Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 24 hướng dẫn học sinh bắt tay vào quá trình kiến tạo những thành phần đầu tiên của một website chuyên nghiệp trên nền tảng đám mây. Thuộc chuỗi bài học thực hành trọng điểm của Chương 7: Ứng dụng tin học, bài học Bài 24: Xây dựng phần đầu trang web trang bị kỹ năng khởi tạo dự án web bằng Google Sites, tải lên biểu trưng logo và biểu tượng favicon đại diện thương hiệu. Luyện tập bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp các em thành thạo việc lựa chọn các dạng tiêu đề như Bìa, Biểu ngữ lớn hay Chỉ có tiêu đề, đồng thời biết cách thay đổi ảnh nền và chỉnh độ sáng hài hòa. Bài học còn làm rõ thao tác xem trước giao diện trên nhiều thiết bị và xuất bản trang tin lên mạng Internet an toàn.
Tại hệ thống giáo dục số dethitracnghiem, toàn bộ ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện bám sát chuẩn kiến thức tin học ứng dụng mới. Chuyên mục đề thi lớp 12 đem tới không gian luyện đề trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa phản xạ thao tác trên dải công cụ thiết kế và nâng cao năng lực xuất bản sản phẩm số. Website luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh có thể chủ động theo dõi sự tiến bộ cá nhân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 24 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp các em tự tin giành điểm số xuất sắc.
Câu 1: Địa chỉ trang web chính thức để truy cập công cụ Google Sites là gì?
A. drive.google.com/sites
B. sites.google.com.vn
C. sites.google.com/new
D. google.com/createsites
Câu 2: Giao diện màn hình chính đầu tiên của Google Sites bao gồm mấy khu vực cơ bản?
A. Gồm hai khu vực riêng biệt.
B. Gồm ba khu vực chức năng chính.
C. Gồm bốn khu vực hiển thị lệnh.
D. Gồm năm khu vực làm việc lớn.
Câu 3: Để tạo một trang web mới hoàn toàn từ trang trắng trong Google Sites, ta chọn:
A. Biểu tượng dấu cộng mang tên Trống.
B. Mẫu trang web có sẵn trong thư viện.
C. Nút chia sẻ tài liệu từ Google Drive.
D. Nút nhập mã nguồn HTML từ máy tính.
Câu 4: Tên tệp lưu trữ trang web Google Sites trên Google Drive được đặt ở vị trí nào?
A. Nằm ở chính giữa phần biểu ngữ đầu trang.
B. Nằm ở góc dưới cùng bên phải màn hình làm.
C. Nháy chuột vào dòng Trang web không có tiêu đề.
D. Phải vào mục cài đặt hệ thống mới đổi được tên.
Câu 5: Để chèn biểu trưng Logo và biểu tượng Favicon, ta truy cập vào mục nào?
A. Bảng chọn Công cụ dành cho người xem.
B. Cửa sổ Cài đặt chọn Hình ảnh thương hiệu.
C. Bảng chọn Điều hướng thanh bên trang.
D. Cửa sổ Phân tích lưu lượng truy cập mạng.
Câu 6: Định dạng tệp ảnh nào sau đây được hỗ trợ để làm Logo và Favicon trên Google Sites?
A. Các tệp hình ảnh có đuôi png, jpg hay gif.
B. Các tệp tài liệu văn bản dạng docx hoặc pdf.
C. Các tệp video chuyển động mp4 hoặc avi.
D. Các tệp bảng tính dữ liệu định dạng xlsx.
Câu 7: Google Sites cung cấp bao nhiêu tùy chọn về kích thước cho phần đầu trang (loại tiêu đề)?
A. Cung cấp hai tùy chọn kích thước.
B. Cung cấp ba tùy chọn kích thước.
C. Cung cấp bốn tùy chọn kích thước.
D. Cung cấp năm tùy chọn kích thước.
Câu 8: Tùy chọn loại tiêu đề nào sau đây có kích thước lớn nhất, chiếm trọn toàn bộ màn hình?
A. Loại tiêu đề định dạng Bìa (Cover).
B. Loại tiêu đề Biểu ngữ lớn (Large banner).
C. Loại tiêu đề định dạng Biểu ngữ (Banner).
D. Loại tiêu đề định dạng Chỉ có tiêu đề.
Câu 9: Điểm đặc biệt của tùy chọn loại tiêu đề “Chỉ có tiêu đề” (Title only) là gì?
A. Không cho phép gõ dòng chữ tiêu đề trang.
B. Chiều cao phần đầu trang chiếm trọn màn hình.
C. Không có hình ảnh nền ở phần đầu trang web.
D. Tự động ẩn thanh điều hướng của website đi.
Câu 10: Thao tác nào dùng để thay đổi ảnh nền cho phần đầu trang web trên Google Sites?
A. Nháy đúp chuột vào thanh bảng chọn bên phải.
B. Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác ở góc trái.
C. Nháy chuột vào nút Thêm trang trong bảng điều.
D. Nháy chuột vào nút Thay đổi hình ảnh ở đầu trang.
Câu 11: Nguồn ảnh nền cho phần đầu trang có thể được lấy từ những nguồn nào?
A. Tải lên từ máy tính hoặc chọn từ Drive, Photos.
B. Chỉ được chọn các ảnh có sẵn của phần mềm.
C. Bắt buộc phải chụp trực tiếp qua webcam máy.
D. Phải mua bản quyền từ kho dữ liệu Google Cloud.
Câu 12: Biểu tượng hình các ngôi sao nhấp nháy ở góc dưới bên phải ảnh nền có chức năng:
A. Tự động tìm kiếm hình ảnh tương tự trên web.
B. Xóa bỏ hình ảnh nền đang hiển thị trên đầu.
C. Bật hoặc hủy tính năng tự điều chỉnh độ sáng.
D. Phóng to hình ảnh nền lên mức độ phân giải cao.
Câu 13: Mục đích của việc Google Sites tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh nền là gì?
A. Giúp tiết kiệm pin cho màn hình điện thoại.
B. Đảm bảo chữ tiêu đề luôn rõ ràng, dễ đọc.
C. Làm mờ ảnh nền để tránh vi phạm bản quyền.
D. Tăng tốc độ hiển thị hình ảnh trên trình duyệt.
Câu 14: Công cụ “Neo” (biểu tượng mũi tên bốn hướng) khi chỉnh ảnh nền dùng để làm gì?
A. Cắt bớt các vùng ảnh bị lỗi trên giao diện.
B. Đổi màu sắc của bức ảnh sang gam màu xám.
C. Căn chỉnh vị trí phần ấn tượng nhất của ảnh.
D. Xoay tròn bức ảnh nền theo các góc tùy chỉnh.
Câu 15: Thao tác nào sau đây giúp xuống dòng ngay trong khung tiêu đề trang web?
A. Nhấn phím Enter hoặc tổ hợp Shift + Enter.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt trên bàn phím.
C. Nháy đúp chuột liên tục vào lề mép bên phải.
D. Chọn công cụ ngắt dòng trên bảng chọn Themes.
Câu 16: Để hiển thị thông báo “Trang web đang được xây dựng” ở trên cùng, ta vào mục nào?
A. Cửa sổ Cài đặt chọn mục Hình ảnh thương hiệu.
B. Cửa sổ Cài đặt chọn mục Miền tùy chỉnh web.
C. Cửa sổ Cài đặt chọn bảng chọn Phần thông báo.
D. Cửa sổ Cài đặt chọn mục Phân tích lưu lượng.
Câu 17: Tính năng thông báo đầu trang (announcement banner) cho phép người dùng tùy chỉnh:
A. Tốc độ chuyển động chạy chữ ngang màn hình.
B. Lời nhắn văn bản, màu sắc banner và liên kết.
C. Nhạc chuông phát ra mỗi khi người xem bấm vào.
D. Thời gian tự động tắt máy tính của người dùng.
Câu 18: Biểu tượng chiếc máy tính và điện thoại trên thanh công cụ dùng để làm gì?
A. Cài đặt trang web thành một ứng dụng độc lập.
B. Gửi đường liên kết trang web qua tin nhắn SMS.
C. Xem trước giao diện web trên các loại thiết bị.
D. Quét mã độc trên máy tính và điện thoại cá nhân.
Câu 19: Tính năng “Xem trước” (Preview) hỗ trợ người thiết kế kiểm tra giao diện trên:
A. Ba loại thiết bị: Máy tính, máy tính bảng, điện thoại.
B. Hai loại thiết bị: Màn hình tivi và máy tính bàn.
C. Duy nhất một loại thiết bị máy tính đang sử dụng.
D. Màn hình đồng hồ thông minh và kính thực tế ảo.
Câu 20: Muốn trang web được xuất hiện trên Internet để mọi người xem, ta phải bấm nút nào?
A. Nháy chuột vào nút Sao chép đường liên kết.
B. Nháy chuột vào nút Cài đặt ở góc trên cùng.
C. Nháy chuột vào nút lệnh Công bố (Publish).
D. Nháy chuột vào biểu tượng bánh răng cài đặt.
Câu 21: Khi xuất bản trang web lần đầu, người thiết kế bắt buộc phải khai báo thông tin gì?
A. Số tài khoản ngân hàng để trả chi phí hosting.
B. Địa chỉ web URL để tạo đường dẫn truy cập trang.
C. Số chứng minh nhân dân của người quản trị web.
D. Danh sách toàn bộ các địa chỉ IP của người xem.
Câu 22: Biểu tượng sợi xích móc nối trên thanh công cụ dùng để thực hiện chức năng gì?
A. Sao chép đường dẫn liên kết của trang web đã công bố.
B. Khóa trang web không cho phép người lạ truy cập vào.
C. Xóa vĩnh viễn tệp thiết kế web khỏi Google Drive.
D. Kết nối trang web với hệ thống cáp quang biển quốc tế.
Câu 23: Nếu muốn tiêu đề trang web hiển thị trên nền ảnh rõ hơn mà không tắt chỉnh sáng, ta:
A. Tăng kích thước phông chữ lên mức tối đa cho phép.
B. Xóa bỏ hình ảnh nền và chỉ để màn hình màu trắng.
C. Đổi màu chữ tiêu đề hoặc chọn kiểu chữ in đậm.
D. Thu nhỏ cửa sổ trình duyệt web về mức năm mươi phần.
Câu 24: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về việc đặt tên trang web trên Google Sites?
A. Tên trang web hiển thị ở góc trái đầu trang web.
B. Tên trang web có thể chỉnh sửa lại bất kỳ lúc nào.
C. Tên trang web bắt buộc phải viết bằng tiếng Anh.
D. Tên trang web ngắn gọn sẽ gắn vào địa chỉ URL web.
Câu 25: Khi chọn loại tiêu đề “Biểu ngữ lớn”, phần đầu trang sẽ có đặc điểm nào?
A. Chiếm trọn vẹn một trăm phần trăm màn hình thiết bị.
B. Chiều cao lớn hơn biểu ngữ thường nhưng không full màn.
C. Tự động thu nhỏ lại thành một dòng văn bản duy nhất.
D. Không hỗ trợ chèn hình ảnh nền minh họa phía dưới.
Câu 26: Thao tác nào sau đây KHÔNG THỂ thực hiện được trên thanh công cụ của Tiêu đề trang?
A. Thay đổi phông chữ và kích thước cỡ chữ tiêu đề.
B. Căn chỉnh vị trí chữ vào giữa, sang trái hoặc phải.
C. Chèn một đoạn video trực tiếp vào trong khung chữ.
D. Gắn siêu liên kết URL vào các từ trong đoạn tiêu đề.
Câu 27: Tại sao cần kiểm tra giao diện web ở chế độ hiển thị trên “Điện thoại”?
A. Để kiểm tra tốc độ hao pin của điện thoại thông minh.
B. Vì kích thước màn hình nhỏ, cần đảm bảo chữ không lỗi.
C. Để tắt chế độ kết nối mạng 4G/5G của điện thoại đi.
D. Vì trang web chỉ công bố được trên thiết bị di động.
Câu 28: Một bức ảnh phong cảnh nằm ngang rất dài khi đưa vào làm ảnh nền đầu trang nên chỉnh:
A. Xóa bức ảnh đi vì Google Sites không hỗ trợ ảnh dài.
B. Cắt bức ảnh thành mười phần nhỏ rồi tải lên liên tiếp.
C. Dùng công cụ Neo để chọn khu vực hiển thị đẹp nhất.
D. Chuyển đổi bức ảnh thành tệp văn bản tài liệu dạng pdf.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về việc lưu trữ khi chỉnh sửa trên Google Sites?
A. Mọi thao tác thay đổi đều được tự động lưu trên đám mây.
B. Người dùng bắt buộc phải bấm phím Ctrl + S liên tục.
C. Nếu máy tính mất điện đột ngột thì toàn bộ bài làm mất hết.
D. Phải xuất bản thì hệ thống mới bắt đầu lưu dữ liệu vào máy.
Câu 30: Để hủy chế độ xem trước và quay lại giao diện thiết kế, người dùng thực hiện:
A. Đóng trình duyệt web và đăng nhập tài khoản lại từ đầu.
B. Bấm phím F5 trên bàn phím để tải lại trang web mới.
C. Nháy chuột vào biểu tượng dấu nhân X màu xanh ở góc.
D. Rút dây cáp mạng Internet đang cắm ở trên máy tính ra.
