Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 1

Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 1 mở đầu hành trình khám phá địa lí dân cư nước nhà bằng việc cung cấp những hiểu biết nền tảng về cộng đồng dân tộc và đặc điểm nhân khẩu học. Nội dung Bài 1: Dân tộc và dân số khởi đầu cho Chương 1: Địa lí dân cư Việt Nam, làm rõ nét đẹp đoàn kết của 54 dân tộc anh em cùng sự chuyển biến trong phân bố cư trú giữa các vùng miền. Khám phá kho câu hỏi trắc nghiệm địa lí lớp 9 theo chương trình mới giúp học sinh nắm chắc số liệu quy mô dân số vượt 101 triệu người cùng xu thế giảm dần của tỉ lệ gia tăng tự nhiên. Bài học phân tích sâu cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính, làm sáng tỏ thời kỳ dân số vàng bên cạnh thách thức già hóa dân số và mất cân bằng giới tính khi sinh.

Nền tảng dethitracnghiem liên tục làm mới ngân hàng câu hỏi cho năm học 2026–2027, bám sát tiêu chí đánh giá năng lực tư duy địa lí của học sinh phổ thông. Việc lựa chọn trải nghiệm kho đề thi trắc nghiệm lớp 9 mở ra không gian luyện tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi để các em củng cố lý thuyết và rèn luyện kỹ năng xử lý số liệu dân cư. Hệ thống bổ sung thường xuyên các bộ đề phân hóa cao, phản ánh sát thực tế dữ liệu nhân khẩu học hiện hành. Cơ chế chấm điểm tự động nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí cung cấp kết quả tức thì, giúp người học chủ động theo dõi sự tiến bộ qua từng lượt làm bài. Mọi câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 1 đều đính kèm đáp án cùng lời giải chi tiết, phân tích cặn kẽ căn cứ lựa chọn, giúp các em tự tin đạt điểm số xuất sắc.

Câu 1: Hiện nay nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?
A. 52 dân tộc.
B. 54 dân tộc.
C. 56 dân tộc.
D. 58 dân tộc.

Câu 2: Năm 2024, người Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng dân số nước ta?
A. Khoảng 75%.
B. Khoảng 80%.
C. Khoảng 85%.
D. Khoảng 90%.

Câu 3: Các dân tộc thiểu số ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực
A. đồi núi và cao nguyên.
B. đồng bằng châu thổ lớn.
C. dải cồn cát ven biển.
D. các đô thị trung tâm.

Câu 4: Dân tộc nào sau đây cư trú tập trung chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Dân tộc Gia-rai.
B. Dân tộc Ba-na.
C. Dân tộc Chăm.
D. Dân tộc Mường.

Câu 5: Các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba-na cư trú chủ yếu ở vùng
A. Bắc Trung Bộ.
B. vùng Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.

Câu 6: Dân tộc Khơ-me và Hoa cư trú nhiều nhất tại vùng
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Bắc hiểm trở.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Bắc trù phú.

Câu 7: Năm 2024, số lượng người Việt Nam sinh sống và làm việc ở nước ngoài là
A. hơn 3 triệu người.
B. hơn 4 triệu người.
C. hơn 5 triệu người.
D. hơn 6 triệu người.

Câu 8: Năm 2024, quy mô dân số nước ta đạt khoảng bao nhiêu?
A. 101,3 triệu người.
B. 98,5 triệu người.
C. 103,4 triệu người.
D. 96,5 triệu người.

Câu 9: Năm 2024, dân số nước ta đứng thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất khu vực.
B. Thứ hai khu vực.
C. Thứ ba khu vực.
D. Thứ tư khu vực.

Câu 10: Hai quốc gia có dân số đông hơn Việt Nam ở Đông Nam Á là
A. Phi-líp-pin và Thái Lan.
B. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
C. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma.

Câu 11: Năm 2024, dân số nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ 14 thế giới.
B. Thứ 15 thế giới.
C. Thứ 16 thế giới.
D. Thứ 17 thế giới.

Câu 12:

Năm 1999 2009 2019 2024
Tỉ lệ tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 1,03

Dựa vào bảng trên, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1999 – 2024 có xu hướng
A. giảm qua các giai đoạn.
B. tăng liên tục nhanh.
C. luôn ở mức rất cao.
D. không có sự biến đổi.

Câu 13: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu người?
A. Khoảng 0,5 triệu người.
B. Khoảng 1 triệu người.
C. Khoảng 1,5 triệu người.
D. Khoảng 2 triệu người.

Câu 14: Hiện nay, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta có đặc điểm là
A. trẻ em tăng rất nhanh.
B. người già giảm đáng kể.
C. tỉ lệ sinh tăng mạnh.
D. xu hướng già hoá tăng.

Câu 15:

Nhóm tuổi Năm 1999 Năm 2024
Dưới 15 tuổi (%) 33,1 23,3
Từ 65 tuổi trở lên (%) 5,8 9,3

Bảng số liệu trên phản ánh quá trình chuyển đổi dân số theo hướng
A. trẻ hóa lực lượng.
B. ổn định tỷ lệ sinh.
C. già hoá dân số.
D. giảm tuổi thọ trung.

Câu 16: Tỉ số giới tính khi sinh ở nước ta năm 2024 là bao nhiêu bé trai trên 100 bé gái?
A. 105,2 bé trai.
B. 108,5 bé trai.
C. 111,4 bé trai.
D. 115,0 bé trai.

Câu 17: Năm 2024, tỉ số giới tính chung của dân số nước ta là
A. 96,4 nam/100 nữ.
B. 97,8 nam/100 nữ.
C. 98,5 nam/100 nữ.
D. 99,6 nam/100 nữ.

Câu 18: Sự phân bố của các dân tộc ở nước ta hiện nay đang thay đổi theo hướng
A. ngày càng đan xen nhau.
B. ngày càng tách biệt ra.
C. dồn hết về đồng bằng.
D. chuyển hết lên biên giới.

Câu 19: Đặc điểm nổi bật của khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam là
A. cạnh tranh cùng phát triển.
B. gắn bó keo sơn lâu đời.
C. phân hóa giàu nghèo sâu.
D. phân chia theo vùng kín.

Câu 20: Dân số đông tạo ra thuận lợi căn bản nào sau đây cho nền kinh tế?
A. Tăng áp lực môi trường.
B. Giảm chi phí phúc lợi.
C. Thị trường tiêu thụ rộng.
D. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.

Câu 21: Hiện tượng già hóa dân số đặt ra thách thức lớn nhất đối với vấn đề
A. mở rộng quy mô trường học.
B. giải quyết tình trạng thiếu đất.
C. an sinh và chăm sóc y tế.
D. đào tạo công nhân học nghề.

Câu 22: Nước ta bước vào thời kì “cơ cấu dân số vàng” khi có
A. 2 người lao động/1 phụ thuộc.
B. 1 người lao động/1 phụ thuộc.
C. 3 người lao động/1 phụ thuộc.
D. 4 người lao động/1 phụ thuộc.

Câu 23: Nguyên nhân trực tiếp khiến tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm là do
A. dịch bệnh bùng phát mạnh.
B. thực hiện tốt kế hoạch hoá.
C. số người di cư ra ngoài tăng.
D. tuổi thọ trung bình suy giảm.

Câu 24: Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta dẫn đến hệ lụy
A. thiếu việc làm tại đô thị.
B. thừa lao động nông thôn.
C. suy giảm tuổi thọ trung.
D. bất bình đẳng giới tính.

Câu 25: Địa bàn cư trú truyền thống của người Kinh là ở các khu vực
A. đồng bằng và ven biển.
B. cao nguyên đất đỏ khô.
C. thung lũng núi cao hiểm.
D. sườn núi đá vôi dốc.

Câu 26: Ý nghĩa to lớn của cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài đối với đất nước là
A. giải quyết toàn bộ việc làm.
B. đóng góp xây dựng quê hương.
C. thay đổi cơ cấu dân số vàng.
D. cân bằng lại tỉ số giới tính.

Câu 27: Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế mất cân bằng giới tính khi sinh là
A. tăng chế độ trợ cấp nuôi con.
B. cấm sinh con ở khu vực thành thị.
C. nâng cao nhận thức bình đẳng giới.
D. ngừng khám sức khỏe định kỳ.

Câu 28: Thuận lợi lớn nhất của nguồn lao động trong thời kì dân số vàng là
A. lực lượng lao động dồi dào.
B. chi phí trả lương rất thấp.
C. không đòi hỏi đào tạo nghề.
D. ít tạo áp lực về việc làm.

Câu 29: Nhân tố nào làm cho sự phân bố dân tộc ở vùng núi ngày càng đa dạng?
A. Thiên tai lũ quét gia tăng.
B. Phát triển kinh tế – xã hội.
C. Khí hậu biến đổi khắc nghiệt.
D. Thu hẹp diện tích đất rừng.

Câu 30: Bài học cơ bản rút ra từ chính sách dân số của nước ta hiện nay là
A. khuyến khích tăng sinh tối đa.
B. cấm di cư giữa các địa phương.
C. duy trì mức sinh thay thế bền.
D. ngừng xuất khẩu lao động ngoài.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận