Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Doanh nghiệp và hộ kinh doanh

Làm bài thi

Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Doanh nghiệp và hộ kinh doanh là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.
Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn liên quan đến doanh nghiệp và hộ kinh doanh được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.
👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Doanh nghiệp và hộ kinh doanh

Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích
A. làm từ thiện.
B. phục vụ cộng đồng.
C. bảo vệ môi trường.
D. kinh doanh.

Câu 2: Hộ kinh doanh là mô hình kinh doanh do
A. tổ chức thành lập.
B. doanh nghiệp thành lập.
C. một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập.
D. nhà nước thành lập.

Câu 3: Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có các thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty hợp danh.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
D. Công ty cổ phần.

Câu 4: Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có các thành viên chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của doanh nghiệp?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
B. Công ty hợp danh.
C. Công ty cổ phần.
D. Doanh nghiệp tư nhân.

Câu 5: Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
B. Công ty cổ phần.
C. Công ty hợp danh.
D. Doanh nghiệp tư nhân.

Câu 6: Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp có vốn điều lệ được chia thành
A. phần vốn góp.
B. phần vốn chịu trách nhiệm.
C. cổ phần.
D. tài sản.

Câu 7: Người sở hữu cổ phần của công ty cổ phần được gọi là
A. thành viên.
B. thành viên hợp danh.
C. chủ doanh nghiệp.
D. cổ đông.

Câu 8: Điểm khác biệt cơ bản về trách nhiệm tài sản của chủ sở hữu giữa doanh nghiệp tư nhân và công ty trách nhiệm hữu hạn là
A. Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn, công ty TNHH chịu trách nhiệm vô hạn.
B. Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn, công ty TNHH chịu trách nhiệm hữu hạn.
C. Cả hai đều chịu trách nhiệm vô hạn.
D. Cả hai đều chịu trách nhiệm hữu hạn.

Câu 9: Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cá nhân không thuộc các trường hợp cấm theo quy định có quyền thành lập và quản lý
A. bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào.
B. chỉ công ty TNHH và công ty cổ phần.
C. chỉ doanh nghiệp tư nhân.
D. doanh nghiệp theo quy định của Luật này.

Câu 10: Tên của doanh nghiệp phải bao gồm hai thành tố là
A. tên chủ sở hữu và tên viết tắt.
B. tên ngành nghề và tên địa phương.
C. loại hình doanh nghiệp và tên riêng.
D. tên tiếng Việt và tên tiếng nước ngoài.

Câu 11: Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà
A. mình có vốn.
B. mình có kinh nghiệm.
C. pháp luật không cấm.
D. nhà nước khuyến khích.

Câu 12: Nghĩa vụ cơ bản nào sau đây của doanh nghiệp đối với nhà nước?
A. Làm từ thiện hàng năm.
B. Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.
C. Đảm bảo việc làm cho mọi người.
D. Đăng ký kinh doanh, hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký và đóng thuế đầy đủ.

Câu 13: Hộ kinh doanh không được sử dụng bao nhiêu lao động thường xuyên trở lên?
A. Dưới 10 lao động.
B. Từ 10 lao động trở lên.
C. Từ 20 lao động trở lên.
D. Không giới hạn số lao động.

Câu 14: Khi hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động thường xuyên trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật?
A. Dưới 10 lao động.
B. Từ 10 lao động trở lên.
C. Từ 20 lao động trở lên.
D. Không giới hạn số lao động.

Câu 15: Hộ kinh doanh chịu trách nhiệm bằng
A. số vốn đã đăng ký.
B. tài sản riêng của một cá nhân.
C. tài sản của các thành viên hộ gia đình.
D. toàn bộ tài sản của mình về hoạt động kinh doanh.

Câu 16: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là văn bản do cơ quan nào cấp cho doanh nghiệp?
A. Cơ quan thuế.
B. Ngân hàng nhà nước.
C. Cơ quan đăng ký kinh doanh (Sở Kế hoạch và Đầu tư).
D. Ủy ban nhân dân các cấp.

Câu 17: Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh là văn bản do cơ quan nào cấp cho hộ kinh doanh?
A. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
B. Cơ quan thuế.
C. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

Câu 18: Doanh nghiệp có quyền
A. cạnh tranh không lành mạnh.
B. quảng cáo gian dối.
C. sản xuất hàng giả.
D. tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

Câu 19: Nghĩa vụ nào sau đây của doanh nghiệp liên quan đến người lao động?
A. Tuyển dụng không giới hạn.
B. Trả lương theo ý muốn.
C. **Ký hợp đồng lao động, trả lương, đóng bảo hiểm xã hội, đảm bảo an toàn lao động.**
D. Chỉ cung cấp việc làm.

Câu 20: Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp không được kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật
A. khuyến khích.
B. hạn chế đầu tư.
C. cấm đầu tư kinh doanh.
D. yêu cầu phải có giấy phép.

Câu 21: Doanh nghiệp phải bảo vệ quyền lợi của
A. chỉ cổ đông.
B. chỉ người lao động.
C. chỉ khách hàng.
D. người tiêu dùng, người lao động và các bên liên quan khác theo quy định của pháp luật.

Câu 22: Quyền nào sau đây thuộc về hộ kinh doanh?
A. Phát hành cổ phiếu.
B. Thành lập công ty con.
C. Mở chi nhánh ở nước ngoài.
D. Sử dụng lao động theo quy định pháp luật.

Câu 23: Nghĩa vụ nào sau đây của hộ kinh doanh đối với nhà nước?
A. Thành lập công đoàn.
B. Báo cáo tài chính hàng năm.
C. **Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định pháp luật.**
D. Phát hành trái phiếu.

Câu 24: Vốn điều lệ của công ty TNHH và công ty cổ phần là tổng giá trị tài sản do
A. nhà nước góp.
B. ngân hàng cho vay.
C. các thành viên hoặc cổ đông cam kết góp khi thành lập doanh nghiệp.
D. doanh nghiệp kiếm được trong năm đầu tiên.

Câu 25: Thành viên công ty hợp danh bao gồm thành viên hợp danh và có thể có thêm thành viên
A. sáng lập.
B. quản lý.
C. góp vốn.
D. độc lập.

Câu 26: Điểm khác biệt cơ bản về tư cách pháp lý giữa doanh nghiệp và hộ kinh doanh là
A. Doanh nghiệp phải đóng thuế, hộ kinh doanh thì không.
B. Doanh nghiệp có thể có nhiều lao động, hộ kinh doanh thì không.
C. Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (trừ công ty hợp danh một số trường hợp), hộ kinh doanh không có tư cách pháp nhân.
D. Doanh nghiệp phải đăng ký, hộ kinh doanh thì không.

Câu 27: Cơ quan quản lý nhà nước về doanh nghiệp ở cấp trung ương là
A. Bộ Tài chính.
B. Ngân hàng Nhà nước.
C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
D. Bộ Công Thương.

Câu 28: Doanh nghiệp có nghĩa vụ công bố công khai thông tin nào sau đây theo quy định của pháp luật?
A. Bí mật kinh doanh.
B. Thông tin cá nhân của người lao động.
C. **Nội dung đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính hàng năm (đối với một số loại hình).**
D. Thông tin chi tiết về khách hàng.

Câu 29: Hộ kinh doanh có quyền sử dụng con dấu không?
A. Có, bắt buộc phải có.
B. Chỉ khi đăng ký với cơ quan công an.
C. Chỉ khi kinh doanh quy mô lớn.
D. Có thể có con dấu theo quy định của pháp luật.

Câu 30: Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có thể phát hành cổ phiếu ra công chúng để huy động vốn?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty hợp danh.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
D. Công ty cổ phần.

Câu 31: Chủ doanh nghiệp tư nhân là
A. một tổ chức.
B. nhiều cá nhân.
C. một cá nhân.
D. nhà nước.

Câu 32: Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là
A. 20.
B. 30.
C. 40.
D. 50.

Câu 33: Công ty TNHH một thành viên do
A. hai cá nhân đồng sở hữu.
B. các thành viên hộ gia đình đồng sở hữu.
C. một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu.
D. nhà nước đồng sở hữu.

Câu 34: Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp kinh doanh
A. bất kỳ ngành nghề nào.
B. trong các ngành công nghiệp.
C. trong các ngành dịch vụ.
D. một số ngành, nghề nhất định theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Câu 35: Khi doanh nghiệp hoạt động kinh doanh gây ô nhiễm môi trường, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm
A. chỉ về kinh tế.
B. chỉ về hành chính.
C. chỉ về hình sự.
D. về hành chính, dân sự và có thể cả hình sự tùy mức độ vi phạm.

Câu 36: Hộ kinh doanh có thể thuê quản lý để điều hành hoạt động kinh doanh không?
A. Không, chủ hộ kinh doanh phải trực tiếp quản lý.
B. Chỉ khi quy mô lớn.
C. Có, theo thỏa thuận và phù hợp với quy định pháp luật.
D. Chỉ khi có sự đồng ý của cơ quan thuế.

Câu 37: Khi giải thể doanh nghiệp tự nguyện, doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan nào?
A. Ngân hàng.
B. Khách hàng.
C. **Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế.**
D. Tất cả nhân viên.

Câu 38: Hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động khi nào?
A. Chủ hộ kinh doanh muốn.
B. Hộ kinh doanh bị thua lỗ.
C. **Theo quyết định của chủ hộ kinh doanh, hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp vi phạm pháp luật.**
D. Hết thời hạn đăng ký.

Câu 39: Loại hình doanh nghiệp nào có thể dễ dàng huy động vốn từ đông đảo công chúng thông qua phát hành cổ phiếu?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty hợp danh.
C. Công ty TNHH.
D. Công ty cổ phần.

Câu 40: Ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân?
A. Giám đốc.
B. Kế toán trưởng.
C. **Chủ doanh nghiệp tư nhân.**
D. Thành viên góp vốn.

Câu 41: Nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần có hiệu lực khi được thông qua theo tỷ lệ
A. quá bán số phiếu biểu quyết.
B. 2/3 số phiếu biểu quyết.
C. 75% số phiếu biểu quyết.
D. theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Điều lệ công ty (thường là tỷ lệ nhất định trên tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết).

Câu 42: Hội đồng thành viên là cơ quan quản lý của loại hình doanh nghiệp nào?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty cổ phần.
C. Công ty hợp danh (đối với thành viên góp vốn).
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

Câu 43: Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý của loại hình doanh nghiệp nào?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty TNHH một thành viên.
C. Công ty hợp danh.
D. Công ty cổ phần.

Câu 44: Doanh nghiệp có thể thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở đâu?
A. Chỉ trong cùng tỉnh/thành phố.
B. Chỉ trong nước.
C. Chỉ ở nước ngoài.
D. Trong nước và ở nước ngoài theo quy định pháp luật.

Câu 45: Hộ kinh doanh có thể thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện không?
A. Có, không hạn chế.
B. Có, nhưng chỉ trong cùng quận/huyện.
C. Có, nhưng chỉ trong cùng tỉnh/thành phố.
D. Không, hộ kinh doanh không được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

Câu 46: Tài sản góp vốn vào doanh nghiệp có thể là
A. tiền mặt.
B. tài sản hữu hình (máy móc, nhà xưởng).
C. tài sản vô hình (quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ).
D. Tất cả các loại tài sản trên (theo quy định của pháp luật).

Câu 47: Người lao động trong doanh nghiệp có quyền
A. được tham gia quản lý doanh nghiệp.
B. được chia lợi nhuận của doanh nghiệp.
C. được quyết định mức lương của mình.
D. được ký hợp đồng lao động, được trả lương và hưởng các chế độ khác theo thỏa thuận và pháp luật.

Câu 48: Nghĩa vụ nào sau đây của doanh nghiệp liên quan đến bảo vệ người tiêu dùng?
A. Chỉ bán sản phẩm đắt tiền.
B. Chỉ sản xuất ít sản phẩm.
C. **Cung cấp thông tin trung thực về sản phẩm/dịch vụ, đảm bảo chất lượng, an toàn, giải quyết khiếu nại.**
D. Không cần quan tâm sau khi bán hàng.

Câu 49: Doanh nghiệp có quyền quảng cáo sản phẩm/dịch vụ của mình nhưng phải đảm bảo tính
A. thu hút.
B. sáng tạo.
C. độc đáo.
D. trung thực và không vi phạm pháp luật.

Câu 50: Hộ kinh doanh có bắt buộc phải mở sổ sách kế toán đầy đủ như doanh nghiệp không?
A. Có, bắt buộc phải mở như doanh nghiệp lớn.
B. Có, nhưng theo chế độ kế toán đơn giản hơn tùy quy mô và ngành nghề.
C. Không, hoàn toàn không cần sổ sách gì.
D. Chỉ cần ghi chép sơ sài.

Câu 51: Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây không được phép phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào (cổ phiếu, trái phiếu)?
A. Công ty cổ phần.
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
C. Công ty hợp danh.
D. Doanh nghiệp tư nhân và Hộ kinh doanh.

Câu 52: Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH hai thành viên trở lên bao gồm Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và
A. Ban kiểm soát (bắt buộc với mọi quy mô).
B. Ban kiểm soát (nếu có trên một số lượng thành viên nhất định theo Luật).
C. Ban điều hành.
D. Tổng giám đốc độc lập.

Câu 53: Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu có thể có cơ cấu tổ chức quản lý bao gồm
A. Chủ tịch công ty và Giám đốc.
B. Hội đồng thành viên và Giám đốc.
C. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
D. Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị.

Câu 54: Ai là người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu?
A. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
B. Trưởng ban kiểm soát.
C. **Chủ tịch công ty.**
D. Thành viên góp vốn.

Câu 55: Khi doanh nghiệp phá sản, thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ thường là
A. cổ đông trước.
B. chủ sở hữu trước.
C. người bán hàng trước.
D. các khoản nợ có bảo đảm, chi phí phá sản, nợ lương, bảo hiểm, nợ thuế, các khoản nợ khác theo quy định.

Câu 56: Việc đăng ký kinh doanh qua mạng điện tử (online) thể hiện sự cải cách nào của nhà nước trong thủ tục thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh?
A. Giảm thuế.
B. Tăng cường kiểm tra.
C. Hiện đại hóa thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp.
D. Giảm số lượng doanh nghiệp.

Câu 57: Quyền của doanh nghiệp trong việc tự quyết định về chiến lược kinh doanh, mục tiêu hoạt động, phân phối lợi nhuận là thể hiện quyền
A. bình đẳng.
B. sử dụng pháp luật.
C. tự chủ kinh doanh.
D. tham gia quản lý nhà nước.

Câu 58: Nghĩa vụ nào sau đây của doanh nghiệp đối với xã hội và môi trường?
A. Chỉ làm từ thiện.
B. Chỉ trồng cây xanh.
C. **Bảo vệ môi trường, tham gia các hoạt động xã hội phù hợp với khả năng và quy định pháp luật.**
D. Không gây ô nhiễm môi trường.

Câu 59: Hộ kinh doanh có được thuê trụ sở để hoạt động không?
A. Không, bắt buộc phải dùng nhà riêng.
B. Chỉ được thuê từ nhà nước.
C. Có, theo hợp đồng thuê và quy định pháp luật.
D. Chỉ được thuê ở quê.

Câu 60: Khi doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (ví dụ: tên, địa chỉ, ngành nghề), doanh nghiệp có nghĩa vụ
A. không cần thông báo.
B. chỉ thông báo cho khách hàng.
C. thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định.
D. chỉ thông báo cho cơ quan thuế.

Câu 61: Người thành lập doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm gì về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ đăng ký kinh doanh?
A. Không chịu trách nhiệm.
B. Chỉ chịu trách nhiệm khi bị phát hiện sai.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ.
D. Chỉ người làm dịch vụ đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm.

Câu 62: Vốn góp vào công ty TNHH và công ty cổ phần có thể là bằng ngoại tệ không?
A. Không, chỉ được góp bằng tiền Việt Nam.
B. Chỉ khi có giấy phép đặc biệt.
C. Có, theo quy định của pháp luật về đầu tư.
D. Chỉ đối với nhà đầu tư nước ngoài.

Câu 63: Người thành lập doanh nghiệp có thể ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh không?
A. Không, bắt buộc phải tự mình làm.
B. Chỉ khi có lý do chính đáng.
C. Có, theo quy định của pháp luật về ủy quyền.
D. Chỉ ủy quyền cho người thân.

Câu 64: Thời hạn góp đủ vốn điều lệ vào công ty TNHH và công ty cổ phần kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 90 ngày.
D. 120 ngày.

Câu 65: Nếu thành viên hoặc cổ đông không góp đủ và đúng hạn phần vốn đã cam kết, họ sẽ
A. được gia hạn vô thời hạn.
B. được nhà nước góp thay.
C. **bị xử lý theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Điều lệ công ty (ví dụ: bị loại khỏi danh sách thành viên/cổ đông, phải bồi thường thiệt hại).**
D. chỉ bị cảnh cáo.

Câu 66: Ai là người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần?
A. Chủ tịch Đại hội đồng cổ đông.
B. Trưởng Ban kiểm soát.
C. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc/Tổng giám đốc (theo Điều lệ công ty).
D. Tất cả cổ đông sáng lập.

Câu 67: Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là hình thức đầu tư không thành lập pháp nhân, được ký kết giữa
A. các cá nhân.
B. các tổ chức.
C. cá nhân và tổ chức.
D. các nhà đầu tư để hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận/sản phẩm và chịu trách nhiệm theo hợp đồng.

Câu 68: Khi một thành viên hợp danh trong công ty hợp danh chết, công ty
A. đương nhiên chấm dứt hoạt động.
B. chuyển thành công ty TNHH.
C. **có thể tiếp tục hoạt động hoặc chấm dứt hoạt động tùy thuộc vào ý chí của các thành viên còn lại và quy định của Luật Doanh nghiệp/Điều lệ.**
D. phải giải thể ngay lập tức.

Câu 69: Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của doanh nghiệp theo sự ủy quyền của
A. cơ quan thuế.
B. người lao động.
C. Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị.
D. khách hàng.

Câu 70: Hộ kinh doanh có được bán hàng online không?
A. Không, chỉ được bán trực tiếp.
B. Chỉ được bán trên một số nền tảng nhất định.
C. Có, theo quy định của pháp luật về thương mại điện tử và quản lý thuế.
D. Chỉ được bán cho người quen.

Câu 71: Doanh nghiệp có quyền tạm ngừng kinh doanh không?
A. Không, đã thành lập là phải hoạt động liên tục.
B. Chỉ khi có thiên tai.
C. **Có, nhưng phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế theo quy định.**
D. Chỉ được tạm ngừng tối đa 1 tháng.

Câu 72: Thời gian tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp mỗi lần không được quá bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 12 tháng.
D. 24 tháng.

Câu 73: Hộ kinh doanh có quyền tạm ngừng kinh doanh không?
A. Không.
B. Chỉ khi có lý do bất khả kháng.
C. **Có, nhưng phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện theo quy định.**
D. Chỉ được tạm ngừng tối đa 1 tuần.

Câu 74: Việc góp vốn vào công ty cổ phần sau khi thành lập được thực hiện thông qua hình thức nào?
A. Phát hành trái phiếu.
B. Vay ngân hàng.
C. **Phát hành cổ phần mới.**
D. Nhận tài trợ.

Câu 75: Thành viên công ty TNHH và cổ đông công ty cổ phần chịu trách nhiệm về nợ của doanh nghiệp
A. bằng toàn bộ tài sản cá nhân.
B. bằng 50% tổng nợ.
C. trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.
D. không phải chịu trách nhiệm gì.

Câu 76: Doanh nghiệp có nghĩa vụ bảo vệ môi trường thông qua việc
A. chỉ đóng phí bảo vệ môi trường.
B. chỉ trồng cây xanh xung quanh nhà máy.
C. **tuân thủ quy định pháp luật về môi trường, xử lý chất thải, giảm thiểu ô nhiễm.**
D. chỉ báo cáo về môi trường.

Câu 77: Hộ kinh doanh có nghĩa vụ nào đối với người lao động thuê?
A. Không có nghĩa vụ gì.
B. Chỉ trả lương hàng ngày.
C. **Ký hợp đồng lao động (nếu sử dụng thường xuyên từ 10 lao động), trả lương, đảm bảo điều kiện làm việc.**
D. Chỉ cung cấp chỗ ở.

Câu 78: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có trách nhiệm gì?
A. Chỉ ký các văn bản.
B. Chỉ làm theo chỉ đạo của chủ sở hữu.
C. **Thực hiện quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.**
D. Chỉ làm việc với ngân hàng.

Câu 79: Hộ kinh doanh có thể sử dụng tên thương mại, nhãn hiệu sản phẩm không?
A. Không, chỉ doanh nghiệp mới được.
B. Chỉ khi đăng ký với cơ quan công an.
C. Có, theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
D. Chỉ khi kinh doanh quy mô lớn.

Câu 80: Khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (ví dụ: từ TNHH sang cổ phần), doanh nghiệp phải thực hiện
A. chỉ thay đổi tên.
B. chỉ thông báo cho cơ quan thuế.
C. **các thủ tục theo quy định của Luật Doanh nghiệp về chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.**
D. giải thể và thành lập mới.

Câu 81: Hộ kinh doanh có quyền thuê trụ sở kinh doanh ở đâu?
A. Chỉ tại nơi đăng ký thường trú của chủ hộ.
B. Chỉ tại nơi đăng ký tạm trú của chủ hộ.
C. Tại địa điểm hợp pháp, phù hợp với quy hoạch và quy định về sử dụng đất.
D. Chỉ tại nhà riêng.

Câu 82: Doanh nghiệp có nghĩa vụ đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc cho
A. chỉ người lao động chính thức.
B. chỉ người lao động có hợp đồng dài hạn.
C. **tất cả người lao động làm việc cho doanh nghiệp.**
D. chỉ người lao động nước ngoài.

Câu 83: Hộ kinh doanh có bắt buộc phải có tài khoản ngân hàng riêng để hoạt động không?
A. Có, bắt buộc cho mọi hộ kinh doanh.
B. Không bắt buộc đối với mọi hộ kinh doanh, nhưng cần thiết cho các giao dịch lớn hoặc khi sử dụng lao động.
C. Chỉ khi nộp thuế.
D. Chỉ khi nhận tiền từ nước ngoài.

Câu 84: Việc doanh nghiệp tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người lao động là tuân thủ trách nhiệm
A. đạo đức.
B. từ thiện.
C. **pháp lý và xã hội.**
D. kinh tế.

Câu 85: Hộ kinh doanh có thể vay vốn từ ngân hàng không?
A. Không, ngân hàng chỉ cho doanh nghiệp vay.
B. Chỉ được vay từ ngân hàng nhà nước.
C. Có, theo quy định về cho vay đối với cá nhân, hộ kinh doanh của các tổ chức tín dụng.
D. Chỉ được vay từ người thân.

Câu 86: Quyền của doanh nghiệp được phát hành trái phiếu để huy động vốn thể hiện ở loại hình nào?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Hộ kinh doanh.
C. **Công ty trách nhiệm hữu hạn và Công ty cổ phần.**
D. Công ty hợp danh.

Câu 87: Nghĩa vụ nào sau đây của doanh nghiệp liên quan đến thông tin và báo cáo?
A. Chỉ báo cáo cho cổ đông.
B. Chỉ báo cáo khi có yêu cầu.
C. **Lập và nộp báo cáo tài chính hàng năm và các báo cáo khác theo quy định của pháp luật.**
D. Không cần báo cáo gì.

Câu 88: Hộ kinh doanh có được sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) không?
A. Có, bắt buộc phải sử dụng.
B. Chỉ khi xuất khẩu.
C. **Có, nếu đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ.**
D. Không, chỉ doanh nghiệp mới được.

Câu 89: Việc doanh nghiệp tham gia chống hàng giả, hàng nhái trên thị trường là thực hiện trách nhiệm
A. đạo đức.
B. xã hội.
C. **pháp lý và kinh doanh.**
D. từ thiện.

Câu 90: Hộ kinh doanh có thể kinh doanh trong các ngành nghề mà pháp luật
A. khuyến khích.
B. hạn chế kinh doanh.
C. yêu cầu phải thành lập doanh nghiệp.
D. không cấm và không thuộc ngành nghề phải thành lập doanh nghiệp.

Câu 91: Khi chủ doanh nghiệp tư nhân bán doanh nghiệp của mình, người mua trở thành chủ doanh nghiệp tư nhân mới và phải
A. đăng ký thành lập doanh nghiệp mới.
B. giữ nguyên tên và mã số thuế.
C. **thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân theo quy định.**
D. giải thể doanh nghiệp cũ.

Câu 92: Vốn của hộ kinh doanh là
A. vốn điều lệ.
B. vốn pháp định.
C. **tài sản của chủ hộ kinh doanh hoặc các thành viên hộ gia đình góp.**
D. cổ phần.

Câu 93: Doanh nghiệp có quyền sử dụng ngoại tệ trong hoạt động kinh doanh không?
A. Không, chỉ được dùng tiền Việt Nam.
B. Chỉ khi giao dịch với nước ngoài.
C. **Có, theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.**
D. Chỉ khi xuất khẩu.

Câu 94: Hộ kinh doanh có được sử dụng ngoại tệ trong hoạt động kinh doanh không?
A. Không.
B. Chỉ khi giao dịch với tổ chức quốc tế.
C. **Có, trong các trường hợp được pháp luật cho phép theo quy định về quản lý ngoại hối.**
D. Chỉ khi nhận viện trợ.

Câu 95: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thể hiện qua việc
A. chỉ tối đa hóa lợi nhuận.
B. chỉ tuân thủ pháp luật.
C. **quan tâm đến tác động của hoạt động kinh doanh đối với môi trường và xã hội.**
D. chỉ làm từ thiện.

Câu 96: Việc hộ kinh doanh tham gia các hoạt động xã hội, đóng góp cho cộng đồng là thể hiện trách nhiệm
A. pháp lý.
B. kinh tế.
C. **đạo đức và xã hội.**
D. bắt buộc.

Câu 97: Loại hình doanh nghiệp nào có cơ cấu quản lý phức tạp nhất?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Hộ kinh doanh.
C. Công ty TNHH một thành viên.
D. Công ty cổ phần.

Câu 98: Hộ kinh doanh có thể chuyển đổi thành doanh nghiệp không?
A. Không, hai loại hình hoàn toàn tách biệt.
B. Chỉ khi bị yêu cầu bởi cơ quan nhà nước.
C. **Có, theo quy định của pháp luật về chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp.**
D. Chỉ khi quy mô quá lớn.

Câu 99: Công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể giảm vốn điều lệ bằng cách nào?
A. Hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên theo tỷ lệ vốn góp.
B. Mua lại phần vốn góp của thành viên.
C. **Cả A và B theo quy định của Luật Doanh nghiệp.**
D. Phát hành thêm vốn.

Câu 100: Hộ kinh doanh có bắt buộc phải có Điều lệ hoạt động không?
A. Có, giống như doanh nghiệp.
B. Chỉ khi có nhiều thành viên hộ gia đình.
C. Chỉ khi sử dụng lao động.
D. Không, Điều lệ là văn bản của doanh nghiệp.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận