Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 23 mở đầu nhánh kiến thức chuyên biệt của định hướng tin học ứng dụng, dẫn dắt học sinh bước vào quy trình thiết kế và xuất bản website hiện đại. Thuộc nội dung khởi đầu của Chương 7: Ứng dụng tin học, bài học Bài 23: Chuẩn bị xây dựng trang web trang bị cho người học nhận thức toàn diện về ba phần chính cấu thành một trang tin gồm phần đầu trang (header), phần thân trang (body) và phần chân trang (footer). Luyện giải hệ thống câu hỏi bài tập trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp các em thành thạo các bước định hình ý tưởng, xác định đối tượng độc giả mục tiêu và phác thảo dàn ý tổng thể. Bài học đi sâu phân tích tiêu chuẩn lựa chọn phông chữ Sans Serif dễ đọc, phối hợp bảng màu mỹ thuật hài hòa, đồng thời chuẩn bị tư liệu đa phương tiện để sẵn sàng hiện thực hóa website trên nền tảng Google Sites trực quan.
Tại hệ sinh thái giáo dục số dethitracnghiem, toàn bộ ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện bám sát chuẩn kiến thức tin học ứng dụng mới. Chuyên mục đề thi lớp 12 đem tới không gian luyện đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa phản xạ nhận diện các thành phần giao diện web và nâng cao tư duy mỹ thuật công nghệ. Website luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động theo dõi sự tiến bộ cá nhân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 23 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin giành điểm số xuất sắc.
Câu 1: Một trang web hoàn chỉnh thông thường được cấu thành từ mấy phần chính?
A. Gồm hai phần là đầu trang và chân trang.
B. Gồm ba phần: đầu trang, thân và chân trang.
C. Gồm bốn phần: đầu, thân, mục lục, chân trang.
D. Gồm duy nhất một khối thân trang hiển thị.
Câu 2: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc khu vực phần đầu trang (header)?
A. Biểu trưng đồ họa logo của trang web.
B. Thanh điều hướng chứa các bảng chọn.
C. Biểu tượng dùng để tìm kiếm thông tin.
D. Thông tin về bản quyền sở hữu trang web.
Câu 3: Biểu tượng Favicon của trang web thường xuất hiện ở vị trí nào?
A. Trên tab hiển thị của trình duyệt web.
B. Ở góc dưới cùng bên phải chân trang.
C. Nằm chính giữa vùng thân của trang web.
D. Nằm xen kẽ giữa các bài viết giới thiệu.
Câu 4: Kích thước chuẩn phổ biến của tệp ảnh biểu tượng Favicon là:
A. 100 x 100 hoặc 200 x 200 điểm ảnh.
B. 64 x 64 hoặc 128 x 128 điểm ảnh.
C. 16 x 16 hoặc 32 x 32 điểm ảnh.
D. 256 x 256 hoặc 512 x 512 điểm ảnh.
Câu 5: Phần thân trang web (body) thường được tổ chức theo dạng bố cục nào?
A. Một chuỗi các siêu liên kết dạng văn bản.
B. Một bảng dữ liệu ma trận các con số thực.
C. Các khối nội dung hình chữ nhật kế tiếp.
D. Một hình ảnh đồ họa nền duy nhất trải dài.
Câu 6: Nội dung nào sau đây thường được đặt phổ biến nhất ở phần chân trang (footer)?
A. Ảnh đại diện biểu trưng logo chính website.
B. Thông tin bản quyền tác giả và liên hệ.
C. Khung tìm kiếm dữ liệu nội dung bài viết.
D. Tiêu đề nổi bật giới thiệu toàn bộ chủ đề.
Câu 7: Quy trình chuẩn bị xây dựng trang web gồm các bước theo thứ tự nào?
A. Định hình ý tưởng, thiết kế, chuẩn bị tư liệu.
B. Thiết kế giao diện, lập trình, kiểm thử web.
C. Chuẩn bị tư liệu, viết mã lệnh, xuất bản web.
D. Lựa chọn màu sắc, mua tên miền, viết nội dung.
Câu 8: Bước “Định hình ý tưởng” tập trung giải quyết câu hỏi cốt lõi nào?
A. Trang web được thiết kế bằng phần mềm gì?
B. Nên chọn bảng màu gồm những gam màu nào?
C. Trang web phục vụ mục đích và đối tượng nào?
D. Dung lượng lưu trữ trên Google Drive là bao nhiêu?
Câu 9: Trong bước thiết kế mỹ thuật, phông chữ dùng cho thanh điều hướng nên là:
A. Phông chữ có chân nét mảnh uốn lượn cổ.
B. Phông không chân Sans Serif bản hẹp ngang.
C. Phông chữ nghệ thuật cách điệu phức tạp.
D. Phông chữ viết tay trang trí nhiều đường nét.
Câu 10: Nhóm phông chữ nào sau đây thuộc loại không chân (Sans Serif)?
A. Phông Arial, Calibri, Verdana, Tahoma.
B. Phông Times New Roman, Cambria, Georgia.
C. Phông thư pháp, viết tay nghệ thuật mềm.
D. Phông chữ in hoa dạng khối viền đôi dày.
Câu 11: Khi thiết kế nội dung bài viết thông thường, ta NÊN ưu tiên chọn loại phông nào?
A. Phông chữ có chân cổ điển kích thước nhỏ.
B. Phông chữ viết tay nghệ thuật uốn cong.
C. Phông chữ có hoa văn trang trí chân đế.
D. Phông chữ không chân rõ ràng, dễ theo dõi.
Câu 12: Khi thiết kế giao diện trang web, số lượng cỡ chữ tối thiểu nên quy định là:
A. Tối thiểu hai cỡ chữ phân biệt.
B. Tối thiểu ba cỡ chữ phân biệt.
C. Tối thiểu bốn cỡ chữ phân biệt.
D. Tối thiểu sáu cỡ chữ phân biệt.
Câu 13: Cỡ chữ nhỏ nhất trong thiết kế trang web thường được áp dụng cho vị trí nào?
A. Tiêu đề chính của các bài viết nổi bật.
B. Tên thương hiệu hiển thị trên thanh đầu.
C. Các đề mục lớn nằm trong phần thân trang.
D. Chú thích hình ảnh hoặc thông tin chân trang.
Câu 14: Một bảng màu chuẩn hài hòa cho trang web thông thường gồm bao nhiêu màu?
A. Gồm đúng hai màu tương phản đen và trắng.
B. Gồm ba màu cơ bản của hệ màu ánh sáng đỏ.
C. Gồm khoảng năm màu kết hợp ấm, lạnh, hòa.
D. Gồm trên mười màu sắc rực rỡ khác nhau.
Câu 15: Tác hại của việc dùng các màu sắc có độ tương phản quá gay gắt trên trang web là:
A. Gây ức chế thị giác, làm người đọc khó chịu.
B. Khiến trang web tải chậm hơn bình thường.
C. Làm giảm dung lượng lưu trữ trên ổ đĩa mạng.
D. Gây lỗi định dạng hiển thị cho thanh điều hướng.
Câu 16: Ứng dụng Google Sites được chọn để học thiết kế web vì ưu điểm nổi bật nào?
A. Đòi hỏi người dùng phải biết lập trình code.
B. Trực quan, miễn phí và kết nối tốt hệ Google.
C. Chỉ hoạt động được khi máy tính cài Linux.
D. Có chi phí mua bản quyền hàng năm rất rẻ.
Câu 17: Các trang web được thiết kế bằng Google Sites sau khi lưu sẽ nằm ở đâu?
A. Lưu trữ cục bộ trên ổ đĩa cứng của máy tính.
B. Lưu trữ trên thẻ nhớ flash của điện thoại.
C. Tự động lưu trữ trên Google Drive người dùng.
D. Lưu trong bộ nhớ tạm thời của trình duyệt.
Câu 18: Điều kiện tối thiểu để một người có thể sử dụng Google Sites làm web là gì?
A. Có một tài khoản thư điện tử Google Mail.
B. Sở hữu một máy chủ ảo thuê riêng hàng tháng.
C. Có chứng chỉ chuyên gia lập trình giao diện.
D. Cài đặt hệ điều hành Windows phiên bản mới.
Câu 19: Dịch vụ nào sau đây của Google có thể nhúng trực tiếp dễ dàng vào Google Sites?
A. Hệ điều hành Android dành cho điện thoại.
B. Trình điều khiển bàn phím tiếng Việt gõ.
C. Tài liệu Docs, Bảng tính Sheets, Bản đồ Maps.
D. Công cụ sao lưu ổ cứng vật lý của máy bàn.
Câu 20: Dàn ý và bố cục tổng thể của trang web cần được xây dựng ở bước nào?
A. Bước kiểm thử và xuất bản ra Internet.
B. Bước quảng bá website trên mạng xã hội.
C. Bước xây dựng thiết kế mỹ thuật và dàn ý.
D. Bước thu thập số liệu phản hồi người dùng.
Câu 21: Phần thông báo đầu trang (announcement banner) thường dùng để làm gì?
A. Chèn các video quảng cáo bán hàng tự động.
B. Thay thế hoàn toàn cho thanh bảng chọn chính.
C. Thông báo trang đang bảo trì hoặc cập nhật.
D. Đưa thông tin liên hệ của chủ sở hữu web.
Câu 22: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về biểu tượng Favicon?
A. Favicon bắt buộc phải giống hệt ảnh nền web.
B. Favicon có thể lấy từ logo hoặc làm riêng.
C. Favicon chỉ hiển thị được trên điện thoại.
D. Favicon là hình ảnh chuyển động dạng video.
Câu 23: Khi thiết kế trang web cho khách du lịch nước ngoài, yếu tố nào cần chú trọng?
A. Dùng màu sắc thật sặc sỡ và nhiều nhạc nền.
B. Bỏ qua phần bản đồ chỉ đường đi trên trang.
C. Nội dung đa ngữ và giới thiệu nét văn hóa.
D. Chỉ sử dụng văn bản chữ mà không cần hình ảnh.
Câu 24: Việc lựa chọn hình ảnh minh họa cho bài viết trên trang web cần đảm bảo:
A. Rõ nét, đúng chủ đề và có dung lượng hợp lý.
B. Kích thước thật lớn để chiếm trọn màn hình.
C. Lấy từ bất kỳ nguồn nào không cần bản quyền.
D. Luôn luôn phải sử dụng hình ảnh động nhấp nháy.
Câu 25: Phông chữ Times New Roman thuộc nhóm nào và nên dùng ở đâu trên trang web?
A. Nhóm không chân, nên dùng cho thanh menu.
B. Nhóm chữ viết tay, dùng cho phần chú thích.
C. Nhóm có chân, nên dùng cho các tiêu đề lớn.
D. Nhóm trang trí, nên dùng cho toàn bộ thân.
Câu 26: Yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công của một bản thiết kế trang web?
A. Trang web chứa hàng trăm liên kết phức tạp.
B. Sử dụng tất cả các phông chữ có trong máy.
C. Bố cục mạch lạc, nội dung đáp ứng người dùng.
D. Giao diện thay đổi liên tục màu sắc mỗi ngày.
Câu 27: Khi chuẩn bị tư liệu xây dựng trang web, công việc nào sau đây là quan trọng?
A. Mua một màn hình máy tính có độ phân giải 4K.
B. Thu thập bài viết, xử lý ảnh và thiết kế logo.
C. Học thuộc lòng toàn bộ bảng mã ký tự ASCII.
D. Đổi mật khẩu tài khoản mạng xã hội định kỳ.
Câu 28: Một website trường học muốn học sinh dễ theo dõi tin tức thì thân trang nên có:
A. Toàn bộ nội dung dồn vào một dòng duy nhất.
B. Các hiệu ứng âm thanh tự phát mở âm lượng lớn.
C. Khối tin mới, khối hoạt động phân chia rõ ràng.
D. Rất nhiều banner quảng cáo thương mại chèn vào.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI về việc chọn màu sắc cho trang web?
A. Cần chọn một màu chủ đạo cho toàn bộ trang.
B. Màu chữ và màu nền cần có độ tương phản tốt.
C. Càng dùng nhiều màu sắc rực rỡ càng chuyên nghiệp.
D. Bảng màu cần tạo cảm xúc phù hợp với chủ đề.
Câu 30: Hoạt động phác thảo sơ đồ bố cục trang web ra giấy trước khi làm thực chất là:
A. Lập dàn ý và định hình cấu trúc không gian web.
B. Bước xuất bản thử nghiệm trang web lên mạng.
C. Thu thập dữ liệu từ người xem trên Internet.
D. Đăng ký bản quyền sở hữu trí tuệ cho website.
