Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 8 mở đầu mạch kiến thức kết nối số bằng việc phân tích cấu trúc và hạ tầng truyền thông máy tính toàn cầu. Nghiên cứu Bài 8 – Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại, học sinh phân biệt rõ ràng phạm vi địa lý giữa mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng toàn cầu (Internet). Bài học mở đầu cho Chủ đề 2: Mạng máy tính và Internet làm rõ vai trò của các thiết bị mạng cốt lõi như bộ chuyển mạch (Switch), bộ định tuyến (Router) cùng các mô hình dịch vụ điện toán đám mây (SaaS, PaaS, IaaS). Thông qua tài liệu trắc nghiệm tin học 10, các em đánh giá được sự chuyển dịch từ máy chủ vật lý sang hạ tầng ảo hóa linh hoạt và khái niệm kết nối vạn vật (IoT). Hiểu biết này là nền tảng hội nhập xã hội số.
Chuyên mục luyện thi tại dethitracnghiem đã phát hành bộ đề tự học Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Người học thỏa sức tham gia làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng nhận biết nguyên lý phân phối tài nguyên theo nhu cầu thực tế. Thuộc danh mục ngân hàng lớp 10, các câu hỏi bám sát mục tiêu kiểm tra năng lực hiểu biết về hạ tầng mạng máy tính và dịch vụ lưu trữ trực tuyến. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp học sinh nhận ngay kết quả đánh giá xếp loại sau khi nộp bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết đi kèm phân tích cặn kẽ chức năng tìm đường của router, giúp người học nắm chắc cơ chế truyền tải thông tin.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Mạng máy tính cục bộ (LAN) thường được thiết lập trong phạm vi nào sau đây?
A. Một tòa nhà hoặc cơ quan nhỏ.
B. Toàn bộ phạm vi một tỉnh thành.
C. Trên quy mô một vùng lãnh thổ.
D. Phủ sóng trên phạm vi toàn cầu.
Câu 2: Thiết bị nào sau đây thường dùng để kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN?
A. Bộ định tuyến xuyên quốc gia.
B. Bộ chuyển mạch (Switch) hoặc Hub.
C. Cáp quang biển dung lượng cao.
D. Vệ tinh thu phát sóng viễn thông.
Câu 3: Mạng diện rộng (WAN) được hình thành chủ yếu bằng phương thức nào?
A. Đấu nối các máy tính qua cổng USB.
B. Cài đặt hệ điều hành mạng chung.
C. Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau.
D. Dùng dây cáp nối hai máy tính bàn.
Câu 4: Điểm khác biệt căn bản về quyền sở hữu giữa mạng LAN và Internet là gì?
A. Mạng LAN thuộc về toàn thế giới.
B. Mạng Internet thuộc về một quốc gia.
C. Cả hai mạng đều thuộc một công ty.
D. Mạng LAN có chủ sở hữu, Internet thì không.
Câu 5: Thiết bị bộ định tuyến (Router) thực hiện chức năng chính nào dưới đây?
A. Khuếch đại âm thanh phát ra loa.
B. Định tuyến và chuyển tiếp dữ liệu.
C. Soạn thảo văn bản và gửi thư điện tử.
D. Lưu trữ vĩnh viễn tệp trong bộ nhớ.
Câu 6: Đơn vị cung cấp dịch vụ kết nối Internet cho người dùng được viết tắt là gì?
A. ISP.
B. CPU.
C. RAM.
D. GPU.
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng giao tiếp cộng đồng trên Internet?
A. Phần mềm nhắn tin Zalo.
B. Nền tảng video YouTube.
C. Mạng xã hội Facebook.
D. Phần mềm máy tính Paint.
Câu 8: Khái niệm “Điện toán đám mây” (Cloud Computing) đề cập đến điều gì?
A. Thiết bị dự báo hướng di chuyển của mây.
B. Hệ thống máy tính dùng pin năng lượng gió.
C. Dịch vụ cung cấp tài nguyên số qua mạng.
D. Mạng kết nối chỉ hoạt động khi trời râm mát.
Câu 9: Dịch vụ lưu trữ trực tuyến Google Drive thuộc loại mô hình dịch vụ đám mây nào?
A. Phần mềm như một dịch vụ (SaaS).
B. Hạ tầng như một dịch vụ (IaaS).
C. Nền tảng như một dịch vụ (PaaS).
D. Cơ sở dữ liệu vật lí cục bộ (On-premise).
Câu 10: Phần mềm họp trực tuyến Zoom Meetings là ví dụ điển hình cho mô hình dịch vụ nào?
