Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 35 hoàn thiện trọn vẹn lí thuyết về bốn điểm hội tụ đặc biệt của tam giác, phục vụ đắc lực cho các bài toán dựng hình và định vị không gian. Đơn vị kiến thức hình học phẳng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này là nội dung then chốt của Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác. Khám phá Bài 35: Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác, các em học sinh nắm chắc định lí ba đường trung trực đồng quy tại điểm cách đều ba đỉnh (tâm đường tròn ngoại tiếp), và ba đường cao cùng đi qua một điểm gọi là trực tâm $H$. Nhờ kho đề trắc nghiệm Toán lớp 7, người học phân tích được vị trí của trực tâm nằm trong tam giác nhọn, trùng đỉnh góc vuông ở tam giác vuông và nằm ngoài tam giác tù, giải bài toán tìm điểm khoan giếng cách đều ba ngôi nhà.

Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem hỗ trợ học sinh đón đầu năm học 2026–2027 bằng ngân hàng đề thi chuẩn hóa bám sát chuẩn kiến thức kĩ thuật. Khu vực tự học dành cho trắc nghiệm 7 mở ra giải pháp ôn luyện tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng chứng minh đường trung tuyến đồng thời là đường cao trong tam giác cân và tam giác đều. Dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, bảo đảm tính học thuật bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn yên tâm thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại bài làm kèm đáp án giải thích thấu đáo. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 35 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh tư duy hình học xuất sắc.

Câu 1: Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là:
A. Đường phân giác.
B. Đường trung trực.
C. Đường trung tuyến.
D. Đường cao đoạn thẳng.

Câu 2: Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này có tính chất:
A. Cách đều 3 đỉnh.
B. Cách đều 3 cạnh.
C. Trùng với trọng tâm.
D. Nằm ở trung điểm cạnh.

Câu 3: Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác $ABC$ là tâm của:
A. Trọng tâm tam giác.
B. Đường tròn tiếp xúc cạnh.
C. Đường tròn đi qua ba đỉnh.
D. Điểm cân bằng tam giác.

Câu 4: Ba ngôi nhà tạo thành một tam giác không tù. Vị trí khoan giếng chung cách đều ba nhà là giao điểm của:
A. Ba đường trung tuyến.
B. Ba đường phân giác.
C. Ba đường cao.
D. Ba đường trung trực.

Câu 5: Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác vuông nằm tại:
A. Đỉnh góc vuông.
B. Trung điểm cạnh huyền.
C. Bên ngoài tam giác.
D. Trong lòng tam giác.

Câu 6: Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác tù nằm ở:
A. Phía ngoài tam giác.
B. Phía trong tam giác.
C. Trên cạnh lớn nhất.
D. Trùng đỉnh góc tù.

Câu 7: Trong tam giác nhọn, giao điểm ba đường trung trực nằm ở:
A. Ngoài tam giác.
B. Trên một cạnh.
C. Trong tam giác.
D. Trùng một đỉnh.

Câu 8: Mỗi tam giác có bao nhiêu đường cao?
A. 1 đường.
B. 2 đường.
C. 4 đường.
D. 3 đường.

Câu 9: Điểm đồng quy của ba đường cao trong một tam giác được gọi là:
A. Trực tâm.
B. Trọng tâm.
C. Tâm nội tiếp.
D. Tâm đối xứng.

Câu 10: Trực tâm của một tam giác vuông nằm tại vị trí nào?
A. Trung điểm cạnh huyền.
B. Đỉnh góc vuông.
C. Nằm ngoài tam giác.
D. Nằm trong tam giác.

Câu 11: Trực tâm của một tam giác tù nằm ở:
A. Đỉnh góc tù.
B. Trong tam giác.
C. Trung điểm cạnh đối.
D. Ngoài tam giác.

Câu 12: Cho tam giác nhọn $ABC$ có trực tâm $H$. Vị trí của điểm $H$ là:
A. Nằm trong tam giác.
B. Nằm ngoài tam giác.
C. Trùng điểm $A$.
D. Nằm trên cạnh $BC$.

Câu 13: Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$. Đường trung trực của cạnh đáy $BC$ sẽ:
A. Song song với $AB$.
B. Đi qua trung điểm $AC$.
C. Đi qua đỉnh $A$.
D. Vuông góc với $AC$.

Câu 14: Cho tam giác đều $ABC$. Nhận xét nào sau đây đúng về các điểm đặc biệt?
A. Bốn điểm phân biệt.
B. Bốn điểm trùng nhau.
C. Trùng nhau từng đôi.
D. Không xác định được.

Câu 15: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $B$. Trực tâm của tam giác $ABC$ là điểm:
A. Điểm $A$.
B. Điểm $C$.
C. Điểm $B$.
D. Trung điểm $AC$.

Câu 16: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 100^\circ$ và trực tâm $H$. Số đo góc $\widehat{BHC}$ bằng:
A. $80^\circ$.
B. $100^\circ$.
C. $90^\circ$.
D. $120^\circ$.

Câu 17: Cho tam giác $ABC$, đường cao $AI$ và $BJ$ cắt nhau tại $H$. Khi đó đoạn thẳng nối từ $C$ qua $H$ vuông góc với:
A. Đoạn $BC$.
B. Đoạn $AB$.
C. Đoạn $AC$.
D. Đoạn $AH$.

Câu 18: Cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H$. Khi đó trực tâm của tam giác $HBC$ chính là điểm:
A. Điểm $B$.
B. Điểm $C$.
C. Điểm $H$.
D. Điểm $A$.

Câu 19: Để xác định tâm của một chiếc đĩa cổ hình tròn bị gãy một phần, người ta lấy 3 điểm trên rìa rồi dựng:
A. Ba đường trung trực.
B. Ba đường trung tuyến.
C. Ba đường phân giác.
D. Ba đường tiếp tuyến.

Câu 20: Tam giác có trực tâm đồng thời là trọng tâm thì tam giác đó là:
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác nhọn.

Câu 21: Cho đoạn thẳng $AB = 6\text{ cm}$. Điểm $M$ thuộc đường trung trực của $AB$. Biết $MA = 5\text{ cm}$, độ dài $MB$ bằng:
A. $6\text{ cm}$.
B. $3\text{ cm}$.
C. $4\text{ cm}$.
D. $5\text{ cm}$.

Câu 22: Cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H$ trùng với một đỉnh của tam giác. Tam giác $ABC$ là:
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác nhọn.
C. Tam giác tù.
D. Tam giác đều.

Câu 23: Cho góc nhọn $xOy$ và điểm $A$ nằm trong góc. Điểm đối xứng với $A$ qua $Ox$ và $Oy$ được xác định dựa trên:
A. Đường phân giác.
B. Đường trung trực.
C. Đường trung tuyến.
D. Đường tròn ngoại tiếp.

Câu 24: Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$. Đường cao kẻ từ đỉnh $A$ không có vai trò nào sau đây?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường phân giác.
C. Đường trung trực.
D. Đường đối trung.

Câu 25: Trong một tam giác, khoảng cách từ giao điểm ba đường trung trực đến ba đỉnh luôn:
A. Bằng nhau.
B. Tỉ lệ với ba cạnh.
C. Bằng nửa chu vi.
D. Khác nhau từng đôi.

Câu 26: Cho tam giác $ABC$ có hai đường cao $BD$ và $CE$ bằng nhau. Khi đó tam giác $ABC$ là:
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác cân tại $A$.
C. Tam giác tù.
D. Tam giác vuông cân.

Câu 27: Điểm $O$ là giao điểm ba đường trung trực của tam giác $ABC$. Biết $OA = 7\text{ cm}$, độ dài $OB$ bằng:
A. $3,5\text{ cm}$.
B. $14\text{ cm}$.
C. $7\text{ cm}$.
D. Không xác định.

Câu 28: Nếu một tam giác có một đường trung trực đồng thời là đường cao thì tam giác đó:
A. Tam giác đều.
B. Tam giác vuông.
C. Luôn là tam giác cân.
D. Tam giác bất kì.

Câu 29: Cho tam giác nhọn $ABC$, các đường cao kẻ từ ba đỉnh cắt nhau tại $H$. Mỗi góc của tam giác $ABC$ phải là:
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.

Câu 30: Cho tam giác $ABC$ có đường trung trực của cạnh $BC$ đi qua đỉnh $A$. Tam giác $ABC$ chắc chắn là:
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông cân.
D. Tam giác cân tại $A$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận