Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 31 mở đầu phần hình học suy luận nâng cao bằng việc làm sáng tỏ quy luật tương ứng về độ lớn giữa góc và cạnh đối diện trong một hình tam giác. Khối kiến thức hình học phẳng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác. Khám phá nội dung Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, học sinh làm chủ hai định lí thuận và đảo: trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn, và ngược lại cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn. Nhờ ngân hàng trắc nghiệm Toán 7, các em vận dụng thành thạo định lí vào tam giác vuông để khẳng định cạnh huyền là cạnh lớn nhất, hay trong tam giác tù thì cạnh đối diện góc tù có độ dài lớn nhất.

Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, phong phú. Chuyên trang dành cho đề thi lớp 7 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng giải bài toán thực tế xác định khoảng cách giữa các cầu thủ trên sân bóng và vị trí trái bóng. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 31 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh học tốt hình học suy luận.

Câu 1: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là:
A. Góc lớn hơn.
B. Góc nhỏ hơn.
C. Góc vuông.
D. Góc tù.

Câu 2: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là:
A. Cạnh nhỏ hơn.
B. Cạnh lớn hơn.
C. Cạnh bằng nhau.
D. Cạnh góc vuông.

Câu 3: Cho tam giác $ABC$ có $AB = 3\text{ cm}$, $AC = 5\text{ cm}$, $BC = 6\text{ cm}$. Góc lớn nhất của tam giác là:
A. Góc $B$.
B. Góc $C$.
C. Góc $A$.
D. Không xác định.

Câu 4: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 105^\circ$, $\widehat{B} = 35^\circ$. Cạnh lớn nhất của tam giác $ABC$ là:
A. Cạnh $AB$.
B. Cạnh $AC$.
C. Hai cạnh bằng nhau.
D. Cạnh $BC$.

Câu 5: Trong một tam giác vuông, cạnh lớn nhất luôn là:
A. Cạnh huyền.
B. Cạnh góc vuông lớn.
C. Cạnh góc vuông bé.
D. Hai cạnh góc vuông.

Câu 6: Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là:
A. Cạnh nhỏ nhất.
B. Cạnh lớn nhất.
C. Cạnh trung bình.
D. Cạnh đáy tam giác.

Câu 7: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Sắp xếp ba cạnh theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. $AC < BC < AB$.
B. $BC < AC < AB$.
C. $AB < AC < BC$.
D. $AB < BC < AC$.

Câu 8: Cho tam giác $MNP$ có $MN = 4\text{ cm}$, $NP = 7\text{ cm}$, $MP = 5\text{ cm}$. Góc nhỏ nhất của tam giác là:
A. Góc $M$.
B. Góc $N$.
C. Góc $P$.
D. Hai góc bằng nhau.

Câu 9: Cho tam giác cân có một góc ở đáy bằng $40^\circ$. Cạnh lớn nhất của tam giác là:
A. Một cạnh bên.
B. Cả hai cạnh bên.
C. Cạnh đáy.
D. Ba cạnh bằng nhau.

Câu 10: Cho tam giác $DEF$ có $\widehat{D} = 60^\circ$ và $\widehat{E} = 70^\circ$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $EF > DE$.
B. $DF < DE$. C. $EF > DF$.
D. $DF > DE$.

Câu 11: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 90^\circ$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. So sánh nào sau đây đúng?
A. $BC > AC > AB$.
B. $BC > AB > AC$.
C. $AB > BC > AC$.
D. $AC > AB > BC$.

Câu 12: Tam giác $ABC$ cân có góc ở đỉnh bằng $100^\circ$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Cạnh đáy nhỏ nhất.
B. Cạnh bên lớn nhất.
C. Cạnh đáy lớn nhất.
D. Ba cạnh bằng nhau.

Câu 13: Cho tam giác $ABC$ có $AB < AC < BC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $\widehat{A} < \widehat{B} < \widehat{C}$.
B. $\widehat{B} < \widehat{C} < \widehat{A}$.
C. $\widehat{C} < \widehat{B} < \widehat{A}$.
D. $\widehat{C} < \widehat{A} < \widehat{B}$.

Câu 14: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 50^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Cạnh ngắn nhất của tam giác là:
A. Cạnh $AC$.
B. Cạnh $BC$.
C. Cạnh $AB$.
D. Không xác định.

Câu 15: Tam giác nhọn $ABC$ có $\widehat{A} > \widehat{B} > \widehat{C}$. Kết luận nào sau đây đúng?
A. $AC > BC > AB$.
B. $AB > AC > BC$.
C. $BC > AB > AC$.
D. $BC > AC > AB$.

Câu 16: Cho tam giác $MNP$ có $\widehat{M} = 47^\circ$, $\widehat{N} = 53^\circ$. Cạnh dài nhất của tam giác $MNP$ là:
A. Cạnh $MN$.
B. Cạnh $NP$.
C. Cạnh $MP$.
D. Cạnh bất kỳ.

Câu 17: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Điểm $M$ nằm giữa $A$ và $B$. So sánh độ dài $CM$ và $BC$:
A. $CM > BC$.
B. $CM < BC$.
C. $CM = BC$.
D. $2 \times CM = BC$.

Câu 18: Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 6\text{ cm}$, $AC = 8\text{ cm}$, $BC = 10\text{ cm}$. Góc đối diện cạnh $BC$ là:
A. Góc nhọn.
B. Góc tù.
C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.

Câu 19: Cho điểm $D$ nằm giữa hai điểm $A$ và $C$ của tam giác $ABC$. Biết góc $\widehat{BDC}$ là góc tù, khi đó:
A. $BC < BD$. B. $BC = BD$. C. $CD > BC$.
D. $BC > BD$.

Câu 20: Cho tam giác $ABC$ có góc $B$ là góc tù. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $AB > AC$.
B. $AC > AB$.
C. $AC > BC$.
D. Góc $A$ nhọn.

Câu 21: Tam giác cân $ABC$ có góc ở đỉnh bằng $60^\circ$. So sánh độ dài ba cạnh của tam giác:
A. $AB > BC$.
B. $AB = BC = CA$.
C. $AB < BC$. D. $AC > BC$.

Câu 22: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{B} = 75^\circ$, $\widehat{C} = 45^\circ$. Cạnh đối diện góc lớn nhất của tam giác là:
A. Cạnh $BC$.
B. Cạnh $AC$.
C. Cạnh $AB$.
D. Cạnh bất kỳ.

Câu 23: Cho tam giác $ABC$ có $AB = AC = 7\text{ cm}$ và $BC = 10\text{ cm}$. Góc nào sau đây lớn nhất?
A. Góc $B$.
B. Góc $C$.
C. Góc $B$ và $C$.
D. Góc $A$.

Câu 24: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, góc ngoài tại đỉnh $B$ bằng $120^\circ$. Cạnh lớn nhất là:
A. Cạnh $AB$.
B. Cạnh $AC$.
C. Cạnh $BC$.
D. Ba cạnh bằng nhau.

Câu 25: Cho góc $\widehat{xOy} = 60^\circ$. Lấy $A$ trên tia $Ox$, $B$ trên $Oy$ sao cho $OA < OB$. Khẳng định đúng là: A. $\widehat{OBA} > \widehat{OAB}$.
B. $\widehat{OBA} = \widehat{OAB}$.
C. $\widehat{OBA} < \widehat{OAB}$.
D. Không kết luận được.

Câu 26: Trong một tam giác có nhiều nhất bao nhiêu góc tù?
A. 2 góc tù.
B. 3 góc tù.
C. Không có góc tù.
D. 1 góc tù.

Câu 27: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 40^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác tù.

Câu 28: Nếu một tam giác vuông có một góc nhọn bằng $45^\circ$ thì hai cạnh góc vuông có quan hệ:
A. Không bằng nhau.
B. Cạnh này gấp đôi.
C. Bằng nhau.
D. Cạnh này gấp ba.

Câu 29: Cho tam giác $ABC$ có $AB > AC$. Kẻ phân giác $AD$ ($D \in BC$). So sánh góc $\widehat{ADB}$ và $\widehat{ADC}$:
A. $\widehat{ADB} > \widehat{ADC}$.
B. $\widehat{ADB} = \widehat{ADC}$.
C. $\widehat{ADB} < \widehat{ADC}$.
D. Không so sánh được.

Câu 30: Cho tam giác $ABC$ có ba góc thỏa mãn $\widehat{A} : \widehat{B} : \widehat{C} = 1 : 2 : 3$. Cạnh lớn nhất là:
A. Cạnh $AB$.
B. Cạnh $AC$.
C. Cạnh $BC$.
D. Hai cạnh bằng nhau.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận