Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 27 trang bị cho học sinh công cụ thu thập ý kiến phản hồi và tương tác trực tiếp với người dùng trên website thông qua biểu mẫu số. Thuộc mạch kiến thức ứng dụng của Chương 7: Ứng dụng tin học, bài học Bài 27: Biểu mẫu trên trang web hướng dẫn các bước khởi tạo mẫu khảo sát bằng Google Forms với các dạng câu hỏi trắc nghiệm, câu trả lời ngắn và thiết lập chế độ bắt buộc. Thông qua kho bài tập trắc nghiệm Tin học 12 KNTT, người học nắm chắc kỹ thuật nhúng trực tiếp biểu mẫu vào trang web Google Sites và quản lý bảng tính tổng hợp kết quả phản hồi. Bài học rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu thống kê qua biểu đồ, phục vụ đắc lực cho các hoạt động khảo sát thị hiếu hay đánh giá chất lượng trang tin.
Địa chỉ học tập trực tuyến dethitracnghiem mang lại nguồn tài liệu kiểm tra dồi dào phục vụ năm học 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn khảo thí thế hệ mới. Mục giải đề thi lớp 12 đem tới không gian tự học trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kỹ năng thiết lập câu hỏi khảo sát và phân tích dữ liệu trực quan trên bảng tính. Nền tảng duy trì việc cập nhật thường xuyên các bộ đề bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh dễ dàng kiểm soát mức độ hiểu bài nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Việc luyện giải Trắc nghiệm Tin học 12 Tin học ứng dụng KNTT Bài 27 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo nền tảng vững vàng giúp học sinh đạt điểm số cao trong các kỳ thi.
Câu 1: Biểu mẫu (Forms) được tích hợp vào trang web nhằm mục đích chính là gì?
A. Tăng dung lượng lưu trữ trên Google Drive.
B. Thu thập ý kiến phản hồi và thông tin người xem.
C. Chặn người dùng sao chép nội dung bài viết.
D. Tự động chỉnh sửa lỗi chính tả cho trang web.
Câu 2: Ứng dụng nào trong hệ sinh thái Google chuyên dùng để tạo biểu mẫu trực tuyến?
A. Ứng dụng Google Docs.
B. Ứng dụng Google Sheets.
C. Ứng dụng Google Slides.
D. Ứng dụng Google Forms.
Câu 3: Địa chỉ trang web chính thức để truy cập ứng dụng Google Forms là gì?
A. forms.google.com
B. docs.google.com/forms
C. drive.google.com/forms
D. sites.google.com/forms
Câu 4: Mẫu biểu mẫu có sẵn nào sau đây thường thấy trong thư viện của Google Forms?
A. Mẫu tạo trò chơi điện tử hành động.
B. Mẫu thiết kế bảng mạch vi xử lý máy.
C. Mẫu Thông tin liên hệ và Lời mời dự tiệc.
D. Mẫu cài đặt hệ điều hành cho máy chủ.
Câu 5: Để tạo một biểu mẫu mới hoàn toàn không có nội dung mẫu, ta chọn:
A. Biểu tượng hình chiếc bút chỉnh sửa.
B. Biểu tượng dấu cộng mang tên Trống.
C. Mẫu Đăng ký tham gia sự kiện có sẵn.
D. Nhập tệp văn bản từ máy tính để bàn.
Câu 6: Thành phần đầu tiên cần nhập khi thiết kế một biểu mẫu mới là:
A. Tên tài khoản ngân hàng của tác giả.
B. Số lượng người tối đa được trả lời form.
C. Bảng mã màu sắc hiển thị của các nút.
D. Tiêu đề biểu mẫu và mô tả ngắn gọn.
Câu 7: Kiểu câu hỏi nào cho phép người trả lời chọn DUY NHẤT một phương án?
A. Kiểu câu hỏi dạng Trắc nghiệm tròn.
B. Kiểu câu hỏi dạng Hộp kiểm ô vuông.
C. Kiểu câu hỏi dạng Đoạn văn bản dài.
D. Kiểu câu hỏi dạng Tải tệp lên máy.
Câu 8: Kiểu câu hỏi dạng “Hộp kiểm” (Checkboxes) khác câu hỏi trắc nghiệm ở chỗ:
A. Bắt buộc người trả lời phải gõ họ tên.
B. Cho phép chọn đồng thời nhiều đáp án.
C. Chỉ hiển thị được trên màn hình vi tính.
D. Tự động chấm điểm đúng sai cho câu hỏi.
Câu 9: Khi muốn người dùng nhập câu trả lời là một vài từ ngắn gọn, ta chọn kiểu:
A. Kiểu câu hỏi dạng Menu thả xuống dưới.
B. Kiểu câu hỏi dạng Phạm vi tuyến tính.
C. Kiểu câu hỏi dạng Trả lời ngắn một dòng.
D. Kiểu câu hỏi dạng Lưới trắc nghiệm chữ.
Câu 10: Nút gạt “Bắt buộc” (Required) ở mỗi câu hỏi trong Google Forms dùng để:
A. Giới hạn thời gian trả lời trong một phút.
B. Khóa không cho phép người xem sửa câu hỏi.
C. Đổi màu chữ của câu hỏi sang màu đỏ tươi.
D. Yêu cầu người dùng phải trả lời mới nộp được.
Câu 11: Để thêm một câu hỏi mới vào biểu mẫu, ta nháy vào biểu tượng nào ở cột công cụ?
A. Biểu tượng hình chiếc thùng rác xóa bỏ.
B. Biểu tượng dấu cộng nằm trong vòng tròn.
C. Biểu tượng hai hình chữ nhật sao chép.
D. Biểu tượng con mắt dùng để xem trước.
Câu 12: Thao tác nhúng biểu mẫu đã tạo vào Google Sites được thực hiện tại:
A. Bảng chọn Chèn, tìm chọn mục Biểu mẫu.
B. Bảng chọn Trang, nháy thêm trang mới tạo.
C. Bảng chọn Giao diện, chọn mục Màu sắc web.
D. Cửa sổ Cài đặt chọn mục Hình ảnh thương hiệu.
Câu 13: Khi nháy vào mục “Biểu mẫu” trong bảng Chèn, danh sách hiển thị gồm:
A. Toàn bộ các trang web đã từng công bố.
B. Các tệp bảng tính nằm trong ổ đĩa cứng.
C. Các tệp hình ảnh lưu trữ trên máy tính.
D. Các biểu mẫu đã tạo trong Google Drive.
Câu 14: Để đưa biểu mẫu vào trang web sau khi đã chọn tên biểu mẫu, ta nháy nút:
A. Nháy chuột vào nút Tải lên ở bên dưới.
B. Nháy chuột vào nút Chèn ở góc phải dưới.
C. Nháy chuột vào nút Sao chép đường dẫn.
D. Nháy chuột vào nút Đóng cửa sổ lựa chọn.
Câu 15: Vị trí đặt biểu mẫu thu thập ý kiến trên trang chủ thường là:
A. Đặt đè lên trên bức ảnh bìa đầu trang.
B. Thay thế vào vị trí thanh điều hướng menu.
C. Đặt ở khu vực cuối của phần thân trang.
D. Nằm ẩn hoàn toàn bên trong biểu tượng logo.
Câu 16: Sau khi nhúng biểu mẫu vào Google Sites, bước quan trọng tiếp theo là:
A. Xóa biểu mẫu gốc trên Google Forms đi.
B. Tắt nguồn máy tính để hệ thống tự lưu.
C. Đăng xuất tài khoản Google Mail của mình.
D. Nháy nút Công bố để người xem nhìn thấy.
Câu 17: Để xem các câu trả lời của người dùng gửi về, trong Google Forms ta vào thẻ:
A. Chọn thẻ Câu trả lời ở phía trên form.
B. Chọn thẻ Câu hỏi để xem lại nội dung.
C. Chọn thẻ Cài đặt hệ thống biểu mẫu.
D. Chọn biểu tượng con mắt để xem trước.
Câu 18: Thẻ “Câu trả lời” (Responses) hiển thị thông tin tổng quan nào đầu tiên?
A. Danh sách mật khẩu của người tham gia.
B. Tổng số lượng câu trả lời đã gửi về.
C. Tốc độ gõ phím trung bình của mỗi người.
D. Tên nhà mạng Internet của từng cá nhân.
Câu 19: Mục “Bản tóm tắt” trong thẻ Câu trả lời hiển thị dữ liệu dưới dạng:
A. Đoạn mã nguồn lập trình máy tính dài.
B. Tệp âm thanh ghi âm giọng nói đọc lại.
C. Biểu đồ hình tròn hoặc biểu đồ hình cột.
D. Một danh sách các địa chỉ IP của máy.
Câu 20: Mục “Cá nhân” trong thẻ Câu trả lời cho phép người quản trị làm gì?
A. Chỉnh sửa câu trả lời của người tham gia.
B. Gửi tin nhắn đe dọa tới tài khoản đó.
C. Khóa máy tính cá nhân của người nộp bài.
D. Xem chi tiết bài làm của từng người một.
Câu 21: Biểu tượng bảng tính màu xanh lá cây trong thẻ Câu trả lời có chức năng:
A. Xuất toàn bộ dữ liệu trả lời sang Sheets.
B. Xóa sạch toàn bộ các câu trả lời đã nộp.
C. In bài làm của mọi người ra giấy kiểm tra.
D. Chuyển biểu mẫu thành bài trình chiếu Slides.
Câu 22: Khi xuất câu trả lời ra Google Sheets, mỗi phản hồi sẽ được gắn kèm:
A. Ảnh chụp chân dung của người gửi bài.
B. Dấu thời gian ghi rõ ngày giờ nộp bài.
C. Tọa độ định vị GPS chính xác của nhà.
D. Số dư tài khoản ngân hàng của người nộp.
Câu 23: Nút gạt “Chấp nhận phản hồi” trong Google Forms có tác dụng:
A. Tự động chấm điểm mười cho mọi câu hỏi.
B. Đóng hoặc mở quyền nộp bài của biểu mẫu.
C. Xóa toàn bộ dữ liệu đang lưu trong máy.
D. Tăng gấp đôi số lượt trả lời của mỗi người.
Câu 24: Một giáo viên muốn tạo bài kiểm tra 15 phút trên web, dạng câu hỏi phù hợp là:
A. Chỉ sử dụng câu hỏi tải tệp dung lượng lớn.
B. Yêu cầu học sinh vẽ tranh sơn dầu nộp bài.
C. Sử dụng câu hỏi ghi âm giọng nói kéo dài.
D. Dùng câu hỏi trắc nghiệm và trả lời ngắn.
Câu 25: Khi chỉnh sửa câu hỏi trên Google Forms gốc, biểu mẫu nhúng trên web sẽ:
A. Tự động cập nhật nội dung mới mà không cần nhúng lại.
B. Bị lỗi liên kết và biến mất khỏi trang web.
C. Bắt buộc người thiết kế phải xóa trang web đi.
D. Tự động quay về nội dung phiên bản ban đầu.
Câu 26: Người xem trang web có thể trả lời biểu mẫu nhúng bằng thiết bị nào?
A. Mọi thiết bị như máy tính, máy tính bảng, điện thoại.
B. Bắt buộc phải sử dụng máy tính cài đặt Windows.
C. Chỉ thực hiện được trên các dòng điện thoại iPhone.
D. Phải dùng máy tính bàn có kết nối máy in đa năng.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về việc nhúng biểu mẫu vào Google Sites?
A. Giúp thu thập thông tin khách hàng thuận tiện.
B. Biểu mẫu có thể co giãn theo chiều rộng trang.
C. Biểu mẫu chỉ nhúng được vào góc trên đầu trang.
D. Dữ liệu gửi về được bảo mật trên đám mây lưu.
Câu 28: Để thay đổi kích thước khung biểu mẫu hiển thị trên Google Sites, ta:
A. Thay đổi độ phân giải màn hình của máy tính.
B. Đổi phông chữ của câu hỏi trong Google Forms.
C. Kéo thả các nút tròn màu xanh ở viền khung.
D. Gõ lại số hàng và số cột trong bảng chọn Trang.
Câu 29: Biểu đồ tròn trong bản tóm tắt của Google Forms thích hợp để biểu diễn:
A. Quá trình biến đổi nhiệt độ trong nhiều năm.
B. Chiều dài đường đi từ nhà đến trường học.
C. Danh sách các bài hát yêu thích không giới hạn.
D. Tỷ lệ phần trăm lựa chọn giữa các phương án.
Câu 30: Một khảo sát đánh giá độ hài lòng từ 1 sao đến 5 sao nên dùng kiểu câu hỏi:
A. Kiểu câu hỏi dạng Thang đo tuyến tính.
B. Kiểu câu hỏi dạng Hộp kiểm nhiều lựa chọn.
C. Kiểu câu hỏi dạng Văn bản đoạn văn dài dòng.
D. Kiểu câu hỏi dạng Lưới hộp kiểm phức tạp.