A. Phần mềm như một dịch vụ (SaaS).
B. Hạ tầng như một dịch vụ (IaaS).
C. Nền tảng như một dịch vụ (PaaS).
D. Mạng cục bộ không dây (WLAN).
Câu 11: Nền tảng cho thuê môi trường phát triển ứng dụng lập trình thuộc mô hình nào?
A. Dịch vụ hạ tầng IaaS.
B. Dịch vụ phần mềm SaaS.
C. Dịch vụ nền tảng PaaS.
D. Dịch vụ bảo trì cáp quang.
Câu 12: Ưu điểm nổi bật nhất khi doanh nghiệp sử dụng dịch vụ điện toán đám mây là gì?
A. Không cần chi trả bất kì khoản tiền nào.
B. Không cần kết nối với mạng Internet nữa.
C. Giảm chi phí đầu tư phần cứng ban đầu.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cố an ninh mạng.
Câu 13: Hệ thống thu phí tự động không dừng (ETC) tại Việt Nam áp dụng công nghệ nào?
A. Nhận dạng vân tay qua cổng quang.
B. Nhận diện tần số vô tuyến (RFID).
C. Định vị GPS toàn cầu theo vệ tinh.
D. Quét mã vạch giấy in trên kính xe.
Câu 14: Thiết bị gia dụng nào dưới đây thường được tích hợp vào hệ thống nhà thông minh?
A. Bóng đèn điều khiển từ xa qua điện thoại.
B. Chiếc gương soi mặt bằng thủy tinh thường.
C. Bộ ấm chén uống trà bằng sành sứ truyền thống.
D. Chiếc đồng hồ cơ lên dây cót treo trên tường.
Câu 15: Điểm cốt lõi giúp hệ thống IoT hoạt động tự động là sự kết hợp của những thành phần nào?
A. Màn hình lớn và khung kim loại nặng.
B. Nguồn điện lưới và quạt làm mát cơ.
C. Cảm biến, bộ vi xử lí và mạng kết nối.
D. Giấy in biên nhận và mực in phun màu.
Câu 16: Một tệp tài liệu 25 MB cần truyền qua mạng LAN có tốc độ 100 Mbps ($1\text{ Byte} = 8\text{ bit}$). Thời gian truyền lí thuyết là:
A. 0,25 giây.
B. 2,00 giây.
C. 1,00 giây.
D. 4,00 giây.
Câu 17: Khi sử dụng dịch vụ đám mây công cộng, nhược điểm tiềm ẩn người dùng cần lưu ý là gì?
A. Không thể chia sẻ tệp cho đồng nghiệp xem.
B. Dung lượng lưu trữ bị giới hạn dưới 10 MB.
C. Phụ thuộc lớn vào chất lượng mạng Internet.
D. Không thể truy cập từ máy tính để bàn.
Câu 18: Lợi ích thiết thực nhất của mạng máy tính trong ngành y tế hiện đại là gì?
A. Hỗ trợ hội chẩn trực tuyến giữa các bệnh viện.
B. Thay thế hoàn toàn các ca phẫu thuật cấp cứu.
C. Tự động sản xuất các loại thuốc kháng sinh mới.
D. Giúp bệnh nhân không bao giờ phải uống thuốc.
Câu 19: Bảng so sánh giữa mạng LAN và mạng Internet:
| Tiêu chí | Mạng LAN | Internet |
|---|---|---|
| Phạm vi | Nội bộ | Toàn cầu |
| Chủ sở hữu | Có xác định | Không có |
| Kết nối | Cáp mạng, Wifi | Qua Router |
Dựa vào bảng trên, khẳng định nào sau đây là hoàn toàn chuẩn xác?
A. Mạng Internet thuộc quyền quản lí của một tập đoàn.
B. Mạng LAN phủ sóng trên quy mô toàn thế giới.
C. Mạng LAN có chủ sở hữu còn Internet thì không.
D. Mạng LAN không thể sử dụng kết nối không dây.
Câu 20: Công tơ điện tử thông minh truyền dữ liệu số điện tiêu thụ về trung tâm nhằm mục đích gì?
A. Tự động ngắt điện của toàn bộ khu phố mỗi ngày.
B. Tự động ghi chỉ số, tiết kiệm nhân công đọc số.
C. Tăng lượng điện năng tiêu thụ của mỗi gia đình.
D. Ngăn cản người dân kiểm tra hóa đơn tiền điện.
Câu 21: Một máy chủ có đường truyền tải lên là 1 Gbps (1024 Mbps). Tốc độ tải dữ liệu tối đa tính theo Megabyte/giây (MB/s) là:
A. 256 MB/s.
B. 128 MB/s.
C. 512 MB/s.
D. 64 MB/s.
Câu 22: Việc học tập trực tuyến thông qua nền tảng đám mây đem lại ưu điểm lớn nào cho học sinh?
A. Học tập linh hoạt mọi lúc và mọi nơi có mạng.
B. Miễn trừ hoàn toàn nghĩa vụ nộp bài tập về nhà.
C. Không cần lắng nghe thầy cô giảng dạy trực tiếp.
D. Được tự động nâng điểm bài kiểm tra cuối học kì.
Câu 23: Thiết bị số nào sau đây đóng vai trò máy khách (Client) trong mô hình máy chủ – máy khách?
A. Máy chủ quản trị cơ sở dữ liệu quốc gia.
B. Máy chủ lưu trữ các trang web tin tức số.
C. Máy tính xách tay của học sinh tra cứu bài.
D. Máy chủ phân giải tên miền hệ thống DNS.
Câu 24: Khi gửi email từ Việt Nam sang một người bạn ở Pháp, dữ liệu được truyền chủ yếu qua đâu?
A. Tuyến dây điện thoại nội hạt của từng phường.
B. Mạng máy tính cục bộ trong trường học cấp ba.
C. Bộ thu phát Bluetooth không dây của máy tính.
D. Hệ thống mạng diện rộng và cáp quang quốc tế.
Câu 25: Hệ thống cảnh báo sạt lở đất thông minh sử dụng cảm biến rung chấn là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào?
A. Ứng dụng công nghệ Internet vạn vật (IoT).
B. Ứng dụng nén âm thanh và hình ảnh số hóa.
C. Ứng dụng mô hình đại số Boole trong vi mạch.
D. Kĩ thuật số hóa các văn bản giấy cổ điển.
Câu 26: Lợi ích chính của việc sử dụng các phần mềm văn phòng trên đám mây (như Google Docs) là gì?
A. Chỉ cho phép duy nhất một người xem văn bản.
B. Nhiều người có thể cùng chỉnh sửa một tài liệu.
C. Tệp tự động biến mất sau khi đóng trình duyệt.
D. Không cần lưu trữ văn bản trên máy tính chủ.
Câu 27: Mạng Internet hỗ trợ phương thức mua sắm trực tuyến (E-commerce) phát triển như thế nào?
A. Bắt buộc người tiêu dùng phải đến quầy lấy hàng.
B. Hạn chế việc so sánh giá giữa các cửa hàng khác.
C. Giúp chọn mua và thanh toán đơn hàng từ xa.
D. Triệt tiêu hoàn toàn hoạt động sản xuất hàng hóa.
Câu 28: Dịch vụ bản đồ số cập nhật tình trạng kẹt xe theo thời gian thực dựa trên nguồn dữ liệu nào?
A. Dữ liệu định vị từ hàng triệu thiết bị di động.
B. Bản vẽ địa chính lưu trên giấy ở các văn phòng.
C. Các cuộc gọi điện thoại truyền thống của lái xe.
D. Hình ảnh từ vệ tinh chụp cách đây nhiều tháng.
Câu 29: Trong mạng máy tính, chức năng chính của giao thức truyền thông mạng là gì?
A. Tăng dung lượng bộ nhớ cho máy chủ lưu trữ.
B. Giảm bớt số lượng máy tính kết nối vào mạng.
C. Quy định quy tắc truyền và nhận thông tin chung.
D. Quét sạch tất cả các mã độc trên đường truyền.
Câu 30: Ứng dụng nông nghiệp thông minh sử dụng cảm biến độ ẩm đất để điều khiển việc tưới nước giúp ích gì?
A. Làm ngập úng gốc cây trồng để rễ hút nước tốt.
B. Tăng thêm lượng điện năng tiêu thụ cho máy bơm.
C. Giảm hàm lượng dinh dưỡng của đất nông nghiệp.
D. Tự động tưới khi khô, tiết kiệm nguồn nước tưới.
