Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 7

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 7 tạo điều kiện cho học sinh nắm rõ sự phân chia hành chính và bản sắc riêng biệt của từng vùng lãnh thổ. Bài học thuộc khung chương trình Chương 2: Châu Á, cung cấp góc nhìn toàn diện về địa lí khu vực. Qua Bài 7: Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á, các em phân định rõ ranh giới các khu vực Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Nam Á, Đông Á và Đông Nam Á. Hệ thống trắc nghiệm địa 7 thuộc sách Kết nối tri thức giúp củng cố kiến thức về điều kiện tự nhiên, thế mạnh tài nguyên khoáng sản, dầu mỏ tại Tây Á hay đặc trưng nông nghiệp lúa nước trù phú thuộc khu vực gió mùa Nam Á và Đông Nam Á.

Trang kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem phục vụ tối đa nhu cầu học tập của các em trong năm học 2026–2027 bằng nền tảng thông minh. Chuyên trang trắc nghiệm lớp 7 cung cấp các đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng phân tích lược đồ không gian các quốc gia châu Á. Hệ thống bài kiểm tra cập nhật thường xuyên nhằm bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học sử dụng tiện ích với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem ngay kết quả làm bài cùng bảng thống kê thời gian thao tác. Ôn tập kỹ càng Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo nền tảng vững vàng, giúp các em tự tin chinh phục điểm số cao nhất.

Câu 1: Bản đồ chính trị châu Á hiện nay gồm có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?
A. Có 39 quốc gia và vùng lãnh thổ.
B. Có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C. Có 59 quốc gia và vùng lãnh thổ.
D. Có 69 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Câu 2: Toàn bộ lãnh thổ châu Á được phân chia thành bao nhiêu khu vực địa lí?
A. Phân chia thành 6 khu vực.
B. Phân chia thành 5 khu vực.
C. Phân chia thành 4 khu vực.
D. Phân chia thành 7 khu vực.

Câu 3: Khu vực Bắc Á bao gồm toàn bộ vùng đất nào của Liên bang Nga?
A. Vùng đồng bằng Đông Âu.
B. Vùng bán đảo Crưm ven biển.
C. Vùng dãy núi Cáp-ca phía nam.
D. Toàn bộ vùng lãnh thổ Xi-bia.

Câu 4: Thảm thực vật chiếm diện tích bao phủ lớn nhất ở khu vực Bắc Á là gì?
A. Đài nguyên rêu địa y.
B. Thảo nguyên cỏ ngắn.
C. Rừng lá kim (tai-ga).
D. Cây bụi gai xavan.

Câu 5: Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của khu vực Trung Á là gì?
A. Núi cao ở phía đông, cao nguyên bằng ở phía tây.
B. Đồng bằng châu thổ màu mỡ trải dài ở phía bắc.
C. Hoàn toàn là đảo và quần đảo núi lửa san hô.
D. Các đầm lầy than bùn ngập mặn ở vùng duyên hải.

Câu 6: Hai con sông lớn nhất ở khu vực Trung Á đổ nước vào hồ A-ran là gì?
A. Sông Ô-bi và sông I-ê-nít-xây.
B. Sông Xưa Đa-ri-a và A-mu Đa-ri-a.
C. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
D. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.

Câu 7: Điểm đặc biệt về vị trí địa lí của khu vực Trung Á so với các vùng khác là gì?
A. Tiếp giáp cả ba đại dương lớn.
B. Có đường xích đạo chạy ngang.
C. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
D. Không tiếp giáp với bất kỳ đại dương nào.

Câu 8: Khu vực Tây Á có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng chủ yếu nhờ điều gì?
A. Nằm ở trung tâm vành đai băng giá.
B. Có diện tích rừng lá rộng bạt ngàn.
C. Ngã ba giao nhau của ba châu lục.
D. Có nguồn nước ngọt dồi dào nhất.

Câu 9: Tài nguyên khoáng sản làm nên sự giàu có vượt bậc của khu vực Tây Á là gì?
A. Than đá và quặng sắt đỏ.
B. Trữ lượng dầu mỏ và khí đốt.
C. Kim cương và vàng sa khoáng.
D. Quặng bô-xít và đồng thiếc.

Câu 10: Hai con sông có vai trò bồi đắp nên đồng bằng Lưỡng Hà ở Tây Á là gì?
A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.
B. Sông Ấn và con sông Hằng.
C. Sông Mê Công và sông Mê Nam.
D. Sông Ô-bi và sông Lê-na.

Câu 11: Cảnh quan tự nhiên chiếm diện tích chủ yếu trên bán đảo A-ráp là gì?
A. Rừng lá rộng nhiệt đới.
B. Rừng rậm xích đạo ẩm.
C. Rừng thông kim phương bắc.
D. Bán hoang mạc và hoang mạc.

Câu 12: Dãy núi cao đồ sộ chạy dọc theo rìa phía bắc của khu vực Nam Á là gì?
A. Dãy núi Các-pát.
B. Dãy núi U-ran.
C. Dãy núi Hi-ma-lay-a.
D. Dãy núi An-pơ.

Câu 13: Đồng bằng màu mỡ và tập trung đông dân cư bậc nhất Nam Á là đồng bằng nào?
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng Ấn – Hằng.
C. Đồng bằng Hoa Bắc.
D. Đồng bằng Lưỡng Hà.

Câu 14: Sườn phía nam của dãy Hi-ma-lay-a có lượng mưa lớn nhất thế giới là nhờ đâu?
A. Đón trực tiếp gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B. Chịu tác động của dòng biển lạnh sâu.
C. Hơi nước bốc lên từ các đầm lầy tuyết.
D. Do bão cát nhiệt đới đổ vào thường xuyên.

Câu 15: Lãnh thổ Đông Á gồm có hai bộ phận địa hình chính nào sau đây?
A. Bộ phận hải đảo và vùng cực.
B. Bộ phận bồn địa và đầm lầy.
C. Phần đất liền và phần hải đảo.
D. Miền núi già và miền hoang mạc.

Câu 16: Phía tây phần đất liền của khu vực Đông Á có đặc điểm tự nhiên nổi bật nào?
A. Đồng bằng phì nhiêu rộng lớn.
B. Rừng ngập mặn ven biển dày.
C. Khí hậu gió mùa ẩm ướt cao.
D. Núi cao, cao nguyên và bồn địa khô.

Câu 17: Phần hải đảo của khu vực Đông Á thường xuyên phải đối mặt với hiểm họa nào?
A. Hiện tượng thiếu nước ngọt triền miên.
B. Động đất, sóng thần và núi lửa.
C. Hiện tượng sa mạc hóa lan tràn.
D. Bão tuyết dữ dội vào mùa hạ.

Câu 18: Khu vực Đông Nam Á bao gồm hai bộ phận địa hình cấu thành nào?
A. Bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai.
B. Quần đảo Nhật Bản và bán đảo Triều Tiên.
C. Bán đảo Tiểu Á và bán đảo A-ráp.
D. Bán đảo I-bê-rích và quần đảo Anh.

Câu 19: Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tới khoảng 150 ngọn núi lửa đang hoạt động?
A. Nước Phi-líp-pin.
B. Nước Ma-lai-xi-a.
C. Nước In-đô-nê-xi-a.
D. Nước Xin-ga-po.

Câu 20: Kiểu khí hậu đặc trưng của phần hải đảo khu vực Đông Nam Á là gì?
A. Khí hậu cận nhiệt đới khô.
B. Khí hậu ôn đới hải dương.
C. Khí hậu gió mùa lục địa.
D. Khí hậu xích đạo ẩm quanh năm.

Câu 21: Con sông quốc tế dài nhất chảy qua nhiều nước Đông Nam Á lục địa là gì?
A. Sông Hồng.
B. Sông Mê Công.
C. Sông Mê Nam.
D. Sông I-ra-oa-đi.

Câu 22: Ngành kinh tế truyền thống gắn liền với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á là gì?
A. Trồng lúa nước và đánh bắt cá.
B. Khai thác than đá lộ thiên.
C. Chăn nuôi cừu trên thảo nguyên.
D. Trồng trọt lúa mì trên đồi cát.

Câu 23: Tình trạng khan hiếm nước ngọt ở khu vực Tây Á dẫn tới giải pháp kỹ thuật nào?
A. Dẫn nước ngọt từ sông Hằng về.
B. Đào sâu xuống lớp băng vĩnh cửu.
C. Lọc nước ngọt từ nước biển.
D. Xây dựng hồ chứa nhân tạo hở.

Câu 24: Sông ngòi ở khu vực Bắc Á chảy chủ yếu theo hướng nào sau đây?
A. Chảy theo hướng đông sang tây.
B. Chảy theo hướng tây sang đông.
C. Chảy từ bắc dồn ngược xuống nam.
D. Chảy từ nam đổ dồn lên phía bắc.

Câu 25: Cho bảng số liệu diện tích các khu vực:

Khu vực Đông Á Nam Á Đông Nam Á Trung Á
Diện tích (triệu km²) 11,5 7,0 4,5 4,0

Trong các khu vực trên, khu vực nào có diện tích rộng lớn nhất?
A. Khu vực Nam Á.
B. Khu vực Trung Á.
C. Khu vực Đông Á.
D. Khu vực Đông Nam Á.

Câu 26: Hoang mạc Gô-bi và hoang mạc Tắc-la Ma-can hình thành ở Đông Á do đâu?
A. Nằm sát bờ biển có dòng biển lạnh.
B. Nằm sâu trong nội địa, núi ngăn ẩm.
C. Chịu tác động quanh năm của gió mậu dịch.
D. Bề mặt đất chỉ toàn đá vôi phong hóa.

Câu 27: Điểm khác biệt rõ nhất giữa khí hậu Nam Á và Tây Á là gì?
A. Tây Á mưa nhiều hơn Nam Á.
B. Nam Á khô hạn hơn vùng Tây Á.
C. Cả hai vùng đều có tuyết phủ.
D. Nam Á ẩm ướt hơn vùng Tây Á.

Câu 28: Dãy núi nào sau đây đóng vai trò bức tường thành ngăn gió mùa mùa đông cho Nam Á?
A. Dãy núi Côn Luân.
B. Dãy núi Thiên Sơn.
C. Dãy núi Hi-ma-lay-a.
D. Dãy núi Cáp-ca.

Câu 29: Vùng biển Đông Nam Á có lợi thế vượt trội nào cho phát triển kinh tế biển?
A. Biển bị đóng băng sáu tháng mùa đông.
B. Nước biển có độ mặn cao nhất thế giới.
C. Không bao giờ xuất hiện các cơn sóng lừng.
D. Nằm trên đường hàng hải quốc tế sầm uất.

Câu 30: Loài linh vật quý hiếm nào là biểu tượng đặc trưng của rừng nhiệt đới bán đảo Sơn Trà (Việt Nam)?
A. Vọoc chà vá chân nâu.
B. Gấu trúc khổng lồ.
C. Lạc đà hai bướu cổ.
D. Hổ trắng vùng tuyết.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận