Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 12 mở đầu chuyên đề đồ họa bằng việc phân định bản chất toán học giữa hình ảnh pixel truyền thống và hình ảnh vector hiện đại. Nội dung Bài 12 – Phần mềm thiết kế đồ hoạ giới thiệu phần mềm mã nguồn mở Inkscape chuyên dụng cho thiết kế logo, poster và banner quảng cáo. Bài học mở đầu cho Chủ đề 4: Ứng dụng tin học phân tích rõ ràng ưu thế không bị vỡ nét hay nhòe hình khi phóng to của đồ họa vector so với đồ họa điểm ảnh (bitmap). Trong học phần trắc nghiệm tin học 10, các em làm quen với giao diện vùng làm việc, thanh công cụ, bảng màu và các thao tác vẽ hình khối cơ bản (hình chữ nhật, hình tròn, hình sao). Nền tảng này tạo tiền đề vững chắc cho việc sáng tạo ấn phẩm truyền thông số.
Tại trang web dethitracnghiem, bộ câu hỏi tự luyện Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức đón đầu năm học 2026–2027 với nguồn đề mới nhất. Học sinh dễ dàng tham gia làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng phân biệt đuôi tệp tin vector (.svg) với các định dạng ảnh phổ thông (.png, .jpg). Thuộc danh mục ngân hàng lớp 10, các câu hỏi bám sát chuẩn kiến thức thiết kế mỹ thuật đa phương tiện ứng dụng. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các bạn sẽ biết điểm số ngay sau khi kết thúc lượt làm bài cùng biểu đồ năng lực. Phần đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ ràng chức năng của từng phím tắt công cụ trong Inkscape, giúp các em thao tác thiết kế nhanh chóng.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Hình ảnh đồ họa điểm ảnh (bitmap) được tạo thành từ yếu tố nào?
A. Các hàm số toán học.
B. Các điểm ảnh (pixel).
C. Các đoạn thẳng nối tiếp.
D. Các đường cong hình học.
Câu 2: Nhược điểm lớn nhất của hình ảnh đồ họa điểm ảnh khi phóng to là gì?
A. Bị đổi màu sắc ngẫu nhiên.
B. Tự động xóa bớt chi tiết.
C. Tăng số lượng đường bao.
D. Bị vỡ hạt và nhòe nét.
Câu 3: Đặc điểm nổi bật nhất của đồ họa vectơ là gì?
A. Phóng to không bị vỡ hình.
B. Dung lượng tệp luôn rất lớn.
C. Thích hợp lưu ảnh chân dung.
D. Cố định theo số điểm ảnh.
Câu 4: Đồ họa vectơ thường được ưu tiên ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Chỉnh sửa bức ảnh kỷ yếu.
B. Chụp ảnh phong cảnh tự nhiên.
C. Thiết kế logo thương hiệu.
D. Phục chế ảnh cũ đen trắng.
Câu 5: Phần mềm nào sau đây là phần mềm đồ họa vectơ mã nguồn mở miễn phí?
A. Adobe Photoshop.
B. Inkscape.
C. CorelDRAW.
D. Paint 3D.
Câu 6: Phần mềm nào dưới đây chuyên dùng để xử lí hình ảnh điểm ảnh (bitmap)?
A. Inkscape.
B. CorelDRAW.
C. AutoCAD.
D. GIMP.
Câu 7: Tệp hình ảnh đồ họa được thiết kế từ Inkscape có đuôi mở rộng mặc định là gì?
A. .svg.
B. .png.
C. .bmp.
D. .jpg.
Câu 8: Khu vực hiển thị sản phẩm vẽ có khung viền đen trong Inkscape gọi là gì?
A. Bảng màu vẽ.
B. Hộp thoại lệnh.
C. Vùng trang in.
D. Thanh công cụ.
Câu 9: Công cụ Select (hình mũi tên đen) trong Inkscape dùng để làm gì?
A. Tô màu nền chi tiết.
B. Chọn và di chuyển hình.
C. Tạo đường cong uốn lượn.
D. Viết thêm đoạn văn bản.
Câu 10: Để phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng đang chọn, ta kéo chuột tại đâu?
A. Điểm tâm của hình vẽ.
B. Khu vực thanh trạng thái.
C. Trên thanh điều khiển.
D. Các mũi tên ở góc hình.
Câu 11: Nháy chuột lần thứ hai vào đối tượng đang chọn bằng công cụ Select sẽ làm gì?
A. Xuất hiện các mũi tên xoay.
B. Tự động xóa đối tượng đi.
C. Đổi màu vẽ thành trong suốt.
D. Phóng to hết cỡ trang in.
Câu 12: Thao tác nào sau đây giúp đặt màu tô (Fill) cho một hình đang chọn?
A. Nhấn giữ phím phím Alt và bấm màu.
B. Giữ phím Shift rồi bấm bảng màu.
C. Nháy chuột trực tiếp vào ô màu.
D. Nhấn phím cách trên bàn phím.
Câu 13: Thao tác nào sau đây dùng để đặt màu viền vẽ (Stroke) cho đối tượng?
A. Nháy đúp chuột vào ô màu.
B. Giữ phím Shift rồi bấm màu.
C. Nháy chuột vào ô màu bất kì.
D. Giữ phím Ctrl rồi bấm màu.
Câu 14: Khi vẽ đè các hình lên nhau, đối tượng được vẽ sau sẽ nằm ở lớp nào?
A. Luôn ở lớp nằm dưới cùng.
B. Ẩn hoàn toàn trong trang in.
C. Hòa trộn với lớp bên dưới.
D. Nằm ở lớp trên đối tượng trước.
Câu 15: Tổ hợp phím tắt để nhân đôi đối tượng đang chọn trong Inkscape là gì?
A. Ctrl + D.
B. Ctrl + C.
C. Ctrl + X.
D. Ctrl + V.
Câu 16: Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo tệp tài liệu mới trong Inkscape?
A. Ctrl + O.
B. Ctrl + S.
C. Ctrl + N.
D. Ctrl + P.
Câu 17: Để lưu sản phẩm thiết kế đồ họa trong Inkscape, ta dùng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + N.
B. Ctrl + S.
C. Ctrl + Alt + S.
D. Ctrl + Z.
Câu 18: Thao tác giữ phím Ctrl khi vẽ hình elip giúp tạo ra hình nào sau đây?
A. Hình chữ nhật dài.
B. Hình bình hành đứng.
C. Hình tam giác đều.
D. Hình tròn chuẩn.
Câu 19: Thao tác giữ phím Ctrl khi vẽ hình chữ nhật sẽ tạo ra hình gì?
A. Hình vuông đều.
B. Hình thang cong.
C. Hình thoi tròn góc.
D. Hình elip kéo dài.
Câu 20: Thanh nằm ngang dưới đáy màn hình chứa danh sách màu sẵn có gọi là gì?
A. Hộp thoại thuộc tính.
B. Thanh điều khiển lệnh.
C. Bảng màu (Color Palette).
D. Thanh trạng thái tệp tin.
Câu 21: Muốn đưa một đối tượng hình vẽ xuống lớp dưới cùng, ta dùng phím nào?
A. Phím Home.
B. Phím End.
C. Phím Page Up.
D. Phím Page Down.
Câu 22: Phím tắt nào trên bàn phím dùng để nâng đối tượng lên lớp trên cùng?
A. Phím Home.
B. Phím End.
C. Phím Delete.
D. Phím Insert.
Câu 23: Để hạ đối tượng xuống dưới một lớp liền kề, ta bấm phím nào sau đây?
A. Phím Backspace.
B. Phím Page Up.
C. Phím Spacebar.
D. Phím Page Down.
Câu 24: Để nâng đối tượng lên trên một lớp liền kề, ta dùng phím nào dưới đây?
A. Phím Tab.
B. Phím End.
C. Phím Page Up.
D. Phím Escape.
Câu 25: Tệp ảnh biểu trưng (logo) thiết kế bằng Inkscape đem in lên bạt lớn sẽ thế nào?
A. Bị mờ nhòe đường viền.
B. Giữ nguyên độ sắc nét.
C. Bị thiếu các chi tiết vẽ.
D. Mất hết các gam màu sắc.
Câu 26: Để chọn đồng thời nhiều hình vẽ trên màn hình, ta nhấn giữ phím nào khi chọn?
A. Phím Shift.
B. Phím Ctrl.
C. Phím Alt.
D. Phím Tab.
Câu 27: Nhóm lệnh nhóm đối tượng thành một khối duy nhất trong Inkscape có tên là gì?
A. Path/Combine.
B. File/Save As.
C. Object/Group.
D. Edit/Duplicate.
Câu 28: Muốn tách một nhóm đối tượng đã gộp ra thành từng hình rời, ta dùng lệnh nào?
A. Object/Group.
B. Object/Rotate.
C. Path/Break Apart.
D. Object/Ungroup.
Câu 29: Để xoay đối tượng đi góc 90 độ theo chiều kim đồng hồ, ta dùng lệnh gì?
A. Object/Rotate 90 CW.
B. Object/Flip Horizontal.
C. Object/Flip Vertical.
D. Object/Transform Size.
Câu 30: Muốn lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng, ta chọn lệnh nào sau đây?
A. Object/Rotate 90 CCW.
B. Object/Flip Horizontal.
C. Object/Flip Vertical.
D. Object/Lower to Bottom.
