Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Sản xuất hàng hóa và quy luật là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.
Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn liên quan đến sản xuất hàng hóa và quy luật kinh tế được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.
👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀
Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Sản xuất hàng hóa và quy luật
Câu 1: Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm sản xuất ra nhằm mục đích
A. tự cung tự cấp.
B. phân phối theo kế hoạch.
C. trao đổi, mua bán trên thị trường.
D. tích trữ.
Câu 2: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là
A. phân công lao động xã hội.
B. sự tồn tại của các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
C. **cả A và B.**
D. sự tập trung tư liệu sản xuất vào tay nhà nước.
Câu 3: Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
A. phân phối.
B. tự tiêu dùng.
C. trao đổi, mua bán.
D. biếu tặng.
Câu 4: Hai thuộc tính của hàng hóa là
A. lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
B. thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. giá trị sử dụng và giá trị.
D. cung và cầu.
Câu 5: Giá trị sử dụng của hàng hóa là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người (vật chất hoặc tinh thần) được phát hiện ra bởi
A. người sản xuất.
B. người bán.
C. quá trình sử dụng.
D. nhà nước.
Câu 6: Giá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong sản phẩm, thể hiện mối quan hệ giữa những người
A. tiêu dùng với nhau.
B. sản xuất với người tiêu dùng.
C. sản xuất hàng hóa với nhau.
D. mua và bán.
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây *không* phải là nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
A. Năng suất lao động xã hội.
B. Cường độ lao động.
C. Mức độ phức tạp của lao động.
D. Giá cả thị trường.
Câu 8: Lao động cụ thể là lao động hao phí dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định, tạo ra
A. giá trị của hàng hóa.
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. cả giá trị và giá trị sử dụng.
D. tiền tệ.
Câu 9: Lao động trừu tượng là sự hao phí sức lao động nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của lao động đó, tạo ra
A. giá trị sử dụng của hàng hóa.
B. giá trị của hàng hóa.
C. cả giá trị và giá trị sử dụng.
D. tiền tệ.
Câu 10: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa là thời gian cần thiết cho bất kỳ người sản xuất nào hay cho người sản xuất có điều kiện
A. tốt nhất.
B. xấu nhất.
C. trung bình về trình độ, trang thiết bị và cường độ lao động.
D. lâu nhất.
Câu 11: Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. biến động khó lường.
Câu 12: Khi cường độ lao động tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì tổng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian sẽ
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. biến động khó lường.
Câu 13: Khi cường độ lao động tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi (vì tổng giá trị tạo ra tăng tương ứng với số lượng sản phẩm tăng).
D. biến động khó lường.
Câu 14: Lao động giản đơn là lao động mà
A. không cần đào tạo.
B. bất kỳ người lao động bình thường nào cũng có thể thực hiện được.
C. đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
D. chỉ người có trình độ cao mới làm được.
Câu 15: Lao động phức tạp là lao động đòi hỏi người lao động phải
A. làm việc vất vả hơn.
B. được đào tạo, huấn luyện chuyên môn, kỹ năng nhất định.
C. làm việc trong thời gian dài hơn.
D. làm việc với cường độ cao hơn.
Câu 16: Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra lượng giá trị
A. ít hơn lao động giản đơn.
B. bằng lao động giản đơn.
C. nhiều hơn lao động giản đơn.
D. không thể so sánh với lao động giản đơn.
Câu 17: Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của
A. sản xuất nông nghiệp.
B. hoạt động chính trị.
C. sản xuất và trao đổi hàng hóa.
D. tích trữ tài sản.
Câu 18: Bản chất của tiền tệ là
A. kim loại quý.
B. giấy bạc.
C. vật trung gian trao đổi.
D. hàng hóa đặc biệt, là vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa khác.
Câu 19: Chức năng nào của tiền tệ thể hiện việc tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Phương tiện thanh toán.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Thước đo giá trị.
Câu 20: Khi người mua dùng tiền để mua hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện thanh toán.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện lưu thông.
Câu 21: Khi người bán nhận tiền sau khi đã bán chịu hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 22: Khi người có tiền giữ tiền lại không dùng để mua sắm ngay mà để dành, tiền đang thực hiện chức năng nào?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 23: Chức năng nào của tiền tệ liên quan đến việc thanh toán các khoản nợ, thuế, phí…?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 24: Chức năng nào của tiền tệ liên quan đến việc trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. **Tiền tệ thế giới (hoặc phương tiện thanh toán quốc tế).**
Câu 25: Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên
A. giá cả do nhà nước quy định.
B. ý muốn chủ quan của người sản xuất.
C. hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó.
D. giá cả do người mua quyết định.
Câu 26: Trên thị trường, giá cả của hàng hóa thường
A. luôn bằng giá trị.
B. luôn thấp hơn giá trị.
C. luôn cao hơn giá trị.
D. vận động xoay quanh trục giá trị dưới tác động của quy luật cung cầu và cạnh tranh.
Câu 27: Khi giá cả trên thị trường cao hơn giá trị, điều này có tác động gì đến người sản xuất có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí xã hội cần thiết?
A. Bị thua lỗ.
B. Không có lợi nhuận.
C. Thu được nhiều lợi nhuận hơn.
D. Bị phá sản.
Câu 28: Khi giá cả trên thị trường thấp hơn giá trị, điều này có tác động gì đến người sản xuất có hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí xã hội cần thiết?
A. Thu được nhiều lợi nhuận.
B. Hòa vốn.
C. Bị thua lỗ, có thể dẫn đến phá sản.
D. Không ảnh hưởng.
Câu 29: Quy luật giá trị có tác dụng
A. điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
B. kích thích cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
C. thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo.
D. Tất cả các tác dụng trên.
Câu 30: Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu, giá cả có xu hướng
A. tăng.
B. giữ nguyên.
C. giảm.
D. biến động không xác định.
Câu 31: Trên thị trường, khi cầu lớn hơn cung, giá cả có xu hướng
A. tăng.
B. giữ nguyên.
C. giảm.
D. biến động không xác định.
Câu 32: Quy luật cung – cầu điều tiết quan hệ giữa
A. sản xuất và phân phối.
B. tích lũy và tiêu dùng.
C. sản xuất và tiêu dùng thông qua giá cả trên thị trường.
D. nhà nước và thị trường.
Câu 33: Quan hệ cung – cầu ảnh hưởng đến
A. giá cả thị trường.
B. lượng hàng hóa tiêu thụ.
C. quyết định sản xuất của người bán.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 34: Khi giá cả hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi, thì lượng cầu có xu hướng giảm, điều này thể hiện quy luật nào?
A. Quy luật cung.
B. Quy luật giá trị.
C. Quy luật cầu.
D. Quy luật cạnh tranh.
Câu 35: Khi giá cả hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi, thì lượng cung có xu hướng tăng, điều này thể hiện quy luật nào?
