. Để trình duyệt web không mất công xử lý hình ảnh phức tạp.
C. Tách biệt rõ ràng phần nội dung văn bản và phần trình bày.
D. Giúp trang web tự động chạy được khi máy tính bị mất mạng.

Câu 27: Nhận xét nào sau đây là ĐÚNG về mối quan hệ giữa thẻ [h1] và thẻ [h6]?
A. Thẻ [h6] có cỡ chữ to hơn rất nhiều so với thẻ [h1].
B. Thẻ [h1] có cỡ chữ to nhất, giảm dần xuống thẻ [h6].
C. Thẻ [h1] chỉ dùng cho số, còn [h6] dùng cho chữ cái.
D. Hai thẻ này có cùng kích thước và độ đậm mặc định như nhau.

Câu 28: Một trang web có đoạn mã [p style=”font-size: 20px; color: blue;”]Nội dung[/p]. Khi xem trên trình duyệt, đoạn chữ sẽ có:
A. Kích thước chữ là 20 điểm ảnh và chữ hiển thị màu xanh dương.
B. Kích thước chữ là 20 phần trăm và nền của chữ có màu xanh lục.
C. Kích thước chữ rất nhỏ và có đường viền khung màu xanh biển.
D. Chữ hiển thị dạng in nghiêng gạch chân và có màu xanh nhạt.

Câu 29: Ký hiệu mã màu nào sau đây biểu diễn màu sắc theo hệ cơ số thập lục phân (Hexadecimal)?
A. Màu sắc viết dạng rgb(255, 0, 0)
B. Màu sắc viết dạng chuỗi red color
C. Màu sắc viết dạng hsl(0, 100%, 50%)
D. Màu sắc viết dạng mã số #FF0000

Câu 30: Để gạch chân cụm từ “chú ý” trong đoạn văn theo chuẩn ngữ nghĩa CSS mới, ta khai báo:
A. [span style=”font-underline: yes”]chú ý[/span]
B. [span style=”text-line: under”]chú ý[/span]
C. [span style=”text-decoration: underline”]chú ý[/span]
D. [span style=”border-bottom: auto”]chú ý[/span]

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận