Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Dân số Việt Nam là tài liệu ôn tập giúp học sinh củng cố kiến thức về quy mô dân số, gia tăng dân số, cơ cấu và phân bố dân cư nước ta. Nội dung bài học giúp người học hiểu những thuận lợi, khó khăn của đặc điểm dân số đối với phát triển kinh tế – xã hội, đồng thời tìm hiểu chiến lược và giải pháp phát triển dân số Việt Nam. Học sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập trước các bài kiểm tra.
Thông qua việc ôn tập Bài 6 – Dân số Việt Nam, học sinh rèn luyện khả năng phân tích số liệu, nhận xét sự thay đổi về dân số và giải thích sự phân bố dân cư giữa các vùng. Những kiến thức về cơ cấu dân số vàng, già hóa dân số và chất lượng dân số còn giúp học sinh liên hệ thực tế, hiểu rõ mối quan hệ giữa dân số, lao động, việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. Truy cập Bài 6. Dân số Việt Nam để luyện tập và củng cố kiến thức.
ĐỀ THI
Bài 6 Dân số Việt Nam
Câu 1: Đặc điểm nổi bật của địa hình Việt Nam là gì?
A. Chủ yếu là đồng bằng
B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích
C. Toàn núi cao trên 2000 m
D. Chủ yếu là cao nguyên đá vôi
Câu 2: Tỉ lệ diện tích đồi núi của Việt Nam khoảng:
A. 50%
B. 3/4 diện tích lãnh thổ
C. 1/2 diện tích lãnh thổ
D. 1/4 diện tích lãnh thổ
Câu 3: Địa hình núi thấp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đồi núi Việt Nam?
A. 10%
B. 85%
C. 50%
D. 70%
Câu 4: Vùng núi nào có độ cao trung bình thấp nhất ở Việt Nam?
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Vùng núi Đông Bắc
D. Tây Nguyên
Câu 5: Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:
A. Phan Xi Păng (3143 m)
B. Ngọc Linh
C. Pù Luông
D. Tà Xùa
Câu 6: Địa hình đồng bằng chiếm khoảng:
A. 1/4 diện tích lãnh thổ
B. 1/2 diện tích lãnh thổ
C. 3/4 diện tích lãnh thổ
D. 1/3 diện tích lãnh thổ
Câu 7: Đặc điểm chủ yếu của địa hình đồi núi Việt Nam:
A. Núi cao hiểm trở
B. Núi thấp, đồi chiếm ưu thế
C. Chủ yếu núi lửa
D. Cao nguyên băng giá
Câu 8: Vùng núi Hoàng Liên Sơn thuộc kiểu địa hình nào?
A. Núi thấp
B. Núi cao và đồ sộ
C. Đồi thấp
D. Đồng bằng
Câu 9: Nguyên nhân hình thành địa hình đồi núi Việt Nam chủ yếu do:
A. Sóng thần
B. Hoạt động kiến tạo địa chất
C. Núi lửa trẻ
D. Xói mòn gió
Câu 10: Dạng địa hình chiếm ưu thế ở vùng trung du nước ta là:
A. Đồi bát úp
B. Núi cao
C. Đồng bằng
D. Cao nguyên đá
Câu 11: Địa hình nước ta có xu hướng thấp dần từ:
A. Nam – Bắc
B. Tây Bắc – Đông Nam
C. Đông – Tây
D. Bắc – Nam
Câu 12: Trường Sơn Nam đặc trưng bởi dạng địa hình nào?
A. Cao nguyên bazan và núi cao
B. Đồi thấp
C. Đồng bằng rộng
D. Núi đá vôi
Câu 13: Cao nguyên bazan chủ yếu phân bố ở đâu?
A. Tây Bắc
B. Tây Nguyên
C. Đông Bắc
D. Trường Sơn Bắc
Câu 14: Đặc điểm nào không phải của địa hình Việt Nam?
A. Núi cao chiếm phần lớn diện tích
B. Nhiều đồi núi thấp
C. Đồng bằng ven biển hẹp
D. Địa hình phân bậc rõ rệt
Câu 15: Vùng núi nào có nhiều cao nguyên và bán bình nguyên nhất?
A. Đông Bắc
B. Tây Nguyên
C. Trường Sơn Bắc
D. Hoàng Liên Sơn
Câu 16: Vùng núi Đông Bắc đặc trưng bởi dạng địa hình:
A. Núi cao đồ sộ
B. Núi thấp hình cánh cung
C. Cao nguyên bazan
D. Đồng bằng phù sa
Câu 17: Sông Hồng và sông Đà tạo thành ranh giới tự nhiên của vùng núi nào?
A. Vùng núi Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu 18: Hướng núi chính của vùng Trường Sơn Bắc là:
A. Tây Bắc – Đông Nam
B. Bắc – Nam
C. Vòng cung
D. Đông – Tây
Câu 19: Địa hình nào có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển cây công nghiệp lâu năm?
A. Cao nguyên bazan ở Tây Nguyên
B. Đồng bằng ven biển
C. Núi cao Hoàng Liên Sơn
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 20: Đồi núi Việt Nam chịu tác động mạnh của ngoại lực, thể hiện ở:
A. Xâm thực, bồi tụ và phong hóa mạnh
B. Nhiều núi lửa
C. Băng hà rộng
D. Sa mạc hóa
Câu 21: Đặc điểm địa hình đồng bằng ven biển miền Trung:
A. Rộng lớn, bằng phẳng
B. Hẹp ngang, bị chia cắt
C. Cao và hiểm trở
D. Nằm trên núi lửa
Câu 22: Địa hình vùng núi Tây Bắc có đặc điểm gì nổi bật?
A. Núi cao, đồ sộ, nhiều đỉnh trên 2000 m
B. Núi thấp
C. Đồi bát úp
D. Cao nguyên bazan
Câu 23: Hệ quả của địa hình phân bậc rõ rệt là:
A. Tạo sự đa dạng về cảnh quan và sinh vật
B. Ít tài nguyên
C. Khí hậu khô hạn
D. Đất nghèo dinh dưỡng
Câu 24: Sông Mekong và các nhánh tạo đồng bằng nào ở Việt Nam?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng Bắc Bộ
C. Đồng bằng duyên hải
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 25: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ qua:
A. Xâm thực mạnh ở miền núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
B. Sa mạc hóa
C. Băng tuyết quanh năm
D. Núi lửa trẻ
Câu 26: Nhân tố làm địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh là:
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B. Ít mưa
C. Nhiệt độ thấp
D. Gió khô nóng
Câu 27: Đặc điểm nào đúng về sự phân bố núi cao ở Việt Nam?
A. Tập trung chủ yếu ở Tây Bắc và Trường Sơn Nam
B. Phân bố đồng đều
C. Tập trung ở đồng bằng
D. Phân bố ở Đông Bắc
Câu 28: Địa hình vùng trung du Bắc Bộ thích hợp phát triển:
A. Cây công nghiệp ngắn ngày và chăn nuôi gia súc
B. Cây lúa nước
C. Cây nhiệt đới
D. Rừng lá kim
Câu 29: Cao nguyên đá vôi phổ biến ở vùng nào?
A. Đông Bắc và một phần Tây Bắc
B. Tây Nguyên
C. Trường Sơn Nam
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 30: Đặc điểm tổng quát nhất của địa hình Việt Nam là:
A. Nhiều đồi núi thấp, địa hình phân bậc và nghiêng Tây Bắc – Đông Nam
B. Núi cao hiểm trở
C. Bằng phẳng
D. Sa mạc rộng
