Bài tập trắc nghiệm Công nghệ trồng trọt 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 23 mở ra cánh cửa tiếp cận nền nông nghiệp tri thức với việc chuyển giao các ứng dụng khoa học mũi nhọn vào canh tác. Khi tìm hiểu Bài 23 – Giới thiệu về trồng trọt công nghệ cao, học sinh phân tích đặc điểm tiết kiệm diện tích, tối ưu hóa tài nguyên, tự động hóa quản lý và tăng năng suất vượt trội. Bài học thuộc Chương VII: Trồng trọt công nghệ cao phân tích mô hình nhà kính hiện đại của Hà Lan, trang trại thẳng đứng của Nhật Bản và nông nghiệp sa mạc của Israel. Dưới lăng kính trắc nghiệm công nghệ 10, các em hiểu rõ sự kết hợp của cảm biến môi trường, hệ thống châm phân tự động và công nghệ di truyền. Đây là xu thế tất yếu nhằm đảm bảo nguồn cung lương thực trước áp lực đô thị hóa.
Trang web dethitracnghiem cung cấp chuyên đề tự luyện Bài tập trắc nghiệm Công nghệ trồng trọt 10 Kết Nối Tri Thức đón đầu năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Nền tảng chia sẻ nhiều bộ đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức về điều kiện đầu tư vốn và nhân lực công nghệ cao. Nằm trong chuyên mục ngân hàng trắc nghiệm 10, các câu hỏi liên tục bám sát định hướng kiểm tra tư duy kinh tế và đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo điều kiện thuận lợi cho việc theo dõi tiến bộ cá nhân của học sinh. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ nguyên lý tiết kiệm nước của công nghệ tưới nhỏ giọt, củng cố tri thức công nghệ cao một cách sinh động.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Trồng trọt công nghệ cao được định nghĩa là nền trồng trọt ứng dụng kết hợp
A. các công nghệ tiên tiến hiện đại vào sản xuất.
B. các kinh nghiệm canh tác cổ truyền thô sơ.
C. phương thức thả nổi phụ thuộc hoàn toàn tự nhiên.
D. công cụ canh tác bằng sức kéo trâu bò ruộng.
Câu 2: Công nghệ nào sau đây là trụ cột cốt lõi của nông nghiệp công nghệ cao hiện đại?
A. Đốt nương làm rẫy du canh.
B. Cày cấy bằng công cụ gỗ đá.
C. Tự động hoá, IoT và cảm biến.
D. Tưới ngập thủ công bằng gàu xách.
Câu 3: Mục tiêu cơ bản của việc phát triển trồng trọt công nghệ cao là
A. làm giảm giá bán nông sản bằng mọi giá.
B. tăng tối đa lượng lao động thủ công nặng.
C. nâng cao năng suất, chất lượng và giá trị.
D. mở rộng diện tích đất hoang mạc hoá khô.
Câu 4: Trồng trọt công nghệ cao có đặc điểm kinh tế nổi bật nào sau đây?
A. Vốn đầu tư ban đầu cực kì ít ỏi.
B. Chỉ cần lao động không có tay nghề.
C. Hoàn toàn không cần cơ sở hạ tầng.
D. Suất đầu tư ban đầu lớn, lợi nhuận cao.
Câu 5: Ưu điểm nổi bật nhất của trồng trọt công nghệ cao so với trồng trọt truyền thống là
A. ít phụ thuộc vào điều kiện thời tiết mùa vụ.
B. không bao giờ cần cung cấp nước tưới cho rễ.
C. sản phẩm nông sản tự bảo quản vĩnh viễn ngoài.
D. cây trồng có thể phát triển trong chân không.
Câu 6: Thiết bị nào sau đây thường được trang bị trong nhà màng công nghệ cao để điều hoà nhiệt độ?
A. Bếp lò than đá đốt liên tục.
B. Đèn dầu chiếu sáng ban đêm.
C. Hệ thống quạt thông gió và tấm làm mát.
D. Máy xới đất mini cầm tay nhỏ.
Câu 7: Cảm biến độ ẩm đất trong hệ thống tưới thông minh có vai trò sinh học là
A. đo đạc chiều cao thân cây theo từng ngày.
B. tự động kích hoạt tưới khi đất bị thiếu ẩm.
C. đếm số lượng nụ hoa nở trên cành cây ăn.
D. phun thuốc trừ sâu định kì theo giờ cố định.
Câu 8: Nhược điểm lớn nhất của mô hình trồng trọt công nghệ cao tại Việt Nam hiện nay là
A. nông sản làm ra không có ai tiêu thụ mua.
B. chất lượng nông sản kém hơn truyền thống.
C. cây trồng bị sâu bệnh phá hoại dữ dội hơn.
D. chi phí đầu tư lớn và thiếu nhân lực kĩ thuật.
Câu 9: Mô hình trồng rau thuỷ canh hồi lưu là phương pháp trồng cây
A. trong máng dẫn dung dịch dinh dưỡng tuần hoàn.
B. trực tiếp trên luống đất cát bãi bồi ven sông.
C. trong bầu đất sét nung ở đáy ao nước sâu.
D. trên các tảng đá vôi khô cằn vùng núi đá.
Câu 10: Địa phương nào sau đây ở nước ta đi đầu cả nước về diện tích trồng trọt công nghệ cao?
A. Tỉnh Cà Mau.
B. Tỉnh Hà Giang.
C. Tỉnh Lâm Đồng (Đà Lạt).
D. Tỉnh Điện Biên.
Câu 11: Ứng dụng công nghệ Internet vạn vật (IoT) trong trồng trọt cho phép người quản lí
A. điều khiển thời tiết mưa bão ngoài tự nhiên.
B. theo dõi và điều khiển trang trại qua điện thoại.
C. biến đổi bộ gene của cây trồng theo ý thích.
D. thu hoạch toàn bộ lúa chín chỉ sau một phút.
Câu 12: Sản phẩm của trồng trọt công nghệ cao thường hướng tới tiêu chuẩn chất lượng nào?
A. Tiêu chuẩn tự do không kiểm định.
B. Tiêu chuẩn đóng gói bao tải lớn.
C. Tiêu chuẩn giá rẻ nhất ngoài chợ cóc.
D. Tiêu chuẩn an toàn VietGAP hoặc GlobalGAP.
Câu 13: Hệ thống chiếu sáng bổ sung bằng đèn LED chuyên dụng trong nhà kính có tác dụng
A. sưởi ấm toàn bộ nền đất vào mùa hè nóng.
B. xua đuổi các loài vi khuẩn có ích dưới rễ.
C. tối ưu hoá quang phổ giúp cây quang hợp tốt.
D. làm cho lá cây chuyển sang màu vàng nhân tạo.
Câu 14: Cây trồng nào sau đây được trồng phổ biến nhất trong các nhà màng công nghệ cao ở nước ta?
A. Dưa lưới, dâu tây và hoa lan.
B. Cây cao su và cây cà phê già.
C. Cây lúa nước ngập sâu và cói.
D. Cây tràm gió và cây đước biển.
Câu 15: Trồng trọt công nghệ cao góp phần bảo vệ môi trường sinh thái nhờ
A. sử dụng gấp đôi liều lượng phân bón vô cơ.
B. tiết kiệm nước và giảm thiểu thuốc hoá học.
C. thải toàn bộ nước thải chưa xử lí ra sông.
D. chặt bỏ toàn bộ các khu rừng phòng hộ lớn.
Câu 16: Một trang trại công nghệ cao muốn kiểm soát dinh dưỡng chính xác cho cây trồng thường đo chỉ số
A. độ dày của lớp vỏ thân cây mẹ.
B. màu sắc của rễ cọc dưới đáy chậu.
C. độ dẫn điện (EC) và độ pH dung dịch.
D. khối lượng của toàn bộ giàn máng trồng.
Câu 17: Tại sao trồng trọt công nghệ cao đòi hỏi người lao động phải có trình độ chuyên môn tốt?
A. Để tự tay vác các bao phân bón nặng nhọc.
B. Nhằm cắt giảm tiền lương của kĩ sư nông học.
C. Để tự sản xuất ra các thiết bị bay không người lái.
D. Để vận hành thành thạo máy móc và công nghệ số.
Câu 18: Mô hình khí canh (aeroponics) cung cấp dinh dưỡng cho cây bằng cách
A. phun sương dung dịch dinh dưỡng vào bộ rễ.
B. ngâm ngập toàn bộ bộ rễ trong bể nước sâu.
C. trộn đều phân hoá học vào đất thịt nặng chậu.
D. tưới tràn trên bề mặt thảm xơ dừa chưa ủ.
Câu 19: Việc dán mã QR truy xuất nguồn gốc trên bao bì sản phẩm trồng trọt công nghệ cao nhằm
A. làm tăng trọng lượng của gói nông sản lên.
B. thay thế hoàn toàn tem bảo hành máy móc.
C. minh bạch thông tin và bảo vệ quyền lợi người mua.
D. ngăn cản sự bốc hơi nước của quả tươi mát.
Câu 20: Yếu tố nào sau đây là rào cản lớn nhất đối với các hộ nông dân nhỏ lẻ khi muốn tiếp cận công nghệ cao?
A. Đất trồng trọt chứa quá nhiều chất mùn tốt.
B. Nguồn vốn đầu tư ban đầu quá lớn và rủi ro.
C. Nguồn nước tưới ở nông thôn quá dồi dào sạch.
D. Cây trồng công nghệ cao không thể nở hoa được.
Câu 21: Nhà kính công nghệ cao giúp người sản xuất giải quyết triệt để vấn đề
A. tác động tiêu cực của mưa đá, bão gió và sâu hại.
B. sự tiêu hao điện năng của các bóng đèn chiếu sáng.
C. việc thu hoạch nông sản hoàn toàn tự động hoá.
D. việc phân huỷ tự nhiên của các hạt giống cũ.
Câu 22: Trong hệ thống tưới nhỏ giọt công nghệ cao, phân bón thường được cung cấp bằng cách
A. rải từng nắm phân hạt khô lên mặt luống cây.
B. đào hố sâu dưới đáy rồi chôn phân hoá học.
C. phun trực tiếp phân đạm lên cánh hoa tươi.
D. hoà tan vào nước tưới qua hệ thống ống dẫn.
Câu 23: Nông sản công nghệ cao thường có giá bán cao hơn nông sản thông thường vì
A. khối lượng của từng quả nông sản to hơn nhiều.
B. được đóng gói trong các hộp kim loại đắt tiền.
C. chi phí đầu tư cao và chất lượng sạch vượt trội.
D. người sản xuất phải đóng nhiều loại thuế phí phụ.
Câu 24: Việc liên kết theo chuỗi giá trị trong nông nghiệp công nghệ cao bao gồm các khâu từ
A. đắp đê ngăn mặn đến xả lũ ra đồng ruộng hở.
B. sản xuất, thu hoạch, chế biến đến tiêu thụ hàng.
C. gieo cấy lúa thủ công đến phơi nắng sân xi măng.
D. chặt phá rừng tự nhiên đến phân lô bán đất đai.
Câu 25: Robot nông nghiệp công nghệ cao có thể thực hiện công việc nào sau đây thay thế con người?
A. Tự lai tạo ra các giống cây trồng mới lạ.
B. Dự báo chính xác bão lũ trước nhiều năm liền.
C. Tự động mua phân bón trên các sàn thương mại.
D. Thu hoạch quả chín, làm cỏ và cắt tỉa cành.
Câu 26: Trồng trọt công nghệ cao trong nhà màng khép kín giúp giảm thiểu sâu bệnh vì
A. ngăn chặn sự xâm nhập trực tiếp của côn trùng hại.
B. làm cho nhiệt độ trong phòng hạ xuống dưới 0 °C.
C. không khí trong phòng hoàn toàn không có khí oxy.
D. cây trồng tự tiết ra chất độc diệt mọi loài sâu.
Câu 27: Triển vọng của trồng trọt công nghệ cao tại các đô thị lớn là
A. lấn chiếm toàn bộ diện tích công viên cây xanh.
B. thay thế hoàn toàn các toà nhà văn phòng làm việc.
C. phát triển nông nghiệp đô thị, nông nghiệp thẳng đứng.
D. chỉ trồng các loài cây cổ thụ lấy gỗ làm nhà.
Câu 28: Kĩ thuật phân tích dữ liệu lớn (Big Data) trong trồng trọt công nghệ cao giúp
A. làm giảm độ tơi xốp của đất trồng trong chậu.
B. tối ưu hoá quy trình chăm sóc và dự báo dịch hại.
C. thay thế hoàn toàn phân bón vi sinh vật sống.
D. tăng nhanh thời gian đông đá của các loại quả.
Câu 29: Trồng trọt công nghệ cao có thể khắc phục được tính mùa vụ của nông nghiệp truyền thống nhờ
A. sử dụng thuốc trừ cỏ hoá học nồng độ cực mạnh.
B. làm cho cây trồng không bao giờ bị già cỗi chết.
C. lai tạo đột biến bộ nhiễm sắc thể của rễ cây.
D. chủ động điều hoà ánh sáng, nhiệt độ quanh năm.
Câu 30: Mục tiêu cốt lõi của việc chuyển đổi sang nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam là
A. xây dựng nền nông nghiệp thông minh, bền vững và hiệu quả.
B. biến toàn bộ đất nông nghiệp thành các khu công nghiệp nặng.
C. loại bỏ hoàn toàn vai trò của người nông dân trên đồng ruộng.
D. chỉ tập trung nhập khẩu nông sản từ các quốc gia phát triển.
Đề Thi Trắc Nghiệm là website được xây dựng và phát triển bởi đội ngũ có chuyên môn của các ngành nghê. Nhằm mục đích giúp các bạn HSSV có những kiến thức sâu rộng hơn.
Dự án được quản lý và phát triển bởi Cao Gia Group
