Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 14

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 14 giúp người học làm chủ các công cụ điều khiển phông chữ và căn lề văn bản tinh tế, tạo nên diện mạo trang nhã cho mọi bài viết trên web. Thuộc mạch kiến thức định dạng chuyên sâu của Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 14: Định dạng văn bản bằng CSS phân tích các thuộc tính font-family, font-size, font-style, font-weight cùng các họ phông serif, sans-serif và monospace. Làm quen với kho đề trắc nghiệm Tin học 12 kết nối tri thức giúp các em thành thạo việc căn lề text-align, chỉnh độ cao dòng line-height, thụt đầu dòng text-indent và trang trí chữ text-decoration. Bài học rèn luyện óc thẩm mỹ và khả năng kiểm soát kiểu chữ trên nhiều thiết bị hiển thị, bảo đảm nội dung bài viết luôn rõ ràng, dễ đọc và chuyên nghiệp.

Trang thông tin giáo dục trực tuyến dethitracnghiem cung cấp kho đề kiểm tra toàn diện cho năm học 2026–2027 với cấu trúc câu hỏi đa dạng và thực tế. Chuyên trang ôn luyện đề trắc nghiệm lớp 12 tạo môi trường học tập số hóa trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, phát triển năng lực thiết kế đồ họa chữ và tư duy lập trình giao diện trực quan. Website luôn cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả làm bài tức thì cùng bảng tổng hợp đáp án chi tiết. Ôn tập kỹ lưỡng bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 14 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra định kỳ.

Câu 1: Thuộc tính nào trong CSS được dùng để thiết lập phông chữ cho phần tử văn bản?
A. Thuộc tính định dạng font-style.
B. Thuộc tính cỡ chữ font-size.
C. Thuộc tính phông chữ font-family.
D. Thuộc tính độ đậm font-weight.

Câu 2: Nhóm phông chữ nào sau đây có các nét gạch nhỏ ở đầu và chân các chữ cái?
A. Nhóm phông chữ có chân serif.
B. Nhóm phông không chân sans-serif.
C. Nhóm phông chữ viết tay cursive.
D. Nhóm phông chữ trang trí fantasy.

Câu 3: Đơn vị đo kích thước phông chữ nào sau đây thuộc nhóm đơn vị đo tuyệt đối?
A. Đơn vị đo tỷ lệ màn hình rem.
B. Đơn vị đo điểm ảnh cố định px.
C. Đơn vị đo tỷ lệ văn bản em.
D. Đơn vị đo phần trăm kích thước.

Câu 4: Khi khai báo font-family có chứa dấu cách như Times New Roman, ta phải viết thế nào?
A. Nối các từ lại bằng dấu gạch dưới.
B. Đặt dấu chấm phẩy giữa các từ đó.
C. Viết hoa toàn bộ tất cả chữ cái.
D. Đặt tên phông trong dấu nháy kép.

Câu 5: Trong CSS, giá trị mặc định của thuộc tính font-style cho văn bản bình thường là gì?
A. Nhận giá trị tiêu chuẩn normal.
B. Nhận giá trị chữ in hoa uppercase.
C. Nhận giá trị chữ nghiêng italic.
D. Nhận giá trị chữ đậm vừa medium.

Câu 6: Giá trị số nào sau đây của thuộc tính font-weight làm cho chữ hiển thị dạng in đậm?
A. Nhận giá trị độ đậm mức 100.
B. Nhận giá trị độ đậm mức 300.
C. Nhận giá trị độ đậm mức 700.
D. Nhận giá trị độ đậm mức 400.

Câu 7: Thuộc tính line-height trong CSS được sử dụng nhằm mục đích chính là gì?
A. Thiết lập khoảng cách giữa các từ.
B. Thiết lập chiều cao của dòng chữ.
C. Thụt lề đầu dòng cho các đoạn văn.
D. Căn chỉnh lề ngang cho toàn trang.

Câu 8: Giá trị nào của thuộc tính text-align giúp căn đều văn bản ở cả hai bên lề?
A. Căn sát lề bên trái là left.
B. Căn đều vào chính giữa center.
C. Căn sát lề bên phải là right.
D. Căn đều hai bên lề là justify.

Câu 9: Để tạo đường gạch ngang xuyên qua thân chữ (gạch xóa), ta dùng thuộc tính nào?
A. Khai báo text-decoration: line-through.
B. Khai báo text-decoration: underline.
C. Khai báo text-decoration: overline.
D. Khai báo text-decoration: none.

Câu 10: Thuộc tính text-indent nhận giá trị âm (ví dụ: -20px) sẽ tạo ra hiệu ứng gì?
A. Dòng đầu tiên thụt sâu vào trong.
B. Cả đoạn văn bản bị ẩn biến mất.
C. Dòng đầu tiên thò ra ngoài lề trái.
D. Chữ của dòng đầu đổi sang màu đỏ.

Câu 11: Ký hiệu dấu sao (*) trong bộ chọn CSS có ý nghĩa áp dụng cho đối tượng nào?
A. Chỉ áp dụng cho thẻ phần thân body.
B. Áp dụng cho tất cả phần tử của trang.
C. Chỉ áp dụng cho các thẻ tiêu đề bài.
D. Áp dụng cho các phần tử chứa liên kết.

Câu 12: Từ khóa !important đặt sau một giá trị thuộc tính CSS mang ý nghĩa gì?
A. Báo lỗi cú pháp cho trình duyệt web.
B. Hủy bỏ quy định định dạng văn bản đó.
C. Đặt giá trị thuộc tính về mặc định.
D. Thiết lập mức độ ưu tiên cao nhất.

Câu 13: Tính chất nào của CSS cho phép phần tử con kế thừa màu chữ từ phần tử cha?
A. Tính chất kế thừa tự nhiên của CSS.
B. Tính chất phân tầng thứ tự của CSS.
C. Tính chất đóng gói hộp của mã lệnh.
D. Tính chất ghi đè giá trị của bộ chọn.

Câu 14: Thuộc tính CSS nào sau đây KHÔNG có tính chất kế thừa từ phần tử cha sang con?
A. Thuộc tính màu sắc chữ color.
B. Thuộc tính phông chữ font-family.
C. Thuộc tính trang trí text-decoration.
D. Thuộc tính kích thước font-size.

Câu 15: Chiều cao dòng văn bản mặc định theo tính toán của CSS tương đương với:
A. Tương đương với giá trị là 1em.
B. Tương đương với giá trị là 2em.
C. Tương đương với giá trị là 15px.
D. Tương đương với giá trị là 100%.

Câu 16: Một đoạn văn có cỡ chữ 16px, khai báo line-height: 1.5 thì chiều cao dòng là:
A. Chiều cao dòng đạt mức 20px.
B. Chiều cao dòng đạt mức 16px.
C. Chiều cao dòng đạt mức 32px.
D. Chiều cao dòng đạt mức 24px.

Câu 17: Đơn vị đo rem trong CSS có kích thước được tính toán phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Phụ thuộc cỡ chữ phần tử gốc html.
B. Phụ thuộc cỡ chữ của phần tử mẹ cha.
C. Phụ thuộc độ phân giải của máy tính.
D. Phụ thuộc chiều cao của cửa sổ duyệt.

Câu 18: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về bộ phông chữ thuộc nhóm monospace?
A. Các chữ cái có nét thanh nét đậm.
B. Nét chữ uốn lượn như chữ viết hoa.
C. Mọi ký tự đều có độ rộng bằng nhau.
D. Luôn có chân gạch ngang ở mỗi đáy.

Câu 19: Cú pháp CSS nào sau đây viết ĐÚNG chuẩn để bỏ đường gạch chân của liên kết?
A. Khai báo thẻ link có style là none.
B. Khai báo text-decoration có giá trị none.
C. Khai báo font-style nhận giá trị none.
D. Khai báo text-underline có giá trị none.

Câu 20: Đoạn mã: p {color: blue;} và p {color: red;} cùng đặt trong một thẻ style thì chữ có màu gì?
A. Đoạn văn bản sẽ hiển thị màu xanh lam.
B. Đoạn văn bản sẽ hiển thị màu tím than.
C. Trình duyệt báo lỗi xung đột màu sắc.
D. Đoạn văn bản sẽ hiển thị màu đỏ tươi.

Câu 21: Muốn tất cả các tiêu đề h1 đều in hoa và căn giữa trang, ta dùng đoạn mã nào?
A. Khai báo h1 {text-align: center; text-transform: uppercase;}
B. Khai báo h1 {text-align: middle; text-style: uppercase;}
C. Khai báo h1 {align: center; text-transform: capital;}
D. Khai báo h1 {text-position: mid; font-case: upper;}

Câu 22: Thẻ p có khai báo font-size: 1.2em trong trình duyệt có cỡ chữ mặc định 16px sẽ có cỡ chữ là:
A. Kích thước chữ đạt mức 16.2px.
B. Kích thước chữ đạt mức 18.0px.
C. Kích thước chữ đạt mức 19.2px.
D. Kích thước chữ đạt mức 20.0px.

Câu 23: Phông chữ Arial và Tahoma thuộc nhóm phông chữ nào sau đây trong CSS?
A. Nhóm phông chữ có chân cổ điển serif.
B. Nhóm phông không chân sans-serif.
C. Nhóm phông ký tự đều nhau monospace.
D. Nhóm phông chữ viết tay nghệ thuật.

Câu 24: Khi khai báo font-family: Arial, Helvetica, sans-serif; trình duyệt sẽ làm gì?
A. Kết hợp cả 3 phông chữ để hiển thị.
B. Báo lỗi vì khai báo quá nhiều phông.
C. Chỉ chọn phông cuối cùng sans-serif.
D. Ưu tiên Arial, nếu thiếu sẽ tìm tiếp.

Câu 25: Để thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản một khoảng bằng 2 ký tự, ta dùng:
A. Thiết lập quy tắc p {text-indent: 2em;}
B. Thiết lập quy tắc p {text-indent: 2px;}
C. Thiết lập quy tắc p {text-align: 2em;}
D. Thiết lập quy tắc p {padding-left: 2em;}

Câu 26: Đoạn mã nào sau đây tạo ra chữ vừa in đậm vừa in nghiêng chuẩn cú pháp CSS?
A. Khai báo font-type nhận bold italic.
B. Khai báo font-format: bold, italic.
C. Khai báo font-weight: bold; font-style: italic.
D. Khai báo text-style: bold; font-weight: italic.

Câu 27: Khi đặt text-decoration: overline cho một đoạn văn bản, hiệu ứng hiển thị là:
A. Có đường kẻ ngang ở dưới chân chữ.
B. Có đường kẻ ngang nằm phía trên chữ.
C. Có đường kẻ ngang gạch giữa thân từ.
D. Văn bản có khung viền bao quanh chữ.

Câu 28: Nếu phần tử cha có cỡ chữ 20px, phần tử con có font-size: 150% thì con có cỡ:
A. Kích thước chữ đạt mức là 25px.
B. Kích thước chữ đạt mức là 35px.
C. Kích thước chữ đạt mức là 30px.
D. Kích thước chữ đạt mức là 40px.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI về quy tắc ưu tiên định dạng trong CSS?
A. Ký hiệu dấu sao có quyền ưu tiên cao nhất.
B. Từ khóa !important có ưu tiên cao nhất.
C. Quy tắc viết sau đè quy tắc viết trước.
D. Phần tử con có thể kế thừa từ cha nó.

Câu 30: Để thiết lập màu chữ đỏ cho phần tử có bộ chọn h1 bất chấp các quy định khác, ta viết:
A. Thiết lập h1 {color: red ?important;}
B. Thiết lập h1 {color: red !priority;}
C. Thiết lập h1 {color: red !default;}
D. Thiết lập h1 {color: red !important;}

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận