Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 25

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 25 giúp học sinh làm chủ kỹ thuật tổ chức bố cục nội dung phong phú và chuyên nghiệp cho toàn bộ không gian trang tin điện tử. Nằm trong mạch kiến thức thiết kế website của Chương 7: Ứng dụng tin học, bài học Bài 25: Xây dựng phần thân và chân trang web hướng dẫn chi tiết cách khai thác bảng chọn Chèn để đưa hộp văn bản, hình ảnh minh họa và tài liệu từ Google Drive vào trang web. Làm quen với kho đề bài tập trắc nghiệm Tin học 12 KNTT giúp các em thành thạo việc nhúng bản đồ trực tuyến Google Maps, định dạng khối nội dung hai cột và tùy biến chân trang chứa thông tin bản quyền, liên hệ. Bài học rèn luyện tư duy sắp đặt mỹ thuật cân đối, giúp sản phẩm web đạt độ chuẩn mực cao về giao diện.

Cổng thông tin thi thử trực tuyến dethitracnghiem chuẩn bị chu đáo ngân hàng đề thi phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng kiểm định nội dung kỹ lưỡng. Chuyên trang giải đề thi lớp 12 xây dựng không gian tương tác trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng phân loại các khối bố cục và tối ưu hóa trải nghiệm tương tác của người dùng. Nền tảng luôn cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn chủ động thời gian luyện tập nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc hoàn thành trọn vẹn Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 25 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp học sinh đạt điểm số cao nhất.

Câu 1: Bảng điều khiển bên phải cửa sổ thiết kế Google Sites gồm ba thẻ chức năng nào?
A. Tệp, Chỉnh sửa, Xem hiển thị.
B. Thiết kế, Bố cục, Xuất bản trang.
C. Chèn, Trang và Giao diện mẫu.
D. Văn bản, Hình ảnh, Cài đặt chung.

Câu 2: Nhóm lệnh đầu tiên trong bảng chọn “Chèn” (Insert) bao gồm các công cụ nào?
A. Hộp văn bản, Hình ảnh, Nhúng và Drive.
B. Mẫu bố cục, Mục lục, Nút bấm liên kết.
C. YouTube, Lịch Google, Bản đồ chỉ đường.
D. Biểu mẫu, Trang tính, Bản trình bày số.

Câu 3: Để tạo nhanh phần thân trang có cấu trúc gồm 2 cột (mỗi cột có ảnh và chữ), ta dùng:
A. Tự vẽ bảng table gồm hai cột bằng mã lệnh.
B. Chèn hai hộp văn bản rồi chèn ảnh đè lên trên.
C. Chọn mẫu hai cột trong Thành phần nội dung.
D. Cắt ghép một bức ảnh lớn chứa sẵn hai cột nội dung.

Câu 4: Khi sử dụng mẫu khối nội dung có sẵn, dấu cộng tròn ở khung chứa ảnh dùng để:
A. Xóa bỏ hoàn toàn khung chứa nội dung đó đi.
B. Tăng kích thước phông chữ của bài viết bên dưới.
C. Mở menu tải ảnh lên hoặc chọn ảnh từ Drive.
D. Nhân bản khối nội dung đó thành hai khối rời.

Câu 5: Nhóm lệnh thứ ba trong bảng chọn “Chèn” chuyên dùng để chèn đối tượng nào?
A. Các tệp văn bản thô từ ứng dụng Notepad máy.
B. Các đối tượng đặc biệt như Bản đồ, YouTube, Lịch.
C. Trình điều khiển card đồ họa của máy tính trạm.
D. Các gói mã nguồn bằng ngôn ngữ lập trình C++.

Câu 6: Để nhúng bản đồ Google Maps vào thân trang web, ta chọn lệnh nào ở bảng Chèn?
A. Lệnh Nhúng liên kết từ trang web khác.
B. Lệnh Trình giữ chỗ nội dung hình ảnh.
C. Lệnh Chèn hình ảnh thương hiệu bản đồ.
D. Lệnh Bản đồ nằm trong nhóm đối tượng khác.

Câu 7: Khi chèn bản đồ vị trí Thung Nham vào bài viết, thao tác chọn địa điểm là:
A. Nhập tên địa điểm vào ô tìm kiếm hoặc cắm mốc vị trí.
B. Bắt buộc phải nhập kinh độ và vĩ độ dạng số học.
C. Tải một bức ảnh chụp bản đồ giấy từ máy tính lên.
D. Nhập địa chỉ IP của máy chủ quản lý khu du lịch.

Câu 8: Thao tác nào sau đây giúp thay đổi kích thước của khung bản đồ vừa chèn vào web?
A. Gõ lại kích thước chiều dài trên bàn phím số.
B. Thay đổi phông chữ của tiêu đề bài viết liền kề.
C. Kéo thả các nút tròn màu xanh ở các cạnh khung.
D. Cài đặt lại độ phân giải hiển thị của màn hình.

Câu 9: Muốn di chuyển một khối nội dung sang vị trí khác trên trang web, ta thực hiện:
A. Bấm tổ hợp phím cắt và dán trên bàn phím máy.
B. Nhấn giữ chuột tại biểu tượng kéo và kéo thả.
C. Xóa khối cũ đi rồi tạo lại một khối hoàn toàn mới.
D. Xuất bản trang web rồi chỉnh sửa trên trình duyệt.

Câu 10: Khi nhấp chuột vào một đối tượng, thanh công cụ tắt xuất hiện gồm các nút nào?
A. Màu nền khối, Sao chép khối và Xóa đối tượng.
B. Phóng to đối tượng, Khóa đối tượng và Đổi màu chữ.
C. Cắt đối tượng, Chuyển sang tệp PDF và In đối tượng.
D. Đổi tên đối tượng, Tải về máy và Gửi qua thư điện.

Câu 11: Biểu tượng thùng rác trên thanh công cụ tắt của một khối nội dung dùng để:
A. Đưa khối nội dung đó vào thư mục lưu trữ ẩn.
B. Xóa toàn bộ lịch sử lướt web của trình duyệt.
C. Xóa bỏ vĩnh viễn khối nội dung đó khỏi trang.
D. Tự động dọn dẹp các tệp rác trên Google Drive.

Câu 12: Biểu tượng hai hình chữ nhật lồng nhau trên thanh công cụ tắt có chức năng:
A. Ghép hai khối nội dung liền kề thành một khối.
B. Nhân bản sao chép khối nội dung thành khối mới.
C. Đổi màu đường viền của hai khối nội dung đó.
D. So sánh sự khác biệt giữa hai khối nội dung số.

Câu 13: Biểu tượng mũi tên cong quay sang trái ở phía trên thanh công cụ chính là lệnh:
A. Hoàn tác lệnh vừa thực hiện (Undo).
B. Làm lại lệnh vừa hủy bỏ (Redo).
C. Quay về trang chủ của website.
D. Xóa toàn bộ dữ liệu của trang web.

Câu 14: Biểu tượng mũi tên cong quay sang phải ở phía trên thanh công cụ chính là lệnh:
A. Chuyển hướng người xem sang tab mới.
B. Xuất bản trang web lên mạng Internet.
C. Thực hiện lại lệnh vừa hoàn tác (Redo).
D. Tự động làm mới dữ liệu của trang web.

Câu 15: Để tạo phần chân trang cho website trên Google Sites, ta thực hiện thao tác:
A. Nháy chuột vào thẻ Giao diện bên phải màn hình.
B. Nháy đúp chuột vào giữa bức ảnh nền đầu trang.
C. Di chuyển chuột xuống cuối trang và chọn Thêm chân trang.
D. Vào cửa sổ Cài đặt hệ thống chọn mục Chân trang web.

Câu 16: Đặc điểm quan trọng nhất của phần chân trang (footer) trên website là gì?
A. Xuất hiện đồng bộ ở cuối tất cả các trang con.
B. Có kích thước lớn hơn phần thân của trang web.
C. Tự động thay đổi màu sắc theo từng ngày trong tuần.
D. Chỉ hiển thị được trên màn hình máy tính để bàn.

Câu 17: Để hiển thị các biểu tượng mạng xã hội (Facebook, YouTube) ở chân trang, ta dùng:
A. Tự vẽ các biểu tượng bằng công cụ hình khối có sẵn.
B. Chèn một tệp video giới thiệu mạng xã hội vào chân.
C. Sử dụng công cụ Đường liên kết đến mạng xã hội.
D. Gõ địa chỉ trang web bằng chữ thông thường vào hộp.

Câu 18: Khi sử dụng công cụ “Đường liên kết đến mạng xã hội”, ta cần cung cấp thông tin:
A. Tên tài khoản và mật khẩu đăng nhập mạng xã hội đó.
B. Tải ảnh biểu tượng và nhập liên kết đường dẫn mạng.
C. Số lượng người đang theo dõi tài khoản mạng xã hội.
D. Mã số định danh của máy chủ dịch vụ mạng xã hội.

Câu 19: Tính năng “Khối văn bản có thể thu gọn” (Collapsible text) có ưu điểm gì?
A. Giúp trang web gọn gàng, người xem bấm mở khi cần.
B. Làm giảm dung lượng của các tệp hình ảnh đính kèm.
C. Khóa đoạn văn bản không cho người khác đọc trộm nội.
D. Tự động dịch đoạn văn bản sang nhiều thứ tiếng khác.

Câu 20: Công cụ “Băng chuyền hình ảnh” (Image carousel) tạo ra hiệu ứng hiển thị nào?
A. Làm các bức ảnh rơi tự do từ trên xuống dưới màn.
B. Biến các bức ảnh thành một đoạn video có âm thanh.
C. Tập hợp nhiều ảnh trình chiếu lướt qua lại liên tục.
D. Phóng to hình ảnh hết cỡ chiếm toàn bộ trang web hiển.

Câu 21: Số lượng hình ảnh tối thiểu cần có để tạo một Băng chuyền hình ảnh là:
A. Cần tối thiểu một hình ảnh.
B. Cần tối thiểu hai hình ảnh.
C. Cần tối thiểu ba hình ảnh.
D. Cần tối thiểu năm hình ảnh.

Câu 22: Nút bấm (Button) chèn vào phần thân trang web thường được sử dụng nhằm mục đích:
A. Tắt nguồn điện của máy tính khi người xem bấm vào.
B. Tạo liên kết dẫn tới một trang con hoặc địa chỉ ngoài.
C. Đổi màu giao diện trang web sang tông màu tương phản.
D. Khởi động phần mềm diệt virus cài đặt trên máy trạm.

Câu 23: Đường phân chia (Divider) trong bảng chọn Chèn có tác dụng hiển thị là:
A. Tạo một đường kẻ ngang mảnh phân tách các phần nội dung.
B. Chia màn hình trình duyệt thành hai nửa độc lập nhau.
C. Ngăn không cho người xem cuộn trang xuống phần dưới.
D. Xóa sạch khoảng trống giữa các khối văn bản liền kề.

Câu 24: Khi chèn một đoạn video YouTube vào thân trang web, ta có thể tìm video bằng cách:
A. Bắt buộc phải tải video đó về máy tính rồi tải lên.
B. Dán đường dẫn URL của video hoặc gõ từ khóa tìm kiếm.
C. Nhập mã nguồn của phần mềm phát video chuyên dụng máy.
D. Chụp lại một bức ảnh của đoạn video đó rồi chèn vào.

Câu 25: Khi muốn căn chỉnh văn bản trong hộp văn bản ở chân trang, ta sử dụng:
A. Bảng chọn Themes ở góc trên cùng bên phải màn hình.
B. Thanh công cụ định dạng chữ xuất hiện ngay trên hộp.
C. Phải viết mã lệnh CSS nhúng vào phần mã nguồn của web.
D. Cửa sổ Cài đặt nâng cao của hệ thống Google Drive lưu.

Câu 26: Khối nội dung dạng 3 cột trên Google Sites phù hợp nhất để trình bày:
A. Một bài viết văn học dài hàng chục trang tài liệu số.
B. Một bức ảnh phong cảnh toàn cảnh trải rộng màn hình.
C. Ba sản phẩm, dịch vụ hoặc ba danh lam thắng cảnh tiêu.
D. Đoạn video quay toàn cảnh lễ khai giảng của trường học.

Câu 27: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về việc chỉnh sửa phần thân trang web?
A. Có thể thay đổi màu nền riêng biệt cho từng khối nội.
B. Có thể xóa bỏ từng phần tử nhỏ nằm bên trong một khối.
C. Có thể kéo giãn độ rộng của các khối nội dung tùy ý.
D. Không thể chèn thêm văn bản sau khi đã đặt hình ảnh vào.

Câu 28: Để thay đổi màu nền của một khối nội dung, ta nhấp vào biểu tượng nào ở góc trái?
A. Biểu tượng Bảng màu (khay vẽ) ở thanh công cụ tắt của khối.
B. Biểu tượng hình chiếc cọ quét sơn trên thanh công cụ đầu.
C. Biểu tượng thùng rác màu xám trên thanh điều hướng bên.
D. Biểu tượng dấu ba chấm dọc ở góc trên bên phải màn hình.

Câu 29: Nếu muốn hiển thị lịch thi cử của lớp học lên trang web, công cụ tối ưu nhất là:
A. Gõ lịch thi thành một danh sách văn bản dài trong hộp.
B. Chụp ảnh tờ lịch để bàn rồi tải ảnh lên phần thân trang.
C. Nhúng ứng dụng YouTube phát các thông báo về ngày thi.
D. Chọn công cụ Lịch trong bảng Chèn và liên kết Google Lịch.

Câu 30: Một trang web du lịch muốn thu thập ý kiến đóng góp của du khách ở cuối trang nên dùng:
A. Chèn một đường kẻ phân chia màu xám thật đậm ở chân trang.
B. Đặt một khối văn bản có thể thu gọn chứa các câu hỏi dài.
C. Tạo băng chuyền hình ảnh gồm các câu hỏi phỏng vấn khách.
D. Chèn biểu mẫu Google Forms tạo sẵn qua công cụ Biểu mẫu.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận