Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm

Làm bài thi

Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.
Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn liên quan đến lao động và việc làm được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.
👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm

Câu 1: Lao động là hoạt động có mục đích của con người nhằm
A. thỏa mãn nhu cầu giải trí.
B. duy trì các mối quan hệ xã hội.
C. tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội.
D. tích lũy tài sản cá nhân.

Câu 2: Theo pháp luật Việt Nam, người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo
A. thỏa thuận miệng.
B. hợp đồng lao động.
C. giấy giới thiệu.
D. sự quen biết.

Câu 3: Theo pháp luật Việt Nam, người sử dụng lao động là
A. bất kỳ cá nhân nào thuê người giúp việc.
B. cá nhân, tổ chức có thuê mướn, sử dụng người lao động theo quy định của pháp luật.
C. chỉ các doanh nghiệp nhà nước.
D. chỉ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. cá nhân, tổ chức có thuê mướn, sử dụng người lao động theo quy định của pháp luật.

Câu 4: Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về
A. nơi ở.
B. mối quan hệ cá nhân.
C. việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
D. hoạt động kinh doanh của người sử dụng lao động.

Câu 5: Theo Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động phải được giao kết theo hình thức
A. thỏa thuận miệng.
B. giấy giới thiệu.
C. văn bản hoặc thông điệp dữ liệu (trừ một số trường hợp theo quy định).
D. cam kết bằng lời.

Câu 6: Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn
A. từ 12 tháng đến 36 tháng.
B. từ 1 tháng đến 12 tháng.
C. dưới 01 tháng, trừ một số trường hợp theo quy định.
D. không xác định thời hạn.

Câu 7: Người lao động có nghĩa vụ nào sau đây khi tham gia quan hệ lao động?
A. Chỉ nhận lương.
B. Chỉ làm theo ý mình.
C. Thực hiện công việc theo hợp đồng, tuân thủ kỷ luật lao động và nội quy lao động.
D. Yêu cầu người sử dụng lao động làm theo ý mình.

Câu 8: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ nào sau đây đối với người lao động?
A. Chỉ trả lương.
B. Chỉ cung cấp việc làm.
C. Trả lương, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, đảm bảo an toàn lao động, v.v.
D. Chỉ tuân thủ nội quy lao động.

Câu 9: Quyền nào sau đây thuộc về người lao động?
A. Quyết định mức lương.
B. Sa thải người sử dụng lao động.
C. Được trả lương, làm việc trong điều kiện an toàn, nghỉ ngơi theo quy định.
D. Buộc người sử dụng lao động làm theo yêu cầu cá nhân.

Câu 10: Quyền nào sau đây thuộc về người sử dụng lao động?
A. Buộc người lao động làm thêm giờ không giới hạn.
B. Sa thải người lao động không lý do.
C. Tuyển dụng, bố trí, điều hành lao động và xử lý kỷ luật lao động theo quy định.
D. Không trả lương cho người lao động.

Câu 11: Tiền lương là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo
A. thỏa thuận chung trên thị trường.
B. quy định của nhà nước (lương cơ bản).
C. thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
D. mong muốn của người lao động.

Câu 12: Mức lương tối thiểu là mức lương thấp nhất làm cơ sở để
A. tính lương cho tất cả người lao động.
B. trả lương cho người lao động chưa qua đào tạo.
C. người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận, trả lương, trong đó mức lương trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường không thấp hơn mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định.
D. đóng thuế thu nhập cá nhân.

Câu 13: Thời giờ làm việc bình thường không quá bao nhiêu giờ trong 01 ngày và không quá bao nhiêu giờ trong 01 tuần?
A. 6 giờ/ngày, 40 giờ/tuần.
B. 7 giờ/ngày, 45 giờ/tuần.
C. 8 giờ/ngày, 48 giờ/tuần.
D. 10 giờ/ngày, 60 giờ/tuần.

Câu 14: Người lao động làm thêm giờ phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 100%.
B. 120%.
C. 150%.
D. 200%.

Câu 15: Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 150%.
B. 200%.
C. 200% (hoặc 250% nếu làm vào ban đêm).
D. 300%.

Câu 16: Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 200%.
B. 250%.
C. 300% (hoặc 390% nếu làm vào ban đêm).
D. 400%.

Câu 17: Người lao động có quyền nghỉ hàng năm, số ngày nghỉ hàng năm tối thiểu đối với người làm việc đủ 12 tháng là bao nhiêu ngày (trừ trường hợp làm công việc nặng nhọc, độc hại…)?
A. 10 ngày.
B. 11 ngày.
C. 12 ngày.
D. 14 ngày.

Câu 18: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc, bao gồm việc
A. chỉ cung cấp khẩu trang.
B. chỉ lắp đặt biển báo nguy hiểm.
C. trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân, cải thiện điều kiện lao động, huấn luyện an toàn lao động.
D. chỉ mua bảo hiểm y tế.

Câu 19: Bảo hiểm xã hội bắt buộc là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi họ bị
A. ốm đau, thai sản.
B. tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
C. thất nghiệp, về hưu (tuổi già), chết.
D. Tất cả các trường hợp trên (nếu đủ điều kiện).

Câu 20: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa
A. người lao động và nhà nước.
B. người sử dụng lao động và nhà nước.
C. người lao động, tập thể người lao động với người sử dụng lao động.
D. các doanh nghiệp với nhau.

Câu 21: Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?
A. Công đoàn cơ sở.
B. Thanh tra lao động.
C. Tòa án nhân dân.
D. Hòa giải viên lao động hoặc Tòa án nhân dân.

Câu 22: Đình công là hình thức tạm thời ngừng việc tập thể có tổ chức của tập thể người lao động nhằm mục đích
A. phá hoại tài sản của doanh nghiệp.
B. cản trở hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
C. giải quyết tranh chấp lao động tập thể.
D. đòi hỏi những yêu sách không hợp pháp.

Câu 23: Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm. Theo Luật Việc làm, người lao động có quyền
A. không cần làm việc.
B. chỉ làm việc ở nhà nước.
C. làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.
D. buộc người sử dụng lao động phải tuyển dụng mình.

Câu 24: Thất nghiệp là tình trạng người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, có nhu cầu làm việc nhưng
A. không muốn làm việc.
B. tự nguyện nghỉ việc.
C. không tìm được việc làm.
D. chỉ muốn làm việc ở vị trí cao.

Câu 25: Tỷ lệ thất nghiệp là chỉ tiêu đo lường
A. số lượng người không có việc làm.
B. tỷ lệ số người thất nghiệp so với lực lượng lao động.
C. tỷ lệ người có việc làm so với tổng dân số.
D. số lượng người có nhu cầu tìm việc.

Câu 26: Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp bao gồm
A. suy thoái kinh tế.
B. mất cân đối cung cầu lao động theo ngành nghề, trình độ.
C. thay đổi công nghệ.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.

Câu 27: “Lực lượng lao động” của nền kinh tế bao gồm những người
A. trong độ tuổi lao động.
B. đang có việc làm.
C. đang thất nghiệp.
D. trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động và đang có việc làm hoặc đang tích cực tìm việc làm.

Câu 28: Vai trò của nhà nước trong thị trường lao động là
A. trực tiếp phân công việc làm cho mọi người.
B. chỉ quản lý các doanh nghiệp nhà nước.
C. ban hành chính sách, pháp luật về lao động, quản lý thị trường lao động, hỗ trợ tạo việc làm, giải quyết thất nghiệp.
D. chỉ thu thuế từ hoạt động lao động.

Câu 29: Trung tâm dịch vụ việc làm có chức năng chính là
A. cấp giấy phép lao động.
B. xử lý vi phạm pháp luật lao động.
C. **tư vấn, giới thiệu việc làm, cung cấp thông tin thị trường lao động và hỗ trợ đào tạo nghề.**
D. giải quyết tranh chấp lao động.

Câu 30: Bảo hiểm thất nghiệp là chế độ hỗ trợ người lao động khi
A. họ tự ý nghỉ việc.
B. họ bị sa thải do vi phạm kỷ luật.
C. họ bị tai nạn lao động.
D. họ bị mất việc làm (theo quy định) và có đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ thời gian.

Câu 31: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó
A. không ghi rõ thời gian làm việc.
B. thời gian làm việc dưới 12 tháng.
C. thời gian làm việc từ 12 tháng đến 36 tháng.
D. hai bên không xác định thời hạn chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.

Câu 32: Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó
A. không ghi rõ thời gian làm việc.
B. hai bên xác định thời hạn chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.
C. thời gian làm việc dưới 01 tháng.
D. không giới hạn thời gian.

Câu 33: Thử việc trong quan hệ lao động nhằm mục đích
A. buộc người lao động làm việc không lương.
B. chỉ kiểm tra lý lịch.
C. người sử dụng lao động đánh giá năng lực, phẩm chất của người lao động và người lao động tìm hiểu công việc, điều kiện làm việc.
D. kéo dài thời gian làm việc.

Câu 34: Thời gian thử việc đối với công việc đòi hỏi trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao không được quá bao nhiêu ngày?
A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. **60 ngày.**
D. 90 ngày.

Câu 35: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?
A. 50%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 85%.

Câu 36: Khi hết thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải làm gì nếu người lao động đạt yêu cầu?
A. Thông báo miệng cho người lao động.
B. Ký hợp đồng lao động thử việc mới.
C. **Tiếp tục giao kết hợp đồng lao động theo quy định.**
D. Cho người lao động nghỉ việc.

Câu 37: Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi nào?
A. Bất cứ lúc nào mà không cần lý do.
B. Chỉ khi người sử dụng lao động vi phạm nghiêm trọng.
C. Chỉ khi muốn chuyển việc.
D. Theo quy định của pháp luật (ví dụ: báo trước, lý do chính đáng).

Câu 38: Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi nào?
A. Bất cứ lúc nào muốn sa thải người lao động.
B. Chỉ khi người lao động có mâu thuẫn.
C. Theo quy định của pháp luật (ví dụ: người lao động không hoàn thành công việc, vi phạm kỷ luật, lý do kinh tế…).
D. Không được phép đơn phương chấm dứt.

Câu 39: Khi người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, họ phải
A. chỉ xin lỗi người lao động.
B. chỉ trả tiền lương cho những ngày đã làm việc.
C. nhận người lao động trở lại làm việc, trả lương cho những ngày không được làm việc và bồi thường theo quy định.
D. không phải chịu trách nhiệm gì.

Câu 40: Thỏa ước lao động tập thể là văn bản thỏa thuận giữa
A. người sử dụng lao động và nhà nước.
B. người lao động và nhà nước.
C. tập thể người lao động và người sử dụng lao động.
D. công đoàn cấp trên và doanh nghiệp.

Câu 41: Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực pháp lý cao hơn hay thấp hơn so với hợp đồng lao động cá nhân?
A. Thấp hơn.
B. Bằng nhau.
C. Cao hơn (nếu có quy định có lợi hơn cho người lao động).
D. Không liên quan.

Câu 42: Tuổi nghỉ hưu của người lao động được quy định theo
A. ý muốn của người lao động.
B. ý muốn của người sử dụng lao động.
C. **quy định của pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội.**
D. tình hình sức khỏe.

Câu 43: Người lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn có thể nghỉ hưu ở tuổi
A. cao hơn tuổi quy định.
B. bằng tuổi quy định.
C. thấp hơn tuổi quy định.
D. tùy ý.

Câu 44: Khi người lao động đóng bảo hiểm xã hội đủ thời gian theo quy định và đủ tuổi nghỉ hưu, họ được hưởng
A. trợ cấp thất nghiệp.
B. trợ cấp thôi việc.
C. chế độ lương hưu hàng tháng.
D. trợ cấp tai nạn lao động.

Câu 45: Bảo hiểm y tế bắt buộc là chế độ chăm sóc sức khỏe cho người lao động khi họ
A. bị tai nạn giao thông.
B. mắc bệnh thông thường.
C. cần khám chữa bệnh.
D. Tất cả các trường hợp trên (nếu có thẻ bảo hiểm y tế).

Câu 46: Bảo hiểm thất nghiệp là chế độ hỗ trợ người lao động khi họ
A. muốn thay đổi công việc.
B. bị kỷ luật sa thải.
C. **bị mất việc làm (trừ các trường hợp tự ý nghỉ việc, bị kỷ luật sa thải…) và có thời gian đóng BHTN đủ theo quy định.**
D. về hưu.

Câu 47: Pháp luật về lao động trẻ em quy định độ tuổi lao động tối thiểu là bao nhiêu tuổi?
A. 13 tuổi.
B. 14 tuổi.
C. 15 tuổi (với một số công việc và điều kiện).
D. 18 tuổi.

Câu 48: Người sử dụng lao động sử dụng lao động dưới độ tuổi quy định (lao động trẻ em bất hợp pháp) là vi phạm pháp luật về
A. thuế.
B. kinh doanh.
C. lao động và có thể bị xử lý hành chính hoặc hình sự.
D. môi trường.

Câu 49: Pháp luật lao động nghiêm cấm hành vi nào sau đây?
A. Ký hợp đồng lao động.
B. Trả lương.
C. **Phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, quấy rối tình dục tại nơi làm việc.**
D. Tuyển dụng lao động.

Câu 50: Công đoàn cơ sở có vai trò gì trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp?
A. Đại diện cho người sử dụng lao động.
B. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động.
C. Đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động; tham gia đối thoại, thương lượng tập thể.
D. Cơ quan giải quyết tranh chấp lao động bắt buộc.

Câu 51: Năng suất lao động là chỉ tiêu đo lường hiệu quả sử dụng
A. vốn.
B. tài nguyên.
C. **lao động.**
D. máy móc.

Câu 52: Nâng cao năng suất lao động là yếu tố quan trọng để
A. giảm tiền lương.
B. tăng chi phí sản xuất.
C. tăng thu nhập cho người lao động và nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp.
D. giảm chất lượng sản phẩm.

Câu 53: Việc ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất có tác động như thế nào đến thị trường lao động?
A. Làm giảm nhu cầu về lao động.
B. Làm tăng nhu cầu về lao động.
C. **Làm thay đổi cơ cấu lao động, giảm nhu cầu lao động giản đơn, tăng nhu cầu lao động có kỹ năng cao.**
D. Không ảnh hưởng.

Câu 54: “Thất nghiệp cơ cấu” (Structural Unemployment) là loại hình thất nghiệp do
A. suy thoái kinh tế.
B. sự biến động theo mùa.
C. **sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động theo ngành nghề, trình độ kỹ năng.**
D. người lao động tự nguyện chuyển việc.

Câu 55: “Thất nghiệp chu kỳ” (Cyclical Unemployment) là loại hình thất nghiệp liên quan đến
A. sự thay đổi công nghệ.
B. sự chuyển mùa trong nông nghiệp.
C. sự mất cân đối kỹ năng.
D. sự suy thoái của chu kỳ kinh tế.

Câu 56: “Thất nghiệp tạm thời” (Frictional Unemployment) là loại hình thất nghiệp xảy ra khi người lao động
A. bị sa thải do vi phạm kỷ luật.
B. nghỉ hưu.
C. **đang trong quá trình chuyển đổi giữa các công việc hoặc mới gia nhập thị trường lao động.**
D. bị bệnh.

Câu 57: “Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động” là tỷ lệ giữa lực lượng lao động và
A. tổng dân số.
B. dân số trong độ tuổi lao động.
C. số người có việc làm.
D. số người thất nghiệp.

Câu 58: Pháp luật quy định quyền của người lao động được thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn là thể hiện quyền nào?
A. Quyền lao động.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền được bảo vệ.
D. Quyền lập hội.

Câu 59: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động làm cơ sở
A. tính thuế.
B. cạnh tranh.
C. trả lương cho người lao động.
D. tuyển dụng.

Câu 60: Thời giờ làm việc ban đêm được tính từ mấy giờ đến mấy giờ?
A. 18 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.
B. 20 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.
C. 21 giờ đến 5 giờ sáng hôm sau.
D. 22 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.

Câu 61: Người lao động làm việc vào ban đêm phải được trả thêm ít nhất bao nhiêu phần trăm tiền lương tính theo đơn giá tiền lương của công việc làm vào ban ngày bình thường?
A. 10%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 50%.

Câu 62: Người lao động nữ mang thai có quyền được đơn phương chấm dứt hoặc tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động khi nào?
A. Bất cứ lúc nào mang thai.
B. Chỉ khi bị người sử dụng lao động phân biệt đối xử.
C. Có giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền chứng nhận tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu tới thai nhi và phải báo trước cho người sử dụng lao động.
D. Khi sinh con.

Câu 63: Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động nữ trong trường hợp
A. nghỉ hàng năm.
B. đang mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
C. tham gia học tập.
D. tham gia hoạt động công đoàn.

Câu 64: Người lao động có quyền được bảo vệ bí mật đời tư khi tham gia quan hệ lao động không?
A. Không, người sử dụng lao động có quyền kiểm soát mọi thông tin.
B. Chỉ khi có thỏa thuận riêng.
C. Có, theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ liên quan đến sức khỏe.

Câu 65: Pháp luật về lao động quy định người sử dụng lao động không được phân biệt đối xử dựa trên
A. giới tính.
B. dân tộc.
C. tình trạng thai sản.
D. Tất cả các yếu tố trên (trừ những trường hợp công việc có yêu cầu đặc thù).

Câu 66: Khi có tranh chấp lao động tập thể, các bên có thể yêu cầu cơ quan nào tham gia hỗ trợ giải quyết?
A. Tòa án nhân dân.
B. Thanh tra lao động.
C. **Hòa giải viên lao động hoặc Hội đồng trọng tài lao động.**
D. Công an.

Câu 67: Quyền đình công được thực hiện trên cơ sở
A. ý chí của một nhóm nhỏ người lao động.
B. sự cho phép của người sử dụng lao động.
C. **quyết định của tập thể người lao động theo quy định của pháp luật.**
D. sự đồng ý của công an.

Câu 68: Những người lao động nào sau đây *không* thuộc đối tượng được hưởng trợ cấp thất nghiệp (nếu đáp ứng đủ điều kiện đóng BHXH)?
A. Người lao động có hợp đồng không xác định thời hạn.
B. Người lao động có hợp đồng xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.
C. Người lao động là cán bộ, công chức.
D. Người lao động đang hưởng lương hưu.

Câu 69: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của người lao động tối đa không quá bao nhiêu lần mức lương cơ sở?
A. 3 lần.
B. 4 lần.
C. **5 lần (áp dụng với người lao động đóng BHTN theo chế độ tiền lương do Nhà nước quy định).**
D. 6 lần.

Câu 70: Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp phụ thuộc vào thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp và được tính
A. mỗi 12 tháng đóng BHTN được hưởng 1 tháng trợ cấp.
B. mỗi 12 tháng đóng BHTN được hưởng 3 tháng trợ cấp.
C. mỗi 6 tháng đóng BHTN được hưởng 1 tháng trợ cấp.
D. mỗi 36 tháng đóng BHTN được hưởng 6 tháng trợ cấp.

Câu 71: Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành chủ yếu từ
A. ngân sách nhà nước.
B. viện trợ nước ngoài.
C. **đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động.**
D. phát hành trái phiếu.

Câu 72: Pháp luật lao động quy định các trường hợp cấm người sử dụng lao động nhận người lao động làm việc khi chưa đủ tuổi (lao động trẻ em), trừ một số công việc và điều kiện theo quy định của
A. Bộ Y tế.
B. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
C. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
D. Bộ Tài chính.

Câu 73: An toàn lao động là giải pháp nhằm
A. tăng năng suất lao động.
B. giảm chi phí sản xuất.
C. phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm, độc hại gây mất an toàn, sức khỏe, tính mạng con người khi làm việc.
D. chỉ tuân thủ quy định.

Câu 74: Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do đặc thù của
A. môi trường sống.
B. chế độ ăn uống.
C. điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp.
D. gen di truyền.

Câu 75: Người lao động bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được hưởng các chế độ theo quy định của
A. Bộ Y tế.
B. Pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội.
C. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
D. Người sử dụng lao động.

Câu 76: Vai trò của đào tạo nghề trong thị trường lao động là
A. chỉ cấp bằng cấp.
B. chỉ đào tạo lại.
C. trang bị kiến thức, kỹ năng nghề cho người lao động để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.
D. chỉ cung cấp thông tin.

Câu 77: “Chất lượng nguồn nhân lực” là yếu tố quan trọng quyết định
A. quy mô dân số.
B. diện tích lãnh thổ.
C. năng suất lao động và khả năng cạnh tranh của nền kinh tế.
D. tỷ lệ thất nghiệp.

Câu 78: Thị trường lao động là nơi diễn ra sự trao đổi, mua bán
A. hàng hóa thông thường.
B. dịch vụ tài chính.
C. sức lao động.
D. tài nguyên.

Câu 79: Cung về lao động phụ thuộc vào
A. mức lương.
B. quy mô dân số trong độ tuổi lao động.
C. tỷ lệ tham gia lực lượng lao động.
D. Tất cả các yếu tố trên và các yếu tố khác như văn hóa, chính sách.

Câu 80: Cầu về lao động phụ thuộc vào
A. mức lương.
B. quy mô sản xuất của nền kinh tế.
C. công nghệ sản xuất.
D. Tất cả các yếu tố trên và các yếu tố khác như giá cả sản phẩm, chính sách của nhà nước.

Câu 81: Khi cầu về lao động tăng lên trong khi cung không đổi, mức lương trên thị trường có xu hướng
A. giảm.
B. không đổi.
C. tăng.
D. biến động khó lường.

Câu 82: Khi cung về lao động tăng lên trong khi cầu không đổi, mức lương trên thị trường có xu hướng
A. tăng.
B. không đổi.
C. giảm.
D. biến động khó lường.

Câu 83: Vai trò của công đoàn trong việc giải quyết tranh chấp lao động tập thể là
A. đưa ra quyết định cuối cùng.
B. đại diện cho người sử dụng lao động.
C. đại diện cho tập thể người lao động, tham gia thương lượng, hòa giải hoặc tổ chức đình công.
D. chỉ đứng ngoài quan sát.

Câu 84: Pháp luật quy định người sử dụng lao động phải xây dựng nội quy lao động và đăng ký với cơ quan nào?
A. Công an.
B. Công đoàn.
C. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp tỉnh.
D. Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Câu 85: Nội quy lao động không được trái với
A. ý muốn của người sử dụng lao động.
B. ý muốn của người lao động.
C. pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
D. quy định của riêng doanh nghiệp.

Câu 86: Người lao động vi phạm kỷ luật lao động có thể bị xử lý theo các hình thức nào?
A. Chỉ khiển trách.
B. Chỉ sa thải.
C. Chỉ kéo dài thời hạn nâng lương.
D. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức (nếu là người quản lý), sa thải.

Câu 87: Quyền tham gia đối thoại tại nơi làm việc là quyền của ai?
A. Chỉ người sử dụng lao động.
B. Chỉ người lao động.
C. Người sử dụng lao động và tập thể người lao động.
D. Chỉ công đoàn.

Câu 88: Đối thoại tại nơi làm việc nhằm mục đích gì?
A. Chỉ để giải quyết tranh chấp.
B. Chỉ để người sử dụng lao động thông báo quyết định.
C. Chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết, hợp tác và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quan hệ lao động.
D. Chỉ để đàm phán lương.

Câu 89: “Quấy rối tình dục tại nơi làm việc” là hành vi bị pháp luật lao động
A. khuyến khích.
B. không đề cập.
C. chỉ xử lý nếu gây hậu quả nghiêm trọng.
D. nghiêm cấm và có chế tài xử lý.

Câu 90: “Lao động cưỡng bức” là hành vi
A. làm thêm giờ theo quy định.
B. làm việc nặng nhọc.
C. **sử dụng lao động bằng bạo lực, đe dọa hoặc các thủ đoạn khác để người lao động phải làm việc trái với ý muốn.**
D. làm việc với mức lương thấp.

Câu 91: Pháp luật lao động nghiêm cấm hành vi lao động cưỡng bức và có chế tài xử lý. Điều này thể hiện sự bảo vệ quyền nào của người lao động?
A. Quyền được trả lương.
B. Quyền nghỉ ngơi.
C. Quyền tự do và nhân phẩm.
D. Quyền được bảo hiểm xã hội.

Câu 92: Khi người lao động tham gia đình công bất hợp pháp, họ có thể bị xử lý như thế nào?
A. Bị sa thải ngay lập tức.
B. Bị phạt tiền.
C. **Tùy thuộc vào mức độ vi phạm và hậu quả (ví dụ: không được bảo vệ, bị xử lý kỷ luật).**
D. Bị bỏ tù.

Câu 93: “Tuổi tối thiểu không được làm việc” là độ tuổi mà người dưới độ tuổi đó không được phép tham gia lao động dưới bất kỳ hình thức nào, thường là
A. 13 tuổi.
B. 14 tuổi.
C. 15 tuổi (trừ các công việc nhẹ nhàng theo quy định).
D. 18 tuổi.

Câu 94: Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động bị mất việc làm là biện pháp nhằm
A. tăng tỷ lệ thất nghiệp.
B. làm giảm chất lượng lao động.
C. hỗ trợ người lao động tái hòa nhập thị trường lao động và giảm thất nghiệp.
D. giảm sản xuất.

Câu 95: “Thị trường lao động linh hoạt” là thị trường mà việc thuê mướn và sa thải lao động diễn ra
A. rất khó khăn.
B. theo kế hoạch của nhà nước.
C. tương đối dễ dàng theo tín hiệu thị trường.
D. chỉ do công đoàn quyết định.

Câu 96: Thị trường lao động linh hoạt có thể thúc đẩy tăng trưởng nhưng cũng có thể gây ra rủi ro về
A. thiếu lao động.
B. mức lương cao.
C. bất ổn việc làm, an sinh xã hội và thu nhập của người lao động.
D. chất lượng lao động.

Câu 97: Vai trò của tổ chức công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở trong giải quyết tranh chấp lao động tập thể là
A. chỉ giám sát.
B. chỉ đưa ra lời khuyên.
C. hỗ trợ công đoàn cơ sở, trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc tổ chức đình công khi cần thiết.
D. chỉ phê duyệt quyết định của người sử dụng lao động.

Câu 98: Khi người lao động hết hạn hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng chấm dứt hiệu lực khi nào?
A. Tự động gia hạn.
B. Khi có thỏa thuận mới.
C. Vào thời điểm hết hạn ghi trong hợp đồng (trừ trường hợp pháp luật quy định khác).
D. Khi người sử dụng lao động muốn chấm dứt.

Câu 99: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ nào đối với người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động (trừ trường hợp kỷ luật sa thải)?
A. Không có nghĩa vụ gì.
B. Chỉ trả lương tháng cuối.
C. Thanh toán đầy đủ các khoản liên quan đến quyền lợi của người lao động (lương, trợ cấp thôi việc/mất việc, bảo hiểm…).
D. Chỉ trả trợ cấp thất nghiệp.

Câu 100: Việc làm bán thời gian (Part-time employment) là hình thức làm việc có thời giờ làm việc
A. bằng thời giờ làm việc bình thường.
B. ngắn hơn thời giờ làm việc bình thường hàng ngày hoặc hàng tuần.
C. làm việc không giới hạn.
D. chỉ làm việc vào buổi tối.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận