Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 26

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 26 dẫn dắt người học tiếp cận ngành khoa học liên ngành thời thượng đóng vai trò đòn bẩy cho mọi quyết định kinh tế xã hội hiện nay. Nằm trong cấu trúc trọng điểm của Chương 7: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 26: Làm quen với Khoa học dữ liệu kết hợp hài hòa giữa toán học, thống kê, tin học và tri thức chuyên ngành. Luyện giải bộ câu hỏi đề thi Tin học 12 KNTT giúp các em nắm vững chu trình xử lý dữ liệu từ thu thập, làm sạch đến trực quan hóa và khai phá thông tin ẩn giấu. Bài học đào sâu khái niệm dữ liệu lớn qua mô hình 5V đặc trưng, giải thích cơ chế gợi ý nội dung trên mạng xã hội hay các hệ thống phát hiện gian lận tài chính tinh vi.

Địa chỉ học tập trực tuyến dethitracnghiem mang lại nguồn tài liệu kiểm tra dồi dào phục vụ năm học 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn khảo thí thế hệ mới. Mục giải đề trắc nghiệm 12 đem tới không gian tự học trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kỹ năng phân tích biểu đồ thống kê và nhận diện các thuộc tính của dữ liệu lớn. Nền tảng duy trì việc cập nhật thường xuyên các bộ đề bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh dễ dàng kiểm soát mức độ hiểu bài nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cho kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc luyện giải Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 26 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo nền tảng vững vàng giúp học sinh đạt điểm số cao.

Câu 1: Khoa học dữ liệu (Data Science) được hiểu chính xác nhất là một ngành:
A. Chuyên sản xuất phần cứng máy tính.
B. Có tính liên ngành rất sâu sắc.
C. Chỉ nghiên cứu lý thuyết toán học.
D. Chuyên thi công hệ thống mạng dây.

Câu 2: Ba trụ cột chính tạo nên nền tảng của Khoa học dữ liệu bao gồm:
A. Đồ họa, âm thanh và mạng Internet.
B. Phần cứng, phần mềm và bảo mật số.
C. Kinh tế học, ngoại ngữ và quản trị.
D. Khoa học máy tính, toán và chuyên ngành.

Câu 3: Mục tiêu cao nhất trong các hoạt động của Khoa học dữ liệu là gì?
A. Khám phá tri thức mới từ dữ liệu.
B. Nén dữ liệu xuống dung lượng nhỏ.
C. Tăng tốc độ quay của đĩa cứng máy.
D. In ấn các tài liệu báo cáo giấy tờ.

Câu 4: Trực quan hóa dữ liệu (Data Visualization) mang lại lợi ích nổi bật nào?
A. Giảm chi phí tiền điện cho máy chủ.
B. Tự động mã hóa mật khẩu an toàn.
C. Giúp con người nắm bắt thông tin nhanh.
D. Thay thế hoàn toàn các nhà quản lý.

Câu 5: Trong khái niệm Dữ liệu lớn (Big Data), chữ V đại diện cho “Volume” có nghĩa là:
A. Tốc độ sinh ra của dữ liệu mới.
B. Quy mô kích thước dữ liệu khổng lồ.
C. Mức độ tin cậy của dữ liệu thu.
D. Sự đa dạng về thể loại thông tin.

Câu 6: Đặc trưng “Velocity” trong Dữ liệu lớn đề cập đến khía cạnh nào?
A. Độ chính xác của các con số thu.
B. Giá trị hữu ích mang lại cho người.
C. Không gian lưu trữ dữ liệu dạng số.
D. Tốc độ tạo ra và xử lý dữ liệu.

Câu 7: Dữ liệu bao gồm bài viết, âm thanh, hình ảnh và video thể hiện đặc trưng nào?
A. Đặc trưng đa dạng thể loại Variety.
B. Đặc trưng dung lượng lớn Volume.
C. Đặc trưng tốc độ xử lý Velocity.
D. Đặc trưng tính xác thực Veracity.

Câu 8: Khái niệm “Veracity” trong bộ 5 chữ V của Dữ liệu lớn nói về điều gì?
A. Lợi nhuận thu được từ bán dữ liệu.
B. Độ tin cậy và tính chính xác thông tin.
C. Tốc độ truyền tải qua cáp quang biển.
D. Số lượng người truy cập vào hệ thống.

Câu 9: Mối quan hệ giữa Trí tuệ nhân tạo (AI) và Khoa học dữ liệu (DS) là:
A. Hai lĩnh vực hoàn toàn tách rời nhau.
B. DS bao hàm toàn bộ lĩnh vực của AI.
C. DS sử dụng AI như công cụ phân tích.
D. AI chỉ phục vụ việc lưu trữ cho DS.

Câu 10: Ứng dụng gợi ý video trên nền tảng YouTube thể hiện thành tựu nào của DS?
A. Tự động hóa dây chuyền lắp ráp xe.
B. Bảo mật tuyệt đối hệ thống máy chủ.
C. Nén video chuẩn nét cao miễn phí.
D. Cá nhân hóa trải nghiệm người dùng.

Câu 11: Trong ngành y tế hiện đại, Khoa học dữ liệu đóng góp nổi bật nhất vào việc:
A. Thay thế hoàn toàn vai trò y tá trực.
B. Xây dựng phác đồ điều trị cá nhân hóa.
C. Chế tạo giường bệnh thông minh tự động.
D. Quản lý việc gửi xe của các bệnh nhân.

Câu 12: Biểu đồ cột biểu diễn lượng mưa các tháng trong năm là ví dụ của hoạt động:
A. Trực quan hóa dữ liệu thống kê.
B. Thu thập dữ liệu từ cảm biến đo.
C. Làm sạch dữ liệu bị thiếu giá trị.
D. Tối ưu hóa thuật toán hồi quy mẫu.

Câu 13: Trong lĩnh vực tài chính, Khoa học dữ liệu giúp các ngân hàng làm gì tốt nhất?
A. In sổ tiết kiệm với tốc độ cao hơn.
B. Đếm tiền mặt tại các cây rút tiền ATM.
C. Tự động tắt điện chi nhánh ban đêm.
D. Dự báo xu hướng giá và phát hiện gian lận.

Câu 14: Tại sao dữ liệu lớn thường có nhiều thông tin nhiễu hoặc sai lệch?
A. Do các nhà mạng thu cước phí cao.
B. Do nguồn thu thập đa dạng, phức tạp.
C. Do máy tính không có bộ nhớ tạm RAM.
D. Do phần mềm đồ họa bị lỗi hiển thị.

Câu 15: Nhiệm vụ “tổ chức và quản lý dữ liệu” trong Khoa học dữ liệu nhằm đảm bảo:
A. Tốc độ gõ bàn phím đạt mức kỷ lục.
B. Dữ liệu chỉ đọc được bằng tiếng Anh.
C. Tính sẵn sàng, bảo mật và toàn vẹn.
D. Giảm giá bán các thiết bị viễn thông.

Câu 16: Một chuỗi siêu thị dự đoán mặt hàng bán chạy dựa vào lịch sử mua hàng, đó là:
A. Phân loại mã nguồn phần mềm web.
B. Tự động hóa việc dọn dẹp vệ sinh.
C. Kiểm tra lỗi chính tả hóa đơn mua.
D. Tối ưu hóa quyết định kinh doanh.

Câu 17: Tri thức chuyên ngành (Domain Knowledge) đóng vai trò gì trong Khoa học dữ liệu?
A. Giúp hiểu đúng bối cảnh và ý nghĩa.
B. Giúp tăng dung lượng thẻ nhớ máy ảnh.
C. Giúp viết mã lệnh lập trình nhanh hơn.
D. Giúp thay thế hệ điều hành máy chủ.

Câu 18: Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi nghiên cứu của Khoa học dữ liệu?
A. Phân tích dữ liệu hành vi mua sắm.
B. Sửa chữa bo mạch phần cứng máy in.
C. Trực quan hóa biến đổi nhiệt độ đất.
D. Dự báo lượng điện năng tiêu thụ tháng.

Câu 19: Dữ liệu lớn giúp các ứng dụng bản đồ như Google Maps làm được điều gì?
A. Sửa chữa các đoạn đường bị nứt vỡ.
B. Giảm giá cước taxi công nghệ nhanh.
C. Cảnh báo tình trạng tắc đường thực tế.
D. Tự động rửa xe khi đi qua đoạn lầy.

Câu 20: Chữ V đại diện cho “Value” trong Dữ liệu lớn mang ý nghĩa mấu chốt là:
A. Giá tiền mua máy chủ lưu trữ dữ liệu.
B. Dung lượng tệp tin tính theo Megabyte.
C. Chi phí lắp đặt mạng cáp quang nội bộ.
D. Lợi ích thiết thực mà dữ liệu mang lại.

Câu 21: Hoạt động “khai phá dữ liệu” (Data Mining) tập trung vào việc tìm kiếm:
A. Các mẫu và quy luật ẩn trong dữ liệu.
B. Mật khẩu máy tính của người dùng khác.
C. Các tập tin phim ảnh bị xóa khỏi đĩa.
D. Tọa độ vật lý của các trạm phát sóng.

Câu 22: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dữ liệu phi cấu trúc?
A. Dễ dàng sắp xếp vào các hàng cột bảng.
B. Chiếm tỷ lệ rất lớn trong Dữ liệu lớn.
C. Chỉ bao gồm các con số tự nhiên tròn.
D. Không mang lại giá trị nào trong phân tích.

Câu 23: Một nhà khoa học dữ liệu giỏi cần phải thành thạo những kỹ năng nào?
A. Lắp ráp bàn ghế và sửa chữa màn hình.
B. Soạn thảo văn bản và chơi cờ vua giỏi.
C. Thống kê, lập trình và tư duy nghiệp vụ.
D. Lái xe ô tô và bảo dưỡng đường điện cao.

Câu 24: Tại sao doanh nghiệp cần chuyển đổi số để ứng dụng Khoa học dữ liệu?
A. Để sa thải toàn bộ nhân viên kế toán.
B. Để giảm tiền thuế phải nộp nhà nước.
C. Để được mua máy tính với giá ưu đãi.
D. Để có dữ liệu số hóa phục vụ phân tích.

Câu 25: Kết quả phân tích dữ liệu cho thấy hai sự kiện xảy ra cùng nhau thì:
A. Sự kiện thứ nhất là nguyên nhân trực tiếp.
B. Chúng có mối quan hệ tương quan thống kê.
C. Chắc chắn là sự trùng hợp hoàn toàn ngẫu.
D. Cần xóa ngay dữ liệu đó vì không tin cậy.

Câu 26: Việc phân tích dữ liệu cảm biến nông nghiệp giúp người nông dân:
A. Tưới tiêu đúng lúc, tiết kiệm phân bón.
B. Thu hoạch cây trồng trước thời hạn tuần.
C. Đổi mới giống cây mà không cần thử nghiệm.
D. Bán nông sản với giá cao gấp mười lần.

Câu 27: Nhược điểm lớn nhất khi ra quyết định kinh doanh thuần túy theo cảm tính là:
A. Tốn nhiều thời gian thu thập dữ liệu.
B. Phải thuê nhiều chuyên gia phân tích số.
C. Dễ gặp rủi ro và thiếu tính chính xác.
D. Đòi hỏi máy chủ cấu hình quá mạnh mẽ.

Câu 28: Các hệ thống phân tích dữ liệu mạng xã hội có thể đo lường được:
A. Tuổi thọ pin điện thoại của người đọc.
B. Tốc độ bấm phím của từng người bình luận.
C. Mức độ hài lòng của công chúng về dịch vụ.
D. Chiều cao cân nặng của các tài khoản ảo.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI về Khoa học dữ liệu?
A. Giúp biến dữ liệu thô thành tri thức giá.
B. Áp dụng rộng rãi từ kinh tế đến y học.
C. Đòi hỏi công cụ phân tích hiện đại hỗ.
D. Chỉ làm việc với dữ liệu bảng tính nhỏ.

Câu 30: Động lực lớn nhất thúc đẩy Khoa học dữ liệu bùng nổ hiện nay là:
A. Sự bùng nổ của Dữ liệu lớn và máy tính.
B. Giá bán phần mềm văn phòng ngày càng rẻ.
C. Nhu cầu giải trí chơi game trực tuyến tăng.
D. Việc bãi bỏ các quy định an toàn thông tin.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận