Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 10 giải mã cơ chế liên kết siêu văn bản, biến các trang tin đơn lẻ thành một hệ thống website kết nối đa chiều và liền mạch. Là bài học tạo bước ngoặt trong Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, nội dung Bài 10: Tạo liên kết tập trung vào cú pháp thẻ neo a cùng thuộc tính đường dẫn href thiết yếu. Khám phá kho câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp học sinh phân biệt rạch ròi giữa đường dẫn tuyệt đối trỏ tới địa chỉ ngoài Internet với đường dẫn tương đối kết nối các tệp nội bộ cùng thư mục hoặc khác thư mục. Bài học còn hướng dẫn cách tạo liên kết tới vị trí cụ thể trong trang bằng thuộc tính id và kỹ thuật biến hình ảnh thành nút bấm chuyển trang thông minh.
Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 với các ngân hàng đề thi được thẩm định nghiêm ngặt theo chuẩn chương trình mới. Chuyên mục giải đề trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường học tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng tổ chức cây thư mục website và xử lý các lỗi đường dẫn đứt đoạn. Website duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông. Các em có thể chủ động kiểm tra năng lực nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Hoàn thành bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 10 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp các em làm chủ kiến thức điều hướng website.
Câu 1: Thuộc tính cốt lõi nào của thẻ [a] được dùng để xác định địa chỉ đích mà liên kết trỏ tới?
A. Thuộc tính định danh thẻ id.
B. Thuộc tính nguồn tệp ảnh src.
C. Thuộc tính chỉ định lớp class.
D. Thuộc tính tham chiếu đích href.
Câu 2: Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một siêu liên kết (hyperlink) trong trang HTML?
A. Cặp thẻ siêu văn bản [link]…[/link].
B. Cặp thẻ tham chiếu trang [url]…[/url].
C. Cặp thẻ liên kết ngoài [href]…[/href].
D. Cặp thẻ điểm neo liên kết [a]…[/a].
Câu 3: Khái niệm “đường dẫn tuyệt đối” trong thiết kế web được hiểu chính xác là gì?
A. Cung cấp đầy đủ giao thức, tên miền và vị trí tệp.
B. Chỉ cung cấp tên tệp nằm trong cùng thư mục chứa.
C. Bắt đầu bằng dấu hai chấm và dấu gạch chéo ngược.
D. Đường dẫn chỉ dẫn tới các tệp hình ảnh minh họa.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây bắt buộc người lập trình web phải sử dụng đường dẫn tuyệt đối?
A. Liên kết giữa hai tệp HTML trong cùng một thư mục.
B. Liên kết chuyển tới tệp ảnh nằm ở thư mục con trong web.
C. Liên kết chuyển hướng tới một website bên ngoài Internet.
D. Liên kết cuộn chuột lên vị trí đầu trang của cùng một tệp.
Câu 5: Đường dẫn tương đối được sử dụng tối ưu và phù hợp nhất trong hoàn cảnh nào?
A. Liên kết dẫn đến cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục.
B. Liên kết giữa các trang tài liệu trong cùng website đó.
C. Liên kết chia sẻ bài viết lên các mạng xã hội toàn cầu.
D. Liên kết xem video phát trực tiếp trên nền tảng Youtube.
Câu 6: Ký hiệu hai dấu chấm và dấu gạch chéo “../” trong đường dẫn tương đối có ý nghĩa gì?
A. Trỏ trực tiếp đến thư mục gốc chứa toàn bộ mã nguồn.
B. Di chuyển vào bên trong một thư mục con nằm ở dưới.
C. Giữ nguyên vị trí tệp tin tại thư mục làm việc hiện thời.
D. Chuyển ngược lên một cấp về thư mục mẹ phía bên trên.
Câu 7: Tệp index.html và thongtin.html nằm cùng một thư mục. Cú pháp liên kết từ trang chủ sang trang thông tin là:
A. Đoạn mã [a href=”thongtin.html”]Thông tin[/a].
B. Đoạn mã [a href=”../thongtin.html”]Thông tin[/a].
C. Đoạn mã [a href=”root/thongtin.html”]Thông tin[/a].
D. Đoạn mã [a href=”/thongtin.html”]Thông tin[/a].
Câu 8: Tệp index.html muốn liên kết đến tệp btap.html nằm trong thư mục con bai1, ta khai báo:
A. Đoạn mã [a href=”../bai1/btap.html”]Bài tập[/a].
B. Đoạn mã [a href=”bai1/btap.html”]Bài tập[/a].
C. Đoạn mã [a href=”btap.html/bai1″]Bài tập[/a].
D. Đoạn mã [a href=”/bai1../btap.html”]Bài tập[/a].
Câu 9: Tệp btap.html nằm trong thư mục con bai1 muốn trỏ về trang index.html ở thư mục mẹ bên ngoài thì dùng:
A. Khai báo liên kết [a href=”index.html”]Trang chủ[/a].
B. Khai báo liên kết [a href=”bai1/index.html”]Trang chủ[/a].
C. Khai báo liên kết [a href=”../index.html”]Trang chủ[/a].
D. Khai báo liên kết [a href=”../../index.html”]Trang chủ[/a].
Câu 10: Để tạo liên kết cuộn tới một vị trí xác định trong cùng một trang web, ta cần thực hiện mấy bước chính?
A. Cần thực hiện duy nhất 1 bước khai báo thẻ liên kết.
B. Cần thực hiện 4 bước bao gồm chỉnh sửa mã máy chủ mạng.
C. Cần thực hiện 3 bước bao gồm cấu hình giao thức truyền tin.
D. Cần thực hiện 2 bước gồm gán mã định danh và tạo liên kết.
Câu 11: Để đánh dấu vị trí đích đến cho một liên kết trong cùng một trang, ta dùng thuộc tính nào?
A. Sử dụng thuộc tính xác định liên kết ngoài href.
B. Sử dụng thuộc tính gắn mã định danh duy nhất id.
C. Sử dụng thuộc tính gắn nhãn cho nhóm phần tử class.
D. Sử dụng thuộc tính chú thích cho đường dẫn title.
Câu 12: Đoạn mã nào sau đây tạo liên kết cuộn trang đến đúng vị trí thẻ [h2 id=”chuong2″]?
A. Đoạn mã [a href=”#chuong2″]Xem chương 2[/a].
B. Đoạn mã [a href=”chuong2″]Xem chương 2[/a].
C. Đoạn mã [a href=”@chuong2″]Xem chương 2[/a].
D. Đoạn mã [a href=”!chuong2″]Xem chương 2[/a].
Câu 13: Cú pháp chuẩn xác nào sau đây biến một hình ảnh thành một nút bấm liên kết chuyển trang?
A. Đoạn mã [img src=”anh.jpg” href=”trang2.html”].
B. Đoạn mã [a src=”anh.jpg”][img href=”trang2.html”][/a].
C. Đoạn mã [link href=”trang2.html”][img src=”anh.jpg”][/link].
D. Đoạn mã [a href=”trang2.html”][img src=”anh.jpg”][/a].
Câu 14: Thuộc tính target=”_blank” được thêm vào bên trong thẻ [a] có tác dụng gì?
A. Tự động tải tệp tin liên kết về máy tính người dùng.
B. Mở trang web liên kết trong một tab hoặc cửa sổ mới.
C. Đóng ngay cửa sổ trang web hiện tại đang mở trên màn hình.
D. Khóa liên kết không cho phép người xem nhấp chuột vào.
Câu 15: Địa chỉ nào sau đây là một ví dụ điển hình của đường dẫn tuyệt đối?
A. Đường dẫn dạng btap/bai1/index.html.
B. Đường dẫn dạng ../images/banner.png.
C. Đường dẫn dạng https://www.nxbgd.vn/home.
D. Đường dẫn dạng tailieu/toan12.pdf.
Câu 16: Địa chỉ nào sau đây là một ví dụ điển hình của đường dẫn tương đối?
A. Đường dẫn dạng https://google.com/search.
B. Đường dẫn dạng http://moet.gov.vn/tintuc.
C. Đường dẫn dạng ftp://server.local/data.
D. Đường dẫn dạng anh_dep/hinh1.jpg.
Câu 17: Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết có dạng [a href=”#top”]Về đầu trang[/a], trang web sẽ:
A. Tự động cuộn màn hình hiển thị lên phần tử có id=”top”.
B. Chuyển hướng người dùng sang một trang web khác hoàn toàn.
C. Báo lỗi đường truyền do thiếu giao thức truyền siêu văn bản.
D. Làm mới lại toàn bộ trang web và xóa sạch các dữ liệu gõ.
Câu 18: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về giá trị của thuộc tính id dùng làm đích liên kết?
A. Giá trị id có thể trùng lặp tùy ý giữa các thẻ trong trang.
B. Giá trị id phải là duy nhất trong toàn bộ một trang HTML.
C. Giá trị id bắt buộc phải bắt đầu bằng một chữ số tự nhiên.
D. Giá trị id không được phân biệt chữ viết hoa và viết thường.
Câu 19: Nếu một đường dẫn tương đối bị sai tên thư mục hoặc tên tệp tin, trình duyệt sẽ thông báo mã lỗi nào?
A. Thông báo mã lỗi truy cập thành công 200.
B. Thông báo mã lỗi chuyển hướng tài nguyên 301.
C. Thông báo mã lỗi không tìm thấy tài liệu 404.
D. Thông báo mã lỗi quá tải bộ nhớ máy chủ 500.
Câu 20: Khi di chuyển con trỏ chuột lên trên một siêu liên kết, hình dạng con trỏ chuột thường đổi thành gì?
A. Chuyển thành biểu tượng vòng tròn xoay chờ đợi.
B. Chuyển thành biểu tượng dấu thập có mũi tên 4 hướng.
C. Chuyển thành biểu tượng vệt gõ văn bản hình chữ I.
D. Chuyển thành biểu tượng bàn tay với ngón trỏ chỉ lên.
Câu 21: Muốn tạo liên kết tự động mở phần mềm gửi thư điện tử đến hòm thư quy định, giá trị href bắt đầu bằng:
A. Chuỗi tiền tố quy định dạng mailto:.
B. Chuỗi tiền tố quy định dạng emailto:.
C. Chuỗi tiền tố quy định dạng sendmail:.
D. Chuỗi tiền tố quy định dạng postmail:.
Câu 22: Cú pháp chuẩn nào sau đây tạo liên kết mở ứng dụng gửi thư đến địa chỉ lop12a@gmail.com?
A. Đoạn mã [a href=”email:lop12a@gmail.com”]Gửi thư[/a].
B. Đoạn mã [a href=”mailto:lop12a@gmail.com”]Gửi thư[/a].
C. Đoạn mã [a link=”mailto:lop12a@gmail.com”]Gửi thư[/a].
D. Đoạn mã [a to=”mailto:lop12a@gmail.com”]Gửi thư[/a].
Câu 23: Muốn tạo liên kết trên điện thoại thông minh để khi bấm vào sẽ tự động gọi tới số 0912345678, ta viết:
A. Đoạn mã [a href=”call:0912345678″]Gọi ngay[/a].
B. Đoạn mã [a href=”phone:0912345678″]Gọi ngay[/a].
C. Đoạn mã [a href=”tel:0912345678″]Gọi ngay[/a].
D. Đoạn mã [a href=”dial:0912345678″]Gọi ngay[/a].
Câu 24: Ký hiệu “../../tailieu.pdf” trong đường dẫn tương đối chỉ định hành động nào?
A. Lùi lại một cấp thư mục mẹ rồi tìm tệp tài liệu.
B. Đi thẳng vào hai thư mục con phía trong cùng cấp.
C. Bỏ qua toàn bộ đường dẫn để trỏ tới ổ đĩa gốc C.
D. Lùi lại liên tiếp hai cấp thư mục mẹ phía trên.
Câu 25: Lợi ích chính của việc sử dụng đường dẫn tương đối khi xây dựng website là gì?
A. Giúp cho trang web tự động tăng tốc độ tải hình ảnh.
B. Dễ dàng di chuyển toàn bộ thư mục web sang nơi khác.
C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu tuyệt đối trước mã độc.
D. Tránh được việc người xem bấm chuột mở sang tab mới.
Câu 26: Phần văn bản nằm ở giữa cặp thẻ đóng mở [a href=”…”] và [/a] có vai trò gì?
A. Là nội dung neo hiển thị trực tiếp cho người xem nhấp vào.
B. Là đường dẫn bí mật chỉ máy chủ web mới có thể đọc được.
C. Là dòng mã lệnh điều khiển tốc độ tải xuống của trình duyệt.
D. Là văn bản chú thích sẽ tự động ẩn đi khi tải trang xong.
Câu 27: Đoạn mã HTML nào sau đây tạo một siêu liên kết chính xác dẫn tới trang chủ Google?
A. Khai báo [a link=”https://www.google.com”]Google[/a].
B. Khai báo [a url=”https://www.google.com”]Google[/a].
C. Khai báo [a href=”https://www.google.com”]Google[/a].
D. Khai báo [a src=”https://www.google.com”]Google[/a].
Câu 28: Thư mục gocs chứa tệp index.html và thư mục con tailieu. Bên trong thư mục tailieu có tệp de_thi.html. Đường dẫn tương đối từ de_thi.html để quay về index.html là:
A. Đường dẫn quy định dạng de_thi/index.html.
B. Đường dẫn quy định dạng ./tailieu/index.html.
C. Đường dẫn quy định dạng ../index.html.
D. Đường dẫn quy định dạng ../../index.html.
Câu 29: Thuộc tính bổ sung download trong thẻ [a href=”tailieu.zip” download] có tác dụng gì?
A. Báo lỗi cú pháp vì thẻ [a] không hỗ trợ tải tệp.
B. Mở trực tiếp tệp tin đó lên trên trình duyệt web.
C. Chuyển hướng người xem sang một trang web tải phim.
D. Yêu cầu trình duyệt tải tệp về thay vì mở xem tệp.
Câu 30: Một liên kết có dạng [a href=”logo.png”]Xem ảnh[/a] được đặt trong tệp home.html. Điều đó có nghĩa là:
A. Tệp ảnh logo.png nằm cùng cấp thư mục với tệp home.html.
B. Tệp ảnh logo.png nằm ở thư mục mẹ bên ngoài home.html.
C. Tệp ảnh logo.png nằm trong thư mục con mang tên images.
D. Tệp ảnh logo.png bắt buộc phải nằm trên một máy chủ khác.
