Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 9 hướng dẫn học sinh phương pháp tổ chức dữ liệu dạng danh mục và bảng biểu nhằm tối ưu hóa khả năng truyền tải thông tin khoa học. Nằm trong nội dung trọng điểm của Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 9: Tạo danh sách, bảng làm sáng tỏ cách thiết lập danh sách có thứ tự ol, danh sách không thứ tự ul và danh sách mô tả dl. Thông qua hệ thống trắc nghiệm Tin học 12 KNTT, các em sẽ làm chủ kỹ thuật xây dựng bảng số liệu bằng các thẻ table, tr, th, td cùng tiêu đề caption trang nhã. Bài học đặc biệt đào sâu thuộc tính gộp dòng rowspan và gộp cột colspan, giúp học sinh thiết kế các bảng biểu tổng hợp phức tạp có tính thẩm mỹ và cấu trúc chuẩn mực.
Trang thông tin giáo dục dethitracnghiem chính thức cung cấp kho bài tập trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi tình huống dựng bảng dữ liệu thực tế. Thư viện bài tập trắc nghiệm lớp 12 mở rộng không gian luyện tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tư duy cấu trúc hóa thông tin và kỹ năng phối hợp các thuộc tính bảng linh hoạt. Website luôn cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả làm bài tức thì cùng bảng tổng hợp đáp án chi tiết. Ôn tập kỹ lưỡng bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 9 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin hoàn thành xuất sắc các bài đánh giá trên lớp.
Câu 1: Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để khởi tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?
A. Cặp thẻ khối [dl]…[/dl].
B. Cặp thẻ khối [ul]…[/ul].
C. Cặp thẻ khối [ol]…[/ol].
D. Cặp thẻ khối [li]…[/li].
Câu 2: Thẻ nào sau đây được dùng để định nghĩa từng mục con bên trong danh sách?
A. Cặp thẻ mục [li]…[/li].
B. Cặp thẻ mục [dt]…[/dt].
C. Cặp thẻ mục [dd]…[/dd].
D. Cặp thẻ mục [tr]…[/tr].
Câu 3: Cặp thẻ nào sau đây được dùng để tạo danh sách không có thứ tự (dạng dấu đầu dòng)?
A. Cặp thẻ khối [ol]…[/ol].
B. Cặp thẻ khối [ul]…[/ul].
C. Cặp thẻ khối [dl]…[/dl].
D. Cặp thẻ khối [tr]…[/tr].
Câu 4: Thuộc tính nào của thẻ [ol] được dùng để chọn kiểu đánh số như chữ số, chữ cái hay số La Mã?
A. Thuộc tính canh lề align.
B. Thuộc tính bắt đầu start.
C. Thuộc tính hiển thị style.
D. Thuộc tính định kiểu type.
Câu 5: Giá trị gán cho thuộc tính start trong thẻ [ol] bắt buộc phải là:
A. Một số nguyên chỉ vị trí bắt đầu đánh số.
B. Một ký tự chữ cái viết hoa hoặc viết thường.
C. Một chuỗi văn bản mô tả quy cách trình bày.
D. Một chữ số La Mã nằm trong bảng định danh.
Câu 6: Trong CSS, giá trị nào của thuộc tính list-style-type tạo ra ký hiệu đầu dòng hình vuông đặc?
A. Ký hiệu hình đĩa tròn disc.
B. Ký hiệu hình tròn rỗng circle.
C. Ký hiệu hình vuông đen square.
D. Ký hiệu không hiển thị là none.
Câu 7: Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để định nghĩa một danh sách mô tả (thuật ngữ và giải thích)?
A. Cặp thẻ khối [ul]…[/ul].
B. Cặp thẻ khối [dl]…[/dl].
C. Cặp thẻ khối [ol]…[/ol].
D. Cặp thẻ khối [td]…[/td].
Câu 8: Trong danh sách mô tả, cặp thẻ nào dùng để xác định tên thuật ngữ hoặc nhãn cần giải thích?
A. Cặp thẻ giải thích [dd]…[/dd].
B. Cặp thẻ danh sách [ol]…[/ol].
C. Cặp thẻ phần tử [li]…[/li].
D. Cặp thẻ thuật ngữ [dt]…[/dt].
Câu 9: Trong danh sách mô tả, cặp thẻ nào dùng để chứa nội dung giải thích chi tiết cho thuật ngữ?
A. Cặp thẻ giải thích [dd]…[/dd].
B. Cặp thẻ thuật ngữ [dt]…[/dt].
C. Cặp thẻ phần tử [li]…[/li].
D. Cặp thẻ bao ngoài [dl]…[/dl].
Câu 10: Quy tắc chuẩn xác nhất để tạo ra một danh sách lồng nhau trong tài liệu HTML là gì?
A. Đặt thẻ [ol] ngay trước thẻ đóng [/ul] của bảng.
B. Đặt thẻ [ul] nằm ngang hàng với các thẻ [li].
C. Đặt danh sách con bên trong cặp thẻ [li] của cha.
D. Đặt thẻ [li] con nằm bên ngoài cặp thẻ [ol] cha.
Câu 11: Cặp thẻ chính nào sau đây được sử dụng để khởi tạo một bảng dữ liệu trong trang HTML?
A. Cặp thẻ tiêu đề [th]…[/th].
B. Cặp thẻ tạo bảng [table]…[/table].
C. Cặp thẻ dữ liệu [td]…[/td].
D. Cặp thẻ tạo hàng [tr]…[/tr].
Câu 12: Thẻ nào sau đây được dùng để định nghĩa một hàng (dòng) trong bảng HTML?
A. Cặp thẻ tạo bảng [table].
B. Cặp thẻ tiêu đề [th].
C. Cặp thẻ dữ liệu [td].
D. Cặp thẻ tạo dòng [tr].
Câu 13: Thẻ nào sau đây dùng để tạo ô tiêu đề trong bảng, có chữ in đậm và căn giữa mặc định?
A. Cặp thẻ ô tiêu đề [th]…[/th].
B. Cặp thẻ ô dữ liệu [td]…[/td].
C. Cặp thẻ tạo hàng mới [tr]…[/tr].
D. Cặp thẻ chú thích
.
Câu 14: Thẻ nào sau đây được sử dụng để chứa dữ liệu thông thường trong mỗi ô của bảng?
A. Cặp thẻ tạo hàng mới [tr]…[/tr].
B. Cặp thẻ ô tiêu đề [th]…[/th].
C. Cặp thẻ ô dữ liệu [td]…[/td].
D. Cặp thẻ chú thích
.
Câu 15: Vị trí đặt cặp thẻ
…dùng để đặt tên (tiêu đề) cho bảng nằm ở đâu?
A. Nằm ở bất kỳ vị trí nào bên ngoài bảng.
B. Nằm ngay sau thẻ [table] và trước thẻ [tr].
C. Nằm bên trong ô tiêu đề đầu tiên của dòng.
D. Nằm ngay trước thẻ đóng kết thúc [/table].
Câu 16: Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để gộp nhiều cột liền kề thành một ô duy nhất?
A. Thuộc tính gộp hàng theo chiều dọc rowspan.
B. Thuộc tính canh lề ngang cho bảng text-align.
C. Thuộc tính xác định độ rộng cột dữ liệu width.
D. Thuộc tính gộp cột theo chiều ngang colspan.
Câu 17: Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để gộp nhiều hàng liên tiếp thành một ô duy nhất?
A. Thuộc tính gộp hàng theo chiều dọc rowspan.
B. Thuộc tính gộp cột theo chiều ngang colspan.
C. Thuộc tính xác định chiều cao ô dữ liệu height.
D. Thuộc tính tạo khoảng đệm lề trong của ô padding.
Câu 18: Muốn gộp 3 cột lại với nhau trên một hàng tiêu đề, ta thiết lập cú pháp nào sau đây?
A. Cú pháp khai báo [th rowspan=”3″].
B. Cú pháp khai báo [th columns=”3″].
C. Cú pháp khai báo [th colspan=”3″].
D. Cú pháp khai báo [th span-col=”3″].
Câu 19: Khi một ô ở hàng trên được thiết lập thuộc tính rowspan=”2″, hàng ngay phía dưới nó cần:
A. Tự động thêm một thẻ [tr] phụ để chứa dữ liệu.
B. Bỏ bớt một thẻ [td] tương ứng với vị trí đã gộp.
C. Bắt buộc phải khai báo lại thuộc tính rowspan=”2″.
D. Khai báo thêm thuộc tính colspan=”2″ cho cân đối.
Câu 20: Trong CSS, giá trị nào của thuộc tính border-style tạo ra kiểu đường viền nét đôi?
A. Giá trị nét liền cơ bản solid.
B. Giá trị nét chấm chấm tròn dotted.
C. Giá trị nét đứt đoạn gạch dashed.
D. Giá trị nét đôi song song double.
Câu 21: Đoạn mã HTML nào sau đây tạo ra danh sách có thứ tự đánh số bằng chữ số La Mã thường?
A. Khai báo thẻ mở [ol type=”i”].
B. Khai báo thẻ mở [ol type=”I”].
C. Khai báo thẻ mở [ol type=”a”].
D. Khai báo thẻ mở [ol type=”1″].
Câu 22: Đoạn mã nào sau đây thiết lập danh sách có thứ tự bắt đầu tính từ số 5?
A. Khai báo thẻ mở [ol type=”5″].
B. Khai báo thẻ mở [ol value=”5″].
C. Khai báo thẻ mở [ol start=”5″].
D. Khai báo thẻ mở [ol index=”5″].
Câu 23: Tác dụng của đoạn mã CSS [ul style=”list-style-type:none”] là gì?
A. Đổi ký hiệu dấu đầu dòng thành các số thứ tự.
B. Ẩn hoàn toàn các ký hiệu dấu đầu dòng mục con.
C. Chuyển toàn bộ danh sách thành bảng dữ liệu lớn.
D. Tự động gạch chân tất cả các mục văn bản trong đó.
Câu 24: Một bảng dữ liệu HTML gồm 3 hàng, mỗi hàng có đúng 4 ô dữ liệu thì cần tổng cộng bao nhiêu thẻ [td]?
A. Cần tổng cộng 3 thẻ [td] trong bảng.
B. Cần tổng cộng 4 thẻ [td] trong bảng.
C. Cần tổng cộng 7 thẻ [td] trong bảng.
D. Cần tổng cộng 12 thẻ [td] trong bảng.
Câu 25: Cú pháp CSS nào sau đây thiết lập độ rộng của bảng chiếm đúng 80% độ rộng vùng hiển thị?
A. Khai báo kiểu dáng [table style=”width:80%”].
B. Khai báo kiểu dáng [table style=”size:80%”].
C. Khai báo kiểu dáng [table style=”height:80%”].
D. Khai báo kiểu dáng [table style=”scale:80%”].
Câu 26: Kết quả hiển thị của đoạn mã [tr][th]Môn học[/th][th]Điểm số[/th][/tr] là gì?
A. Một hàng gồm hai ô chữ bình thường canh sát mép trái.
B. Một cột dọc gồm hai ô chữ in nghiêng và gạch chân dưới.
C. Một hàng gồm hai ô tiêu đề chữ in đậm và canh lề giữa.
D. Hai hàng độc lập có đường viền nét chấm bao quanh chữ.
Câu 27: Khi thiết kế thanh điều hướng ngang (menu) từ thẻ [ul], ta thường đặt thuộc tính nào cho thẻ [li]?
A. Thiết lập thuộc tính hiển thị [style=”display:block”].
B. Thiết lập thuộc tính hiển thị [style=”display:inline”].
C. Thiết lập thuộc tính định kiểu [style=”display:table”].
D. Thiết lập thuộc tính màu sắc [style=”display:hidden”].
Câu 28: Để tạo đường viền nét liền màu đen có độ dày 1px cho bảng bằng thuộc tính style, ta viết:
A. Thiết lập style=”border: 1px dotted black”.
B. Thiết lập style=”border: 1px double black”.
C. Thiết lập style=”border: 1px solid black”.
D. Thiết lập style=”border: 1px dashed black”.
Câu 29: Để hiển thị danh sách các phương án lựa chọn A, B, C, D cho câu hỏi trắc nghiệm, ta dùng:
A. Khai báo danh sách có kiểu [ol type=”A”].
B. Khai báo danh sách có kiểu [ol type=”1″].
C. Khai báo danh sách có kiểu [ul type=”A”].
D. Khai báo danh sách có kiểu [ol type=”a”].
Câu 30: Trong bảng điểm, muốn gộp ô chứa tên học sinh qua 2 hàng điểm kiểm tra, ta khai báo:
A. Thiết lập tại ô đó thẻ [td colspan=”2″].
B. Thiết lập tại ô đó thẻ [td span=”2″].
C. Thiết lập tại ô đó thẻ [td column=”2″].
D. Thiết lập tại ô đó thẻ [td rowspan=”2″].