A. Quy luật cung.
B. Quy luật giá trị.
C. Quy luật cầu.
D. Quy luật cạnh tranh.
Câu 36: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh là
A. hiện tượng tiêu cực cần xóa bỏ.
B. sự hợp tác giữa các chủ thể kinh tế.
C. sự ganh đua kinh tế giữa các chủ thể nhằm giành các điều kiện thuận lợi và tốt nhất để thu lợi nhuận cao nhất.
D. sự quản lý của nhà nước.
Câu 37: Cạnh tranh có thể diễn ra giữa
A. người bán với người bán.
B. người mua với người mua.
C. người bán với người mua.
D. Tất cả các cặp chủ thể trên.
Câu 38: Cạnh tranh giữa người bán với người bán nhằm mục đích
A. tăng cường hợp tác.
B. tăng giá bán.
C. giành giật khách hàng và thị trường tiêu thụ.
D. giảm chất lượng sản phẩm.
Câu 39: Cạnh tranh có tác động tích cực là
A. sàng lọc người sản xuất.
B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
C. điều tiết sản xuất và lưu thông.
D. Tất cả các tác động trên.
Câu 40: Cạnh tranh có tác động tiêu cực là
A. làm tăng năng suất lao động.
B. thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật.
C. **gây lãng phí nguồn lực xã hội, phá hoại môi trường, gây bất ổn kinh tế, xã hội.**
D. điều tiết sản xuất.
Câu 41: Lưu thông hàng hóa là giai đoạn nào trong quá trình tái sản xuất xã hội?
A. Sản xuất.
B. Phân phối.
C. Tiêu dùng.
D. Trao đổi.
Câu 42: Công thức lưu thông hàng hóa đơn giản là
A. H – T – H’.
B. H – T – H.
C. T – H – T.
D. T – H – T’.
Câu 43: Công thức lưu thông tư bản là
A. H – T – H.
B. T – H – T.
C. T – H – T’.
D. H – T’ – H.
Câu 44: Trong công thức lưu thông tư bản (T – H – T’), T’ lớn hơn T thể hiện
A. sự hao phí lao động.
B. giá trị sử dụng được tạo ra.
C. giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
D. sự trao đổi ngang giá.
Câu 45: Sản xuất giản đơn tái sản xuất là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. như cũ (toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng hết).
D. biến động không xác định.
Câu 46: Sản xuất mở rộng tái sản xuất là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô
A. tăng lên (một phần giá trị thặng dư được biến thành tư bản phụ thêm).
B. giảm xuống.
C. như cũ.
D. biến động không xác định.
Câu 47: Điều kiện để thực hiện sản xuất mở rộng tái sản xuất là
A. người sản xuất phải tiêu dùng hết giá trị thặng dư.
B. giá trị thặng dư phải nhỏ hơn 0.
C. người sản xuất phải tích lũy tư bản (biến giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm).
D. năng suất lao động phải giảm.
Câu 48: Trong sản xuất hàng hóa, mục đích cuối cùng của người sản xuất là
A. tạo ra nhiều giá trị sử dụng.
B. thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.
C. **thu được nhiều giá trị (giá trị thặng dư).**
D. giảm giá thành sản phẩm.
Câu 49: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là giữa lao động cá biệt và
A. lao động cụ thể.
B. lao động trừu tượng.
C. lao động xã hội.
D. lao động phức tạp.
Câu 50: Mâu thuẫn giữa lao động cá biệt và lao động xã hội thể hiện ở chỗ
A. người sản xuất chỉ quan tâm đến nhu cầu của mình.
B. sản phẩm do người sản xuất tạo ra có đáp ứng được nhu cầu xã hội hay không chỉ được kiểm chứng thông qua việc trao đổi trên thị trường.
C. người sản xuất chỉ quan tâm đến giá trị sử dụng.
D. người tiêu dùng không quan tâm đến giá trị.
Câu 51: Đặc điểm của sản xuất hàng hóa khác với sản xuất tự cung tự cấp ở điểm nào?
A. Sản phẩm do lao động tạo ra.
B. Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người.
C. Có sự tham gia của người sản xuất.
D. Mục đích sản xuất là để trao đổi, mua bán.
Câu 52: Hàng hóa sức lao động xuất hiện khi
A. con người bắt đầu có khả năng lao động.
B. người có sức lao động trở thành người tự do và không có đủ tư liệu sản xuất để tự làm ra sản phẩm phục vụ mình.
C. có sự phân công lao động.
D. tiền tệ ra đời.
Câu 53: Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi
A. giá cả thị trường.
B. nhu cầu của người sử dụng lao động.
C. hao phí lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động (duy trì đời sống người lao động và gia đình).
D. cường độ lao động của người lao động.
Câu 54: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là khả năng tạo ra
A. giá trị sử dụng mới.
B. giá trị mới.
C. **cả giá trị sử dụng mới và giá trị mới, trong đó có giá trị thặng dư.**
D. tiền công.
Câu 55: Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn?
A. Quy luật cung cầu.
B. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật giá trị.
D. Quy luật lưu thông tiền tệ.
Câu 56: Khi tiền làm chức năng phương tiện lưu thông, công thức vận động của nó là
A. T – H – T’.
B. T – T’.
C. H – T – H.
D. H – H.
Câu 57: Khi tiền làm chức năng phương tiện thanh toán, sự vận động của nó là
A. trao đổi tiền lấy hàng.
B. trao đổi hàng lấy tiền.
C. **tiền trả nợ sau khi giao dịch mua bán diễn ra.**
D. tiền dùng để mua hàng hóa khác.
Câu 58: Chức năng nào của tiền đòi hỏi tiền phải là tiền vàng hoặc tiền giấy có giá trị ổn định?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Thước đo giá trị.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 59: Chức năng nào của tiền không nhất thiết đòi hỏi tiền phải là tiền thật mà có thể là tiền tượng trưng (dấu hiệu giá trị)?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Tiền tệ thế giới.
Câu 60: Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong một thời kỳ nhất định phụ thuộc vào
A. tổng giá cả hàng hóa lưu thông.
B. tốc độ luân chuyển trung bình của tiền.
C. **cả A và B (Công thức: M = (P x Q) / V).**
D. giá trị của tiền.
Câu 61: Nếu tổng giá cả hàng hóa lưu thông tăng lên trong khi tốc độ luân chuyển của tiền không đổi, thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. biến động khó lường.
Câu 62: Nếu tốc độ luân chuyển của tiền tăng lên trong khi tổng giá cả hàng hóa lưu thông không đổi, thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. biến động khó lường.
Câu 63: Lạm phát xảy ra khi số lượng tiền trong lưu thông
A. giảm so với nhu cầu.
B. vượt quá số lượng tiền cần thiết cho lưu thông.
C. bằng số lượng tiền cần thiết.
D. được nhà nước kiểm soát chặt chẽ.
Câu 64: Giảm phát (Deflation) là hiện tượng
A. giá cả tăng liên tục.
B. giá cả giảm liên tục, sức mua đồng tiền tăng lên.
C. thất nghiệp tăng cao.
D. sản lượng tăng nhanh.
Câu 65: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất thông qua sự biến động của
A. năng suất lao động.
B. cường độ lao động.
C. giá cả thị trường.
D. tiền công.
Câu 66: Khi giá cả thị trường của một hàng hóa cao hơn giá trị của nó, điều này báo hiệu cho người sản xuất biết rằng
A. nên giảm sản xuất.
B. nên giữ nguyên quy mô sản xuất.
C. nên mở rộng sản xuất do có thể thu lợi nhuận cao.
D. nên chuyển sang sản xuất hàng hóa khác.
Câu 67: Khi giá cả thị trường của một hàng hóa thấp hơn giá trị của nó, điều này báo hiệu cho người sản xuất biết rằng
A. nên mở rộng sản xuất.
B. nên giữ nguyên quy mô sản xuất.
C. nên thu hẹp sản xuất hoặc chuyển sang sản xuất hàng hóa khác do có thể bị thua lỗ.
D. nên tăng giá bán.
Câu 68: Quy luật nào buộc người sản xuất phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để giảm hao phí lao động cá biệt xuống thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết?
A. Quy luật cung cầu.
B. Quy luật lưu thông tiền tệ.
C. Quy luật giá trị.
D. Quy luật cạnh tranh.
Câu 69: Cạnh tranh thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển thông qua việc
A. loại bỏ các doanh nghiệp yếu kém.
B. phân hóa giàu nghèo.
C. **buộc người sản xuất phải áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, nâng cao trình độ quản lý để giảm chi phí, nâng cao chất lượng.**
D. độc quyền thị trường.
Câu 70: Cạnh tranh giữa người mua với người mua xảy ra khi
A. cung lớn hơn cầu.
B. cầu lớn hơn cung.
C. cung bằng cầu.
D. giá cả cố định.
Câu 71: Trong trường hợp cầu lớn hơn cung, cạnh tranh giữa người mua với người mua sẽ làm
A. giảm giá.
B. tăng giá.
C. giảm lượng mua.
D. tăng lượng mua.
Câu 72: Trong trường hợp cung lớn hơn cầu, cạnh tranh giữa người bán với người bán sẽ làm
A. tăng giá.
B. giảm giá.
C. giảm lượng bán.
D. tăng lượng bán.
Câu 73: Quy luật giá trị là quy luật kinh tế phổ biến của
A. chỉ nền kinh tế kế hoạch hóa.
B. chỉ nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
C. nền sản xuất và lưu thông hàng hóa.
D. chỉ nền kinh tế tự cung tự cấp.
Câu 74: Sự khác nhau giữa lưu thông hàng hóa đơn giản (H-T-H) và lưu thông tư bản (T-H-T’) nằm ở
A. mục đích của quá trình.
B. điểm kết thúc của quá trình.
C. kết quả của quá trình.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 75: Trong lưu thông hàng hóa đơn giản (H-T-H), mục đích là
A. thu được nhiều tiền.
B. thu được giá trị sử dụng khác với giá trị sử dụng ban đầu.
C. tạo ra giá trị thặng dư.
D. làm giàu.
Câu 76: Trong lưu thông tư bản (T-H-T’), mục đích là
A. thu được giá trị sử dụng.
B. trao đổi ngang giá.
C. thu được nhiều giá trị hơn số vốn ban đầu bỏ ra (thu được giá trị thặng dư).
D. tiêu dùng sản phẩm.
Câu 77: Sản xuất hàng hóa tồn tại khi có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt
A. địa lý.
B. văn hóa.
C. kinh tế (sở hữu) giữa những người sản xuất.
D. chính trị.
Câu 78: Khi nền kinh tế phát triển, tỷ lệ đóng góp của ngành dịch vụ vào GDP thường
A. giảm.
B. không đổi.
C. tăng.
D. biến động không xác định.
Câu 79: Sản xuất giản đơn tái sản xuất có tác dụng gì đối với sự phát triển của nền kinh tế?
A. Thúc đẩy tích lũy vốn.
B. Mở rộng quy mô sản xuất.
C. **Duy trì quy mô sản xuất hiện có.**
D. Tạo ra của cải ngày càng nhiều.
Câu 80: Sản xuất mở rộng tái sản xuất có tác dụng gì đối với sự phát triển của nền kinh tế?
A. Duy trì quy mô sản xuất.
B. Chỉ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
C. Làm cho quy mô sản xuất và của cải xã hội ngày càng tăng lên.
D. Gây lãng phí.
Câu 81: Quá trình tích lũy tư bản là quá trình biến một phần
A. giá trị sử dụng thành tư bản.
B. giá trị thặng dư thành tiêu dùng.
C. giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.
D. tiền thành hàng hóa tiêu dùng.
Câu 82: Nguồn gốc duy nhất của giá trị thặng dư là
A. máy móc.
B. nguyên vật liệu.
C. tiền công của người lao động.
D. lao động không công (lao động thặng dư) của người lao động làm thuê tạo ra.
Câu 83: Quy luật giá trị tác động đến lưu thông hàng hóa thông qua sự biến động của
A. năng suất lao động.
B. cường độ lao động.
C. giá trị hàng hóa.
D. giá cả thị trường.
Câu 84: Khi giá cả thị trường cao hơn giá trị, hàng hóa có xu hướng di chuyển từ nơi sản xuất có
A. hao phí cá biệt cao đến nơi có hao phí cá biệt thấp.
B. hao phí cá biệt thấp đến nơi có hao phí cá biệt cao.
C. **cung ít đến nơi có cung nhiều.**
D. cầu ít đến nơi có cầu nhiều.
Câu 85: Khi giá cả thị trường thấp hơn giá trị, hàng hóa có xu hướng di chuyển từ nơi sản xuất có
A. hao phí cá biệt cao đến nơi có hao phí cá biệt thấp.
B. hao phí cá biệt thấp đến nơi có hao phí cá biệt cao.
C. cung ít đến nơi có cung nhiều.
D. cung nhiều đến nơi có cung ít.
Câu 86: Vai trò của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường là
A. thước đo giá trị.
B. phương tiện lưu thông.
C. phương tiện thanh toán và cất trữ.
D. Tất cả các vai trò trên.
Câu 87: Sự phát triển của khoa học công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị của hàng hóa?
A. Làm tăng lượng giá trị.
B. Không ảnh hưởng.
C. **Làm tăng năng suất lao động, dẫn đến giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.**
D. Chỉ ảnh hưởng đến giá trị sử dụng.
Câu 88: Thị trường là nơi diễn ra
A. sản xuất hàng hóa.
B. tiêu dùng hàng hóa.
C. trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ.
D. phân phối thu nhập.
Câu 89: Mối quan hệ giữa cung và cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào trên thị trường?
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Hao phí lao động xã hội cần thiết.
C. Giá cả thị trường.
D. Năng suất lao động.
Câu 90: Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường buộc người sản xuất phải luôn tìm cách
A. tăng giá bán.
B. giảm chất lượng sản phẩm.
C. giảm hao phí lao động cá biệt xuống thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
D. sản xuất ra ít sản phẩm hơn.
Câu 91: Quy luật nào là “cái lõi” của nền sản xuất hàng hóa?
A. Quy luật cung cầu.
B. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật lưu thông tiền tệ.
D. Quy luật giá trị.
Câu 92: “Giá trị cá biệt” của hàng hóa được đo bằng
A. thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất.
C. giá cả thị trường.
D. giá trị sử dụng.
Câu 93: “Giá trị xã hội” của hàng hóa được đo bằng
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất.
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. giá cả thị trường.
D. giá trị sử dụng.
Câu 94: Trên thị trường, hàng hóa có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội sẽ
A. bị thua lỗ.
B. hòa vốn.
C. thu được lợi nhuận siêu ngạch (lợi nhuận cao hơn mức trung bình).
D. bị phá sản.
Câu 95: Trên thị trường, hàng hóa có giá trị cá biệt cao hơn giá trị xã hội sẽ
A. thu được lợi nhuận siêu ngạch.
B. hòa vốn.
C. **bị thua lỗ.**
D. không ai mua.
Câu 96: Chức năng nào của tiền tệ giúp ổn định hóa nền kinh tế khi có biến động?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Phương tiện thanh toán.
C. Phương tiện cất trữ (giúp rút bớt tiền khỏi lưu thông khi cần).
D. Thước đo giá trị.
Câu 97: Trong nền kinh tế hiện đại, hình thức tiền tệ chủ yếu là
A. tiền vàng, bạc.
B. tiền giấy, tiền tín dụng (tiền ngân hàng, tiền điện tử).
C. vỏ sò, vật phẩm.
D. hàng đổi hàng.
Câu 98: Quy luật cung cầu giúp giải thích tại sao
A. giá cả luôn bằng giá trị.
B. năng suất lao động luôn tăng.
C. giá cả thị trường biến động lên xuống.
D. tiền tệ ra đời.
Câu 99: Quy luật cạnh tranh buộc người sản xuất phải
A. tăng giá bán để có lợi nhuận.
B. giảm chất lượng sản phẩm để giảm chi phí.
C. không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm giá thành.
D. tìm cách độc quyền thị trường.
Câu 100: Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mang tính chất
A. tự cấp tự túc.
B. kế hoạch hóa tập trung.
C. mở, năng động và cạnh tranh.
D. đóng kín.
