Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 27

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 27 giúp học sinh thấu hiểu vai trò trợ thủ đắc lực không thể thay thế của máy tính điện tử trong việc chinh phục các bài toán dữ liệu khổng lồ. Thuộc mạch kiến thức công nghệ chuyên sâu của Chương 7: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, nội dung Bài 27: Máy tính và Khoa học dữ liệu làm nổi bật các năng lực lưu trữ phân tán, điện toán đám mây và xử lý tính toán song song. Thông qua chuỗi câu hỏi đề thi Tin học 12 KNTT, người học phân tích ví dụ điển hình về Dự án giải mã hệ gene người với hàng tỉ cặp nucleotide phức tạp. Bài học chứng minh sức mạnh của thuật toán tối ưu kết hợp cùng siêu máy tính, giúp rút ngắn thời gian nghiên cứu từ nhiều thập kỷ xuống còn vài ngày.

Tại nền tảng học tập trực tuyến dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu đề trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện theo hướng tương tác công nghệ cao. Chuyên trang ôn thi trắc nghiệm 12 mang tới môi trường giải đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng phân tích hiệu năng thuật toán và hiểu biết về cơ sở hạ tầng lưu trữ đám mây. Website luôn duy trì cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học hoàn toàn chủ động nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc rèn luyện với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 27 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin làm chủ kiến thức tin học hiện đại.

Câu 1: Máy tính đóng vai trò gì đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu?
A. Chỉ là công cụ gõ văn bản báo cáo.
B. Thiết bị trang trí trong phòng làm việc.
C. Không quan trọng bằng cách tính tay.
D. Công cụ nền tảng xử lý và lưu trữ.

Câu 2: Công nghệ nào cho phép nhiều bộ vi xử lý cùng tính toán một bài toán lớn?
A. Kỹ thuật chuyển mạch gói tin mạng.
B. Kỹ thuật tính toán xử lý song song.
C. Kỹ thuật nén dữ liệu có tổn hao ảnh.
D. Kỹ thuật phân giải tên miền địa chỉ.

Câu 3: Điện toán đám mây (Cloud Computing) giúp ích gì cho các dự án dữ liệu lớn?
A. Cung cấp tài nguyên tính toán linh hoạt.
B. Tự động viết báo cáo nghiên cứu khoa học.
C. Ngăn chặn việc lộ lọt dữ liệu tuyệt đối.
D. Làm giảm kích thước màn hình hiển thị số.

Câu 4: Dự án Hệ gen người (Human Genome Project) nhằm mục đích giải mã trình tự nào?
A. Các tế bào máu trong cơ thể bệnh nhân.
B. Các loại vi khuẩn có hại trong đường ruột.
C. Các nucleotide trong chuỗi ADN của người.
D. Tần số dao động của các nơ-ron thần kinh.

Câu 5: Chuỗi hệ gen người chứa khoảng bao nhiêu ký tự nucleotide cơ bản (A, C, G, T)?
A. Khoảng 3 tỷ ký tự nucleotide.
B. Khoảng 3 triệu ký tự nucleotide.
C. Khoảng 300 nghìn ký tự nucleotide.
D. Khoảng 300 tỷ ký tự nucleotide.

Câu 6: Nếu nối chuỗi các nucleotide của hệ gen người lại thì chiều dài ước tính khoảng:
A. Khoảng 107.8 nghìn mét đường bộ.
B. Khoảng 107.8 tỷ kilômét không gian.
C. Khoảng 107.8 triệu centimét đo đạc.
D. Khoảng 107.8 mét đo bằng thước dây.

Câu 7: Dữ liệu thô của Dự án Hệ gen người tạo ra dung lượng lưu trữ ở mức nào?
A. Vài kilobyte văn bản đơn giản nhất.
B. Vài megabyte tương đương một bài hát.
C. Vài gigabyte lưu trên thẻ nhớ di động.
D. Hàng trăm nghìn gigabyte dữ liệu thô.

Câu 8: Yếu tố nào giúp hoàn thành Dự án Hệ gen người từ năm 1990 đến năm 2003?
A. Việc huy động hàng triệu người tính tay.
B. Việc dùng kính lúp quan sát liên tục.
C. Thuật toán hiệu quả và sức mạnh máy tính.
D. Việc ngừng thu thập dữ liệu gen mới lạ.

Câu 9: Ưu điểm của việc xử lý dữ liệu lớn bằng máy tính so với phương pháp thủ công là:
A. Tốc độ cực nhanh và độ chính xác cao.
B. Chi phí đầu tư ban đầu luôn bằng không.
C. Không bao giờ cần bảo trì phần cứng máy.
D. Tự động hiểu được cảm xúc của người làm.

Câu 10: Khả năng mở rộng (Scalability) của hạ tầng tính toán có nghĩa là gì?
A. Khả năng kéo dài dây nguồn của máy tính.
B. Dễ dàng nâng cấp khi dữ liệu tăng nhanh.
C. Khả năng thu nhỏ màn hình máy tính bàn.
D. Tự động xóa dữ liệu khi bộ nhớ bị đầy.

Câu 11: Việc phân tích dữ liệu theo thời gian thực (Real-time analytics) mang lại lợi ích:
A. Tiết kiệm giấy in cho các văn phòng họp.
B. Làm giảm tốc độ đường truyền mạng LAN.
C. Cho phép người dùng tắt máy chủ ban ngày.
D. Đưa ra phản ứng và quyết định tức thì.

Câu 12: Đâu là một thách thức lớn khi lưu trữ dữ liệu quy mô hàng trăm Terabyte?
A. Chi phí mua bàn ghế đặt phòng máy tính.
B. Thiếu nhân viên vệ sinh quét dọn phòng.
C. Đảm bảo an toàn, sao lưu và tính toàn vẹn.
D. Trình duyệt web không mở được trang báo.

Câu 13: Cơ sở dữ liệu phân tán (Distributed Database) giúp giải quyết vấn đề gì?
A. Lưu trữ vượt giới hạn của một máy chủ.
B. Tăng độ sáng cho màn hình máy tính trạm.
C. Khóa bàn phím khi có người lạ chạm vào.
D. Ngăn chặn hiện tượng đứt cáp quang biển.

Câu 14: Kỹ thuật đồ họa trên máy tính hỗ trợ khâu nào trong Khoa học dữ liệu?
A. Làm sạch các trường dữ liệu bị bỏ trống.
B. Trực quan hóa dữ liệu qua biểu đồ động.
C. Tăng tốc độ quay của quạt làm mát CPU.
D. Cấp phát địa chỉ IP cho các máy tính con.

Câu 15: Tại sao máy tính cá nhân thông thường không thể xử lý toàn bộ dữ liệu hệ gen người?
A. Vì máy tính cá nhân không có cổng USB.
B. Vì máy tính cá nhân không có bàn phím rời.
C. Vì hệ điều hành máy tính cá nhân quá mới.
D. Thiếu bộ nhớ và năng lực tính toán xử lý.

Câu 16: Một siêu máy tính (Supercomputer) khác biệt căn bản với máy tính cá nhân ở điểm nào?
A. Chứa hàng nghìn bộ vi xử lý cùng chạy.
B. Chỉ dùng để xem phim và lướt mạng xã hội.
C. Không cần dùng điện năng để duy trì máy.
D. Kích thước nhỏ gọn bằng bàn tay con người.

Câu 17: Nền tảng nào sau đây là dịch vụ lưu trữ và tính toán đám mây phổ biến?
A. Phần mềm soạn thảo văn bản thô Notepad.
B. Dịch vụ đám mây Amazon Web Services.
C. Trình duyệt web Cốc Cốc trên máy tính.
D. Phần mềm diệt virus máy tính cá nhân nhỏ.

Câu 18: Việc chia nhỏ một tệp dữ liệu khổng lồ cho nhiều máy tính cùng xử lý gọi là:
A. Kỹ thuật nén tệp tin không tổn hao mẫu.
B. Kỹ thuật mã hóa mật khẩu người dùng mạng.
C. Kỹ thuật tính toán phân tán song song.
D. Kỹ thuật khôi phục dữ liệu bị xóa nhầm.

Câu 19: Lợi ích của tính năng tự động hóa quy trình dữ liệu trên máy tính là:
A. Giảm thiểu sai sót do con người gây ra.
B. Tăng số lượng nhân sự trong phòng làm việc.
C. Giúp máy tính tự động ngắt kết nối mạng.
D. Làm cho dữ liệu tự động biến mất định kỳ.

Câu 20: Dữ liệu phân tích gen người giúp ngành y khoa đạt được bước tiến lớn nào?
A. Loại bỏ hoàn toàn mọi loại bệnh tật ngay.
B. Phát hiện sớm nguy cơ bệnh tật di truyền.
C. Nhân bản vô tính con người hàng loạt ra.
D. Giúp con người không cần ăn uống mỗi ngày.

Câu 21: Thuật toán hiệu quả trong xử lý dữ liệu lớn có đặc điểm cốt lõi nào?
A. Đoạn mã nguồn phải viết thật dài dòng.
B. Phải sử dụng nhiều hình ảnh động minh họa.
C. Bắt buộc phải chạy trên hệ điều hành cũ.
D. Tiết kiệm thời gian và bộ nhớ tính toán.

Câu 22: Yếu tố nào sau đây quyết định tốc độ truy xuất dữ liệu từ máy tính?
A. Độ dày của vỏ thùng máy vi tính cá nhân.
B. Màu sắc của dây cáp nối chuột quang học.
C. Tốc độ đọc ghi của ổ đĩa và băng thông.
D. Độ phân giải hiển thị của màn hình máy.

Câu 23: Việc kết nối các nhà khoa học trên thế giới cùng làm việc trong dự án HGP nhờ vào:
A. Mạng máy tính Internet toàn cầu kết nối.
B. Dịch vụ gửi thư chuyển phát nhanh qua bưu.
C. Các buổi gặp mặt trực tiếp hàng tuần liền.
D. Việc phát sóng trên các kênh truyền hình cáp.

Câu 24: Một hệ thống phân tích dữ liệu lớn có thể dự đoán sự cố hỏng hóc máy móc nhờ:
A. Tự động tắt máy khi nhiệt độ phòng tăng.
B. Dữ liệu cảm biến rung động và nhiệt độ ghi.
C. Giảm nguồn điện áp cung cấp cho nhà xưởng.
D. Tăng thời gian bảo hành của nhà sản xuất.

Câu 25: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về vai trò của phần mềm phân tích dữ liệu?
A. Phần mềm có thể tự suy nghĩ thay con người.
B. Phần mềm không cần dữ liệu đầu vào vẫn chạy.
C. Phần mềm luôn luôn đưa ra kết quả sai lệch.
D. Cung cấp công cụ thống kê và mô hình hóa.

Câu 26: Khả năng “tích hợp dữ liệu” của máy tính có ý nghĩa quan trọng là:
A. Giúp giảm dung lượng pin của máy tính trạm.
B. Làm cho các tập tin biến thành hình ảnh động.
C. Kết nối dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
D. Xóa bỏ các tập tin có đuôi định dạng lạ đi.

Câu 27: Khi khối lượng dữ liệu tăng từ Gigabyte lên Petabyte, giải pháp kỹ thuật tối ưu là:
A. Sử dụng nhiều đĩa mềm để lưu trữ dữ liệu.
B. Áp dụng hệ thống máy chủ phân tán đám mây.
C. In toàn bộ dữ liệu ra các trang giấy trắng.
D. Giữ nguyên máy tính cũ và giảm cỡ chữ gõ.

Câu 28: Tính ưu việt của máy tính trong việc kiểm thử các giả thuyết khoa học là:
A. Thực hiện mô phỏng nhanh chóng, an toàn.
B. Không bao giờ cần kiểm tra lại kết quả đo.
C. Luôn đưa ra kết luận trùng với mong muốn.
D. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà khoa học.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI về xử lý dữ liệu lớn bằng máy tính?
A. Cần kết hợp giữa phần cứng và giải thuật.
B. Đòi hỏi các giải pháp bảo mật dữ liệu cao.
C. Có thể xử lý cả dữ liệu văn bản và hình ảnh.
D. Mọi bài toán dữ liệu lớn đều tính xong tức thì.

Câu 30: Mục tiêu cuối cùng của việc ứng dụng máy tính trong phân tích dữ liệu là:
A. Tăng doanh số bán máy tính trên thị trường.
B. Tiêu thụ hết bộ nhớ trống của các ổ đĩa.
C. Hỗ trợ con người ra quyết định sáng suốt.
D. Thay thế hoàn toàn mọi công việc của loài người.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận