Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 10

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Lịch sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Lịch sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 10 đưa học sinh đến với cái nôi của nền dân chủ và tư duy triết học phương Tây bên bờ biển Địa Trung Hải xanh thẳm. Bài học văn minh kinh điển thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại toàn bộ các nền văn minh lớn trong Chương 3: Xã hội cổ đại. Khám phá nội dung Bài 10: Hy Lạp và La Mã cổ đại, các em làm rõ vai trò của hải cảng Pi-rê, mô hình nhà nước thành bang dân chủ A-ten với chế độ bỏ phiếu bằng vỏ sò, cùng đế chế La Mã quân sự hùng mạnh với Đấu trường Cô-li-dê. Vận dụng chuỗi câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử 6, học sinh tôn vinh các thành tựu chữ cái La-tinh, chữ số La Mã, định lí toán học Ta-lét, Pi-ta-go và đền Pác-tê-nông. Bài học hình thành tư duy đa văn hóa toàn diện.

Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện tối ưu đón đầu năm học 2026–2027 với chất lượng kiểm định nghiêm ngặt. Khu vực tự học lịch sử dành cho bài tập trắc nghiệm lớp 6 mang đến không gian tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng phân biệt giữa nhà nước quân chủ chuyên chế phương Đông và nhà nước dân chủ chủ nô phương Tây. Các bộ đề luôn được cập nhật thường xuyên, phản ánh tiến bộ kĩ thuật bám sát định hướng đánh giá năng lực hiện hành. Thí sinh hoàn toàn chủ động thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, theo dõi biểu đồ tiến bộ kèm đáp án phân tích sâu sắc. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 10 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng kiến thức vững vàng cho học sinh.

Câu 1: Địa hình Hy Lạp cổ đại có đặc điểm nổi bật nhất là gì?
A. Nhiều đồi núi hiểm trở.
B. Nhiều đồng bằng phì nhiêu.
C. Bao phủ bởi sa mạc cát.
D. Rừng rậm nhiệt đới dày.

Câu 2: Trung tâm buôn bán và xuất – nhập khẩu sầm uất nhất của Hy Lạp cổ đại là cảng nào?
A. Cảng Ô-xti-a.
B. Cảng A-lếch-xăng-đri-a.
C. Cảng biển Pi-rê.
D. Cảng Giê-nu-a.

Câu 3: Hai loại cây trồng lâu năm mang lại giá trị kinh tế xuất khẩu lớn nhất của Hy Lạp là gì?
A. Lúa mì và lúa nước.
B. Bông vải và cây mía.
C. Cây cà phê và chè.
D. Cây nho và cây ô liu.

Câu 4: Bán đảo nơi khởi nguồn của nền văn minh La Mã cổ đại có tên là gì?
A. Bán đảo Ban-căng.
B. Bán đảo I-ta-li-a.
C. Bán đảo I-bê-rích.
D. Bán đảo A-rập.

Câu 5: Hình thức tổ chức nhà nước phổ biến nhất ở Hy Lạp cổ đại là gì?
A. Nhà nước thành bang.
B. Đế chế phong kiến.
C. Nhà nước tập quyền.
D. Bộ lạc liên minh.

Câu 6: Thành bang tiêu biểu nhất cho chế độ dân chủ chủ nô ở Hy Lạp là đâu?
A. Thành bang Xpác.
B. Thành bang Cô-rinh.
C. Thành bang A-ten.
D. Thành bang Mi-lê.

Câu 7: Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước dân chủ A-ten là gì?
A. Viện Nguyên lão.
B. Đại hội nhân dân.
C. Toà án sáu nghìn người.
D. Hội đồng mười tư lệnh.

Câu 8: Chế độ bỏ phiếu bằng vỏ sò ở thành bang A-ten nhằm mục đích gì?
A. Bầu chọn vị vua mới.
B. Chia ruộng đất cho dân.
C. Tuyên chiến với láng giềng.
D. Ngăn chặn nguy cơ độc tài.

Câu 9: Người mở đầu thời kì đế chế độc tài ở La Mã cổ đại năm 27 TCN là ai?
A. Ôc-ta-vi-út.
B. Xê-da.
C. Pi-lát.
D. Nê-rông.

Câu 10: Cơ quan nắm thực quyền to lớn nhất trong thời kì Cộng hòa La Mã là gì?
A. Hội đồng thẩm phán.
B. Đại hội công dân.
C. Viện Nguyên lão.
D. Toà án nhân dân.

Câu 11: Thành tựu chữ viết vĩ đại của người La Mã được sử dụng phổ biến toàn cầu ngày nay là gì?
A. Chữ cái La-tinh.
B. Hệ chữ tượng hình.
C. Chữ hình nêm nhọn.
D. Chữ Nôm truyền thống.

Câu 12: Hệ thống chữ số gồm các kí tự I, V, X, L, C, D, M được gọi là gì?
A. Chữ số Ả Rập.
B. Chữ số Ấn Độ.
C. Chữ số Babylon.
D. Chữ số La Mã.

Câu 13: Hai tác phẩm sử thi vĩ đại bất hủ của nhà thơ Hô-me là gì?
A. Kinh Thi và Sở Từ.
B. Ramayana và Mahabharata.
C. I-li-át và Ô-đi-xê.
D. Đăm Săn và Xinh Nhã.

Câu 14: Vở kịch nổi tiếng “Ơ-đíp làm vua” của Hy Lạp do ai sáng tác?
A. Hô-me.
B. Xô-phốc.
C. Hê-rô-đốt.
D. Pi-ta-go.

Câu 15: Nhà toán học Hy Lạp cổ đại nổi tiếng với định lí về các cạnh tam giác vuông là ai?
A. Pi-ta-go.
B. Ta-lét.
C. Ơ-clít.
D. Ác-si-mét.

Câu 16: Nhà bác học phát minh ra nguyên lí đòn bẩy và định luật về lực đẩy chất lỏng là ai?
A. Ta-lét.
B. Hô-me.
C. Ác-si-mét.
D. Xô-phốc.

Câu 17: Ai được tôn vinh là “Người cha của môn Lịch sử” phương Tây cổ đại?
A. Tuy-xi-dít.
B. Hê-rô-đốt.
C. Pô-li-bi-út.
D. A-ri-xtốt.

Câu 18: Đền thờ nổi tiếng tiêu biểu cho nghệ thuật kiến trúc Hy Lạp cổ đại là gì?
A. Đấu trường Cô-li-xê.
B. Khải hoàn môn La Mã.
C. Đền thờ Thần Mặt Trời.
D. Đền Pác-tê-nông.

Câu 19: Đấu trường Cô-li-xê là kiệt tác kiến trúc đồ sộ của nền văn minh nào?
A. La Mã cổ đại.
B. Hy Lạp cổ đại.
C. Ai Cập cổ đại.
D. Ba Tư cổ đại.

Câu 20: Điểm khác biệt kinh tế cơ bản của Hy Lạp so với các quốc gia phương Đông là gì?
A. Thuần tuý trồng trọt lúa.
B. Chăn nuôi du mục lớn.
C. Thương nghiệp đường biển.
D. Khép kín tự cung tự cấp.

Câu 21: Dương lịch của người phương Tây cổ đại được tính dựa vào quy luật nào?
A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
C. Thủy triều lên xuống hằng ngày.
D. Vòng sinh trưởng của mùa vụ.

Câu 22: Tác phẩm điêu khắc đá cẩm thạch tuyệt mĩ ca ngợi vẻ đẹp thể thao của Hy Lạp là gì?
A. Tượng thần Dớt khổng lồ.
B. Tượng Nữ thần tự do.
C. Tượng Nhân sư bờ cõi.
D. Tượng Lực sĩ ném đĩa.

Câu 23: Những đối tượng nào dưới đây KHÔNG có quyền công dân ở thành bang A-ten?
A. Phụ nữ và nô lệ.
B. Nam giới đủ 18 tuổi.
C. Các tướng lĩnh quân sự.
D. Tầng lớp quý tộc chủ nô.

Câu 24: Nguyên nhân tự nhiên nào thúc đẩy nghề hàng hải ở Hy Lạp cổ đại phát triển?
A. Nhiều sa mạc rộng lớn.
B. Đồng bằng đất đai màu mỡ.
C. Bờ biển nhiều vũng vịnh.
D. Khí hậu băng giá quanh năm.

Câu 25: Vào thời kì hoàng kim, lãnh thổ đế quốc La Mã bao trùm các châu lục nào?
A. Châu Âu, Á và Mỹ.
B. Châu Âu, Á và Phi.
C. Châu Á, Phi và Úc.
D. Châu Âu, Mỹ và Phi.

Câu 26: Năm 476 ghi dấu sự kiện lịch sử trọng đại nào của phương Tây cổ đại?
A. Thành lập thành bang A-ten.
B. Xây xong đền Pác-tê-nông.
C. Đế chế La Mã thành lập.
D. Tây La Mã bị sụp đổ.

Câu 27: Công trình kiến trúc khải hoàn môn ở La Mã thường được dựng lên để làm gì?
A. Làm cổng thành ngăn giặc.
B. Làm nơi biểu diễn kịch.
C. Kỉ niệm chiến thắng quân sự.
D. Nơi hỏa táng các hoàng đế.

Câu 28: Nhà triết học và khoa học toàn năng nào của Hy Lạp là thầy dạy của A-lếch-xăng Đại đế?
A. Xô-crát.
B. A-ri-xtốt.
C. Pla-tôn.
D. Hê-ra-clít.

Câu 29: Giá trị nhân văn tiến bộ nhất của nền văn minh Hy Lạp – La Mã là gì?
A. Đề cao trí tuệ con người.
B. Khuyến khích chế độ nô lệ.
C. Duy trì quyền lực vua chúa.
D. Tuyệt đối phục tùng thần thánh.

Câu 30: Đóng góp thực tiễn to lớn nhất của người La Mã còn được dùng rộng rãi ở nước ta hiện nay là gì?
A. Các tượng thần điêu khắc.
B. Kĩ thuật xây đấu trường.
C. Hệ thống luật pháp cổ đại.
D. Hệ chữ cái và chữ số.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận