Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 5 là tài liệu luyện tập dành cho học sinh lớp 12, hỗ trợ ôn tập và liên hệ kiến thức về tài nguyên thiên nhiên, môi trường Việt Nam. Bộ câu hỏi dưới đây tập trung vào ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu, địa hình, hệ sinh thái và nguồn tài nguyên biển – đảo. Qua đó, học sinh có thêm cơ sở để hiểu giá trị của tài nguyên biển, vai trò của hệ sinh thái ven bờ và sự cần thiết của việc khai thác hợp lí, bảo vệ môi trường. Học sinh có thể tham khảo thêm các bộ đề thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để bổ sung kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 gồm 30 câu hỏi, mỗi câu có bốn phương án lựa chọn. Nội dung đề cập đến nguồn lợi thủy sản, dầu khí, du lịch biển, rừng ngập mặn và những thách thức như bão, xâm nhập mặn, sạt lở bờ biển. Việc luyện tập giúp học sinh củng cố kiến thức, phân biệt các tác động của biển và liên hệ với vấn đề sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường trong thực tế. Các phương án được chọn làm đáp án tham khảo được in đậm để thuận tiện đối chiếu sau khi làm bài.
Làm bài thi: Bài 5. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
ĐỀ THI
Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức
Bài 5. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
Câu 1: Biển nào ảnh hưởng trực tiếp đến thiên nhiên Việt Nam?
A. Biển Ả Rập
B. Biển Đông Trung Quốc
C. Biển Đông
D. Biển Nhật Bản
Câu 2: Chiều dài bờ biển Việt Nam khoảng:
A. 2500 km
B. 3260 km
C. 4000 km
D. 2000 km
Câu 3: Diện tích vùng biển Việt Nam rộng khoảng:
A. 1 triệu km²
B. 500 nghìn km²
C. 2 triệu km²
D. 700 nghìn km²
Câu 4: Biển Đông có tác động gì tới khí hậu Việt Nam?
A. Tăng độ ẩm, điều hòa nhiệt độ
B. Làm khí hậu khô hạn
C. Làm nhiệt độ giảm sâu
D. Tạo sa mạc hóa
Câu 5: Đặc điểm nào làm cho biển Đông ảnh hưởng mạnh đến Việt Nam?
A. Vịnh hẹp
B. Biển rộng, mở và nằm gần xích đạo
C. Nhiều đảo băng
D. Ít gió mùa
Câu 6: Tài nguyên sinh vật biển phong phú nhờ:
A. Vùng biển rộng, nước ấm, nhiều dòng hải lưu
B. Khí hậu khô hạn
C. Có nhiều sông băng
D. Thiếu dinh dưỡng
Câu 7: Sự hình thành rừng ngập mặn ven biển chủ yếu do:
A. Nước biển mặn và thủy triều
B. Núi lửa
C. Khí hậu lạnh
D. Khí hậu khô hạn
Câu 8: Biển Đông cung cấp nguồn lợi nào lớn nhất cho Việt Nam?
A. Năng lượng gió
B. Thủy sản và khoáng sản biển
C. Nguồn nước ngọt
D. Cát xây dựng
Câu 9: Khí hậu Việt Nam ẩm ướt quanh năm chủ yếu do ảnh hưởng của:
A. Địa hình núi
B. Biển Đông
C. Hoang mạc
D. Dòng biển lạnh
Câu 10: Hệ sinh thái biển – đảo Việt Nam rất đa dạng với:
A. San hô, rong biển, cỏ biển, động vật biển
B. Rừng lá kim
C. Sa mạc
D. Băng hà
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không do biển Đông tác động?
A. Tạo nên khí hậu ẩm
B. Làm tăng lượng mưa cực đoan ở hoang mạc
C. Tăng độ ẩm không khí
D. Điều hòa nhiệt độ
Câu 12: Biển Đông giúp giảm tính chất nào của khí hậu lục địa Việt Nam?
A. Khô hạn và biên độ nhiệt lớn
B. Độ ẩm cao
C. Mưa nhiều
D. Gió mùa
Câu 13: Nguồn tài nguyên khoáng sản chính của biển Việt Nam là:
A. Than đá
B. Dầu mỏ và khí đốt
C. Quặng sắt
D. Bô-xít
Câu 14: Thủy triều ảnh hưởng mạnh nhất tới hoạt động nào của con người?
A. Trồng cây công nghiệp
B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
C. Khai thác than
D. Chăn nuôi
Câu 15: Biển Đông ảnh hưởng tới địa hình Việt Nam thông qua quá trình:
A. Bồi tụ, xói lở và hình thành đồng bằng ven biển
B. Núi lửa
C. Băng hà
D. Sa mạc hóa
Câu 16: Nguồn nước ngọt ở đồng bằng ven biển chịu ảnh hưởng của:
A. Nước biển dâng và xâm nhập mặn
B. Núi lửa
C. Dòng sông băng
D. Mưa axit
Câu 17: Sinh vật nào là minh chứng rõ rệt cho sự đa dạng sinh học biển Việt Nam?
A. San hô và cá biển nhiệt đới
B. Hươu sao
C. Chim cánh cụt
D. Linh dương
Câu 18: Hệ sinh thái ven biển đóng vai trò quan trọng trong việc:
A. Giảm thiểu xói mòn đất
B. Bảo vệ bờ biển, giảm thiểu tác hại của bão
C. Hạn chế mưa nhiều
D. Tăng độ khô hạn
Câu 19: Hoạt động kinh tế nào phụ thuộc nhiều nhất vào nguồn lợi biển?
A. Lâm nghiệp
B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
C. Công nghiệp nặng
D. Nông nghiệp lúa
Câu 20: Biển Đông tác động tới chế độ mưa của Việt Nam như thế nào?
A. Làm tăng lượng mưa, phân bố mưa theo mùa
B. Giảm mưa
C. Không ảnh hưởng
D. Chỉ gây mưa ở miền Bắc
Câu 21: Nguồn lợi du lịch biển Việt Nam nổi bật nhờ:
A. Bãi biển đẹp, hệ sinh thái biển đảo đa dạng
B. Khí hậu khô hạn
C. Núi băng phủ
D. Hồ nước ngọt lớn
Câu 22: Biển Đông giúp hình thành loại đất đặc trưng nào ở ven biển?
A. Đất mặn và đất phèn
B. Đất đỏ bazan
C. Đất feralit
D. Đất xám bạc màu
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây là thách thức do biển Đông gây ra?
A. Bão, xâm nhập mặn và sạt lở bờ biển
B. Nguồn thủy sản phong phú
C. Khí hậu ẩm
D. Nhiệt độ ổn định
Câu 24: Hệ sinh thái đặc trưng ở vùng triều là:
A. Rừng ngập mặn và bãi triều
B. Rừng thông
C. Sa mạc
D. Đồi cỏ
Câu 25: Đặc điểm chung của thiên nhiên ven biển Việt Nam là:
A. Đa dạng sinh thái và giàu tài nguyên
B. Khí hậu khô hạn
C. Thiếu nguồn lợi thủy sản
D. Băng giá
Câu 26: Biển Đông ảnh hưởng đến thiên nhiên Việt Nam qua yếu tố nào sau đây?
A. Khí hậu, địa hình, sinh vật và tài nguyên thiên nhiên
B. Núi lửa
C. Sa mạc hóa
D. Sông băng
Câu 27: Đặc điểm khí hậu ven biển miền Trung Việt Nam là:
A. Khí hậu khô hạn quanh năm
B. Mưa ít về mùa hạ, mưa nhiều về mùa thu – đông
C. Nhiệt độ giảm sâu
D. Chỉ có mùa đông lạnh
Câu 28: Nguồn lợi kinh tế quan trọng khác từ biển ngoài thủy sản là:
A. Dầu khí và muối biển
B. Than đá
C. Bô-xít
D. Nước ngọt
Câu 29: Biển Đông làm giảm mức độ nào của khí hậu lục địa Việt Nam?
A. Khắc nghiệt và khô hạn
B. Mưa nhiều
C. Độ ẩm cao
D. Gió mùa
Câu 30: Vai trò quan trọng nhất của biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam là:
A. Làm khô hạn khí hậu
B. Tăng độ ẩm, điều hòa khí hậu và tạo nguồn tài nguyên phong phú
C. Tạo núi lửa
D. Giảm đa dạng sinh học
