Bài tập trắc nghiệm Công nghệ trồng trọt 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 1 hỗ trợ người học bước đầu khám phá vai trò chiến lược của sản xuất nông nghiệp trong bối cảnh hiện đại hóa. Nội dung Bài 1 – Giới thiệu về trồng trọt phân tích toàn diện các nhiệm vụ cốt lõi như đảm bảo an ninh lương thực quốc gia, cung cấp nguyên liệu chế biến và nâng cao kim ngạch xuất khẩu. Bài học mở đầu cho Chương I: Giới thiệu chung về trồng trọt giúp học sinh nhận diện các triển vọng phát triển bền vững theo xu hướng tự động hóa, trí tuệ nhân tạo và internet kết nối vạn vật (IoT). Dưới góc nhìn phân môn công nghệ 10, các em được trang bị kiến thức về tiêu chuẩn nghề nghiệp của các kỹ sư nông nghiệp, nhà nghiên cứu chọn giống và kỹ thuật viên bảo vệ thực vật. Nền tảng tri thức định hướng này khơi gợi đam mê theo đuổi sự nghiệp nông nghiệp số.
Tại dethitracnghiem, toàn bộ hệ thống Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 10 liên tục cập nhật cho năm học 2026–2027 với các dạng đề mới nhất. Nền tảng cung cấp ngân hàng câu hỏi đa dạng theo từng mức độ từ nhận biết đến vận dụng, hỗ trợ quá trình làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng. Được sắp xếp khoa học trong kho đề trắc nghiệm lớp 10, bài ôn tập bám sát định hướng đánh giá năng lực hướng nghiệp và giải quyết vấn đề thực tế của học sinh. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp các bạn xác nhận kết quả kiểm tra lập tức cùng bảng phân tích năng lực chi tiết. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ ràng từng thành tựu cơ giới hóa, hỗ trợ củng cố kiến thức nông nghiệp công nghệ cao một cách vững chắc.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Trồng trọt có vai trò nào sau đây đối với an ninh lương thực quốc gia?
A. Cung cấp trang thiết bị cơ giới cho nhà máy.
B. Đảm bảo nguồn cung cấp lương thực thiết yếu.
C. Thay thế hoàn toàn ngành chăn nuôi gia súc.
D. Cung ứng độc quyền vật liệu hoá chất công nghiệp.
Câu 2: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực chính ở Việt Nam?
A. Cây cao su.
B. Cây hồ tiêu.
C. Cây cà phê.
D. Cây lúa nước.
Câu 3: Sản phẩm của ngành trồng trọt cung cấp nguyên liệu trực tiếp cho ngành công nghiệp nào?
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
C. Công nghiệp luyện kim màu nặng.
D. Công nghiệp sản xuất điện tử viễn thông.
Câu 4: Mặt hàng nông sản nào sau đây của Việt Nam có kim ngạch xuất khẩu thuộc nhóm hàng đầu thế giới?
A. Cây hoa tulip.
B. Cây lúa mì vụ đông.
C. Cà phê và hạt điều.
D. Quả táo ôn đới.
Câu 5: Theo số liệu của Tổng cục Thống kê năm 2018, tỉ lệ lao động trong lĩnh vực nông, lâm, thuỷ sản nước ta chiếm
A. khoảng 25,4%.
B. khoảng 37,7%.
C. khoảng 48,2%.
D. khoảng 55,6%.
Câu 6: Triển vọng nổi bật của trồng trọt trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là
A. phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao.
B. mở rộng tối đa diện tích đất canh tác tự nhiên.
C. chuyển toàn bộ lao động sang phương thức thủ công.
D. khai thác triệt để các nguồn phân bón hoá học.
Câu 7: Yếu tố công nghệ nào sau đây là thành phần cốt lõi của nền nông nghiệp 4.0?
A. Cày cấy bằng sức kéo động vật.
B. Bón phân hữu cơ truyền thống.
C. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật.
D. Thu hoạch bằng công cụ thô sơ.
Câu 8: Phương pháp trồng cây không cần đất mà rễ cây được ngâm trực tiếp vào dung dịch dinh dưỡng là
A. công nghệ nuôi cấy mô.
B. công nghệ khí canh.
C. công nghệ tưới ngầm.
D. công nghệ thuỷ canh.
Câu 9: Khí canh là công nghệ trồng cây mà hệ thống rễ cây được
A. phun sương dung dịch dinh dưỡng định kì.
B. vùi sâu trong hỗn hợp xơ dừa và mùn cưa.
C. ngâm cố định trong bể chứa nước tuần hoàn.
D. cố định trực tiếp vào các khối đá khoáng perlite.
Câu 10: Cho bảng dữ liệu về tỉ lệ cơ giới hoá trong trồng lúa ở Việt Nam năm 2020:
| Khâu sản xuất | Làm đất | Gieo trồng | Chăm sóc, BVTV | Thu hoạch |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ cơ giới hoá (%) | 95 | 42 | 77 | 70 |
Khâu sản xuất có tỉ lệ cơ giới hoá thấp nhất là
A. Làm đất trồng lúa.
B. Thu hoạch lúa chín.
C. Gieo trồng hạt giống.
D. Chăm sóc và bảo vệ.
Câu 11: Thiết bị bay không người lái (drone) được ứng dụng phổ biến nhất trong khâu nào của sản xuất trồng trọt?
A. Cày ải và xới đất.
B. Phun thuốc bảo vệ thực vật.
C. Gặt đập liên hợp lúa.
D. Đóng gói bảo quản hạt.
Câu 12: Ứng dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây?
A. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu bón phân.
B. Giảm bớt diện tích chiếu sáng tự nhiên.
C. Giúp cây trồng sinh sản không cần hoa.
D. Kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm và sâu bệnh.
Câu 13: Phương pháp tưới nào sau đây giúp tiết kiệm nguồn nước ngọt hiệu quả nhất hiện nay?
A. Công nghệ tưới nhỏ giọt tự động.
B. Công nghệ tưới tràn theo luống đất.
C. Công nghệ tưới ngập cố định thời vụ.
D. Công nghệ tưới rãnh dẫn nước tự do.
Câu 14: Khu nông nghiệp công nghệ cao trong nhà lớn nhất thế giới tại tỉnh Miyagi thuộc quốc gia nào?
A. Hoa Kỳ.
B. Hà Lan.
C. Nhật Bản.
D. Israel.
Câu 15: Tại khu vườn trong nhà ở Miyagi (Nhật Bản), người ta sử dụng nguồn ánh sáng nào để quang hợp cho rau xà lách?
A. Ánh sáng đèn sợi đốt truyền thống.
B. Hệ thống 17 500 bóng đèn LED chuyên dụng.
C. Ánh sáng đèn huỳnh quang ống dài.
D. Hệ thống gương phản chiếu mặt trời.
Câu 16: Quốc gia nào sau đây tuy có phần lớn diện tích đất ngập nước nhưng lại là nước xuất khẩu nông sản và hoa hàng đầu thế giới?
A. Thái Lan.
B. Ai Cập.
C. Australia.
D. Hà Lan.
Câu 17: Vườn hoa Keukenhof nổi tiếng thế giới ở Hà Lan trồng chủ yếu loài hoa nào?
A. Hoa tulip.
B. Hoa hướng dương.
C. Hoa hồng nhung.
D. Hoa lan hồ điệp.
Câu 18: Mặc dù lao động nông nghiệp chiếm chưa đến 0,7% dân số, quốc gia nào vẫn đứng đầu thế giới về xuất khẩu nông sản nhờ tự động hoá cao?
A. Brazil.
B. Ấn Độ.
C. Hoa Kỳ.
D. Trung Quốc.
Câu 19: Khu vườn kì diệu (Miracle Garden) với hơn 60 triệu bông hoa khoe sắc được xây dựng trên sa mạc của quốc gia nào?
A. Ả Rập Xê Út.
B. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Dubai).
C. Qatar.
D. Kuwait.
Câu 20: Nguồn nước dùng để duy trì khu vườn hoa nhân tạo giữa sa mạc ở Dubai được lấy từ
A. nước ngầm khai thác sâu dưới lòng đất.
B. nước băng tan nhập khẩu từ các cực.
C. nước mưa tích trữ qua các năm khô hạn.
D. nước thải sinh hoạt đã qua xử lí công nghệ.
Câu 21: Ngành trồng trọt có vai trò tạo việc làm và thu nhập cho người lao động, góp phần
A. xoá bỏ hoàn toàn các khu vực đô thị.
B. làm giảm nhu cầu công nghiệp chế biến.
C. đảm bảo an sinh và ổn định xã hội.
D. triệt tiêu quá trình chuyển dịch kinh tế.
Câu 22: Yêu cầu nào sau đây là bắt buộc đối với người lao động làm việc trong ngành trồng trọt hiện đại?
A. Tuân thủ an toàn lao động và bảo vệ môi trường.
B. Có bằng tiến sĩ chuyên ngành sinh học phân tử.
C. Bắt buộc phải có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
D. Có khả năng tự thiết kế các phần mềm trí tuệ nhân tạo.
Câu 23: Một học sinh có sở thích quan sát sự phát triển của cây cối, yêu thích các môn Sinh học, Hoá học thì phù hợp với ngành nghề nào?
A. Kĩ sư phần mềm máy tính.
B. Kĩ sư nông học trồng trọt.
C. Kiến trúc sư công trình cầu.
D. Kĩ thuật viên cơ khí chế tạo.
Câu 24: Tại sao việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản lại có ý nghĩa chiến lược đối với kinh tế Việt Nam?
A. Giúp giảm bớt tỉ lệ che phủ rừng.
B. Biến nước ta thành nước nhập khẩu gạo.
C. Thu về nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự phụ thuộc thị trường.
Câu 25: Trồng trọt ứng dụng công nghệ cao giúp giải quyết thách thức nào lớn nhất của nông nghiệp truyền thống?
A. Sự phụ thuộc nặng nề vào thời tiết và mùa vụ.
B. Tình trạng thiếu hạt giống nhập khẩu đắt tiền.
C. Sự cạnh tranh từ các loài động vật hoang dã.
D. Tình trạng dư thừa nhân công lao động tay chân.
Câu 26: Việc kết hợp mô hình nông nghiệp công nghệ cao với du lịch trải nghiệm (du lịch canh nông) như ở California đem lại lợi ích gì?
A. Thay thế hoàn toàn sản lượng nông sản thương mại.
B. Làm giảm diện tích cây xanh trong trang trại.
C. Loại bỏ nhu cầu ứng dụng công nghệ tự động hoá.
D. Gia tăng thu nhập và quảng bá giá trị nông sản.
Câu 27: Trong các loại cây trồng sau, loại cây nào vừa là cây lương thực vừa là cây nguyên liệu công nghiệp quan trọng?
A. Cây chuối tiêu.
B. Cây ngô (bắp).
C. Cây hoa cúc.
D. Cây dưa hấu.
Câu 28: Giải pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường đất và nguồn nước trong canh tác trồng trọt hiện đại?
A. Tăng gấp đôi liều lượng phân bón vô cơ.
B. Phun thuốc trừ sâu định kì hàng ngày.
C. Ứng dụng quy trình quản lí dịch hại tổng hợp.
D. Đốt toàn bộ tàn dư rơm rạ ngay sau gặt.
Câu 29: Yếu tố nào sau đây không thuộc về phẩm chất cá nhân cần thiết của một người làm nghề trồng trọt?
A. Tình yêu thiên nhiên và gắn bó với cây trồng.
B. Tính cẩn thận, kiên trì và chịu khó trong công việc.
C. Khả năng ghi nhớ và phân loại các loài thực vật.
D. Sở thích làm việc cố định trong phòng điều hoà.
Câu 30: Để đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu sang các thị trường khó tính (Mỹ, EU, Nhật Bản), sản phẩm trồng trọt cần đạt tiêu chuẩn nào?
A. Quy trình VietGAP hoặc GlobalGAP nghiêm ngặt.
B. Năng suất thu hoạch cao nhất bằng mọi giá.
C. Sử dụng tối đa chất kích thích sinh trưởng.
D. Đóng gói bao bì hoàn toàn bằng kim loại đắt tiền.
