Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 13 làm nổi bật khả năng tiếp biến văn hóa linh hoạt, sáng tạo của cư dân Đông Nam Á khi tiếp nhận tinh hoa phương Đông. Đơn vị kiến thức văn hóa tổng hợp thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại toàn diện Chương 4: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X. Nghiên cứu sâu Bài 13: Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, học sinh phân tích rõ sự hòa nhập của Phật giáo và Hin-đu giáo với tín ngưỡng bản địa thờ cúng tổ tiên, sự sáng tạo chữ viết cổ (chữ Môn, chữ Chăm, chữ Khơ-me) từ chữ Phạn, cùng các công trình đền tháp Bô-rô-bu-đua, Mỹ Sơn. Qua hệ thống trắc nghiệm Lịch sử 6, các em nhận ra nguồn cội tạo nên tính đa dạng trong thống nhất của cộng đồng ASEAN.
Cổng thông tin thi trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn tài liệu chất lượng cao và chuẩn hóa. Khu vực ôn tập văn hóa cho học sinh trắc nghiệm 6 mang đến không gian tự học tiện lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kĩ năng liên hệ giữa sử thi Ra-ma-ya-na với văn học dân gian Đông Nam Á. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, liên kết chặt chẽ với bài toán thực tiễn bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình mới. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp đáp án chi tiết và giải thích cặn kẽ từng thành tựu nghệ thuật. Việc kiên trì ôn tập Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 13 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh kết quả thi cử xuất sắc nhất.
Câu 1: Hai nền văn minh lớn bên ngoài có ảnh hưởng sâu rộng nhất đến Đông Nam Á là gì?
A. Văn minh Hy Lạp và La Mã.
B. Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.
C. Văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.
D. Văn minh Ba Tư và Ả Rập xưa.
Câu 2: Tín ngưỡng bản địa sơ khai lâu đời của cư dân nông nghiệp Đông Nam Á là gì?
A. Tín ngưỡng thờ một Chúa.
B. Thờ các vị thần biển cả.
C. Thờ phụng các vì tinh tú.
D. Tín ngưỡng phồn thực lúa.
Câu 3: Tôn giáo lớn nào của Ấn Độ truyền bá sớm và mạnh mẽ vào Đông Nam Á?
A. Đạo Ki-tô giáo.
B. Đạo Do Thái giáo.
C. Đạo Hin-đu giáo.
D. Đạo Hồi giáo mới.
Câu 4: Tín ngưỡng độc đáo kết hợp quyền lực vua với thần thánh ở Chăm-pa gọi là gì?
A. Tín ngưỡng Thần – Vua.
B. Tục thờ cúng tổ tiên.
C. Thờ thần Sông thần Núi.
D. Tín ngưỡng sùng bái đá.
Câu 5: Lễ hội Song-kran (té nước mừng năm mới) ở Thái Lan bắt nguồn từ nghi lễ nào?
A. Nghi thức rước thần lửa.
B. Lễ hội mừng chiến công.
C. Tục cầu mưa của cư dân.
D. Nghi thức đắp đê ngăn lũ.
Câu 6: Đa số các dân tộc Đông Nam Á sáng tạo chữ viết riêng dựa trên chữ cổ nào?
A. Hệ thống chữ Hán vuông.
B. Hệ thống chữ cái La-tinh.
C. Chữ hình nêm Babylon.
D. Chữ Phạn của người Ấn.
Câu 7: Tấm bia đá chữ Phạn cổ nhất Đông Nam Á được tìm thấy tại địa phương nào của nước ta?
A. Tỉnh Khánh Hoà ngày nay.
B. Tỉnh Lạng Sơn miền núi.
C. Thủ đô Hà Nội ngàn năm.
D. Tỉnh Đồng Nai phía Nam.
Câu 8: Cư dân Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng trực tiếp và kế thừa hệ chữ Hán?
A. Cư dân vương quốc Môn.
B. Người Việt tại Bắc Bộ.
C. Cư dân đảo Gia-va cổ.
D. Cư dân tộc người Khơ-me.
Câu 9: Tác phẩm sử thi Ấn Độ nào được cư dân Đông Nam Á phỏng tác nhiều nhất?
A. Thần thoại Hy Lạp cổ.
B. Sử thi I-li-át bất hủ.
C. Sử thi Ra-ma-ya-na.
D. Tác phẩm thơ Kinh Thi.
Câu 10: Tác phẩm văn học “Ra-ma-kiên” là bản phỏng tác sử thi của quốc gia nào?
A. Nước Cam-pu-chia.
B. Đất nước Lào cổ kính.
C. Nước Mi-an-ma nay.
D. Đất nước Thái Lan.
Câu 11: Tác phẩm văn học “Riêm-kê” thuộc kho tàng văn học của đất nước nào?
A. Đất nước Phi-líp-pin.
B. Đất nước Cam-pu-chia.
C. Đất nước Ma-lai-xi-a.
D. Đất nước In-đô-nê-xi-a.
Câu 12: Quần thể đền tháp nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng kiến trúc Ấn Độ giáo sâu sắc?
A. Thánh địa Mỹ Sơn cổ.
B. Chùa Một Cột Hà Nội.
C. Cố đô Hoa Lư ngàn năm.
D. Chùa Thiên Mụ xứ Huế.
Câu 13: Công trình kiến trúc Phật giáo đồ sộ kì vĩ bậc nhất thế giới ở In-đô-nê-xi-a là gì?
A. Đền Ăng-co Vát lớn.
B. Chùa Tháp Pa-gan cổ.
C. Đền Bô-rô-bu-đua.
D. Tháp Chàm Khương Mỹ.
Câu 14: Kiến trúc Ấn Độ giáo ở Đông Nam Á thường mô phỏng biểu tượng gì?
A. Hang động tự nhiên sâu.
B. Những con sóng biển cả.
C. Mái nhà sàn truyền thống.
D. Ngọn núi thần Mê-ru.
Câu 15: Điêu khắc Đông Nam Á thời kì này tập trung thể hiện chủ đề nào nhiều nhất?
A. Cảnh buôn bán ngoài chợ.
B. Tượng thần, Phật linh thiêng.
C. Động vật nuôi trong nhà.
D. Chân dung các thương nhân.
Câu 16: Điểm đặc sắc trong tiếp thu văn hoá ngoại lai của cư dân Đông Nam Á là gì?
A. Bắt chước nguyên vẹn gốc.
B. Từ chối mọi ảnh hưởng ngoài.
C. Dung hợp với văn hoá mình.
D. Bỏ hẳn truyền thống cổ xưa.
Câu 17: Biểu tượng Linga và Yoni trong văn hoá Chăm-pa tượng trưng cho điều gì?
A. Tín ngưỡng phồn thực sinh sôi.
B. Quyền lực của các vị tướng.
C. Sự giàu có về tiền bạc vàng.
D. Chiến thắng trong trận mạc.
Câu 18: Công trình đền tháp La-ra Giong-grang ở In-đô-nê-xi-a thuộc tôn giáo nào?
A. Đạo Ki-tô giáo.
B. Đạo Hồi giáo mới.
C. Đạo Nho gia giáo.
D. Đạo Hin-đu giáo.
Câu 19: Dòng Phật giáo nào truyền bá mạnh mẽ vào Đông Nam Á hải đảo thời kì đầu?
A. Đạo Hòa Hảo sau này.
B. Phật giáo Đại thừa cổ.
C. Đạo Cao Đài miền Nam.
D. Phật giáo Kim cương thừa.
Câu 20: Tấm bia Áng-co Bo-rây là chứng tích chữ viết cổ của dân tộc nào?
A. Người Mã Lai cổ xưa.
B. Cư dân vương quốc Môn.
C. Người tộc Khơ-me cổ.
D. Người Chăm ven biển.
Câu 21: Tác phẩm “Phạ Lắc Phạ Lam” của Lào được phóng tác từ tác phẩm nào?
A. Sử thi Đăm Săn Tây Nguyên.
B. Thần thoại sáng thế cổ.
C. Thơ ca dân gian Kinh Thi.
D. Sử thi Ấn Độ cổ đại.
Câu 22: Hình ảnh các vũ nữ Apsara uốn lượn xuất hiện phổ biến trong nghệ thuật nào?
A. Điêu khắc đá Chăm-pa.
B. Tranh vẽ sơn dầu mới.
C. Tranh khắc gỗ dân gian.
D. Đúc chuông đồng lớn.
Câu 23: Yếu tố nào giúp văn hoá Ấn Độ lan toả hoà bình vào Đông Nam Á?
A. Các cuộc xâm lăng quân sự.
B. Buộc người dân cải đạo ép.
C. Giao thương buôn bán biển.
D. Lệnh cấm văn hoá bản địa.
Câu 24: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về chữ viết của các cư dân Đông Nam Á?
A. Dùng chung một bảng chữ cái.
B. Sáng tạo chữ riêng từ chữ Phạn.
C. Không hề có hệ chữ viết riêng.
D. Bắt buộc phải dùng chữ La-tinh.
Câu 25: Đền Bô-rô-bu-đua được xây dựng vào khoảng thế kỉ nào?
A. Thế kỉ II đầu Công nguyên.
B. Thế kỉ IV thời cổ xưa.
C. Thế kỉ XII thời phong kiến.
D. Thế kỉ VIII hưng thịnh.
Câu 26: Di tích văn hoá nào của Đông Nam Á được UNESCO công nhận là Di sản thế giới?
A. Quần thể đền Bô-rô-bu-đua.
B. Bến cảng Óc Eo cổ đại.
C. Cột đá khắc chữ ở Gia-va.
D. Bến thuyền cổ sông Mê Kông.
Câu 27: Điểm khác biệt lớn nhất giữa văn hoá Việt Nam và các nước Đông Nam Á khác là gì?
A. Không tiếp thu đạo Phật.
B. Không làm nông nghiệp lúa.
C. Chịu ảnh hưởng văn hoá Hán.
D. Không có tín ngưỡng cổ xưa.
Câu 28: Vì sao người Đông Nam Á dễ dàng tiếp nhận các tôn giáo từ Ấn Độ?
A. Bị ép buộc bỏ tín ngưỡng cũ.
B. Tôn giáo Ấn Độ rất dễ học.
C. Thiếu thốn đời sống tâm linh.
D. Có nhiều nét tương đồng sẵn.
Câu 29: Thành tựu văn hoá nào chứng minh rõ nhất bàn tay tài hoa của cư dân cổ?
A. Nghệ thuật chạm khắc đá.
B. Nấu nướng các món ăn ngon.
C. Dệt chiếu cói thủ công.
D. Thuần dưỡng các con thú.
Câu 30: Giá trị bền vững nhất từ quá trình giao lưu văn hoá thời cổ để lại là gì?
A. Xoá nhòa bản sắc bản địa.
B. Làm giàu thêm văn hoá vùng.
C. Làm biến mất tiếng nói mẹ.
D. Ngăn cản sự phát triển mới.
