Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 6

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 6 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng lưu trữ, đồng bộ và chia sẻ tệp an toàn thông qua các dịch vụ Internet. Đến với Bài 6 về Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet thuộc sách Kết nối tri thức, bài học hướng dẫn người học tải tệp lên kho lưu trữ trực tuyến, tạo thư mục, đổi tên, di chuyển và sắp xếp dữ liệu khoa học. Học sinh sẽ tìm hiểu cách chia sẻ tệp bằng đường liên kết, thiết lập quyền xem, nhận xét hoặc chỉnh sửa và thu hồi quyền truy cập khi không còn cần thiết. Nội dung Tin học 11 sách Kết nối tri thức còn làm rõ lợi ích của việc đồng bộ dữ liệu giữa nhiều thiết bị, phối hợp làm việc và khôi phục tệp từ môi trường đám mây. Qua các nhiệm vụ cụ thể, người học biết lựa chọn phạm vi chia sẻ, kiểm tra người nhận và bảo vệ thông tin cá nhân. Những kỹ năng này góp phần nâng cao hiệu quả học tập, cộng tác và quản lí tài nguyên số.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 6 trên dethitracnghiem được cập nhật cho năm học 2026–2027 với hệ thống dạng đề mới nhất, sát nội dung sách giáo khoa. Kho bài tập trắc nghiệm lớp 11 bao quát thao tác tải lên, tải xuống, tạo thư mục, đồng bộ dữ liệu, chia sẻ liên kết và thiết lập quyền truy cập tệp. Các đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp học sinh ôn thi dễ dàng, kiểm tra khả năng lựa chọn thao tác phù hợp và xử lí những tình huống cộng tác thực tế. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực sử dụng dịch vụ số, quản lí dữ liệu và bảo vệ quyền riêng tư. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, hoàn toàn miễn phí, hiển thị kết quả ngay sau khi người học nộp bài. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu rõ tác dụng của từng quyền chia sẻ, nhận diện rủi ro và điều chỉnh thao tác chính xác hơn.

ĐỀ THI

Câu 1: Dịch vụ lưu trữ trực tuyến cung cấp cho người dùng nội dung nào?
A. Một bộ xử lí trực tuyến.
B. Một không gian nhớ trực tuyến.
C. Một thiết bị nhớ vật lí.
D. Một mạng nội bộ riêng.

Câu 2: Dịch vụ nào là một ổ đĩa trực tuyến?
A. Google Chrome.
B. Microsoft Word.
C. Adobe Reader.
D. Google Drive.

Câu 3: Thao tác đưa tệp từ máy tính lên ổ đĩa trực tuyến được gọi là gì?
A. Tải tệp lên.
B. Tải tệp xuống.
C. Chia sẻ tệp.
D. Đồng bộ quyền.

Câu 4: Chức năng nào hỗ trợ tổ chức dữ liệu trên ổ đĩa trực tuyến?
A. Thay đổi cấu hình CPU.
B. Điều chỉnh tốc độ mạng.
C. Tạo và quản lí thư mục.
D. Cài đặt trình điều khiển.

Câu 5: Ưu điểm nổi bật của lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Không cần có tài khoản sử dụng.
B. Truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị.
C. Không phụ thuộc dung lượng dịch vụ.
D. Loại bỏ hoàn toàn nguy cơ mất dữ liệu.

Câu 6: Hạn chế phổ biến của ổ đĩa trực tuyến là gì?
A. Thường phụ thuộc kết nối Internet.
B. Không thể tạo thư mục mới.
C. Không thể lưu tệp hình ảnh.
D. Không thể chia sẻ cho người khác.

Câu 7: Quyền chỉ xem cho phép người nhận làm gì?
A. Sửa và xóa nội dung tệp.
B. Đổi tên và di chuyển tệp.
C. Nhận xét và chỉnh sửa tệp.
D. Mở và đọc nội dung tệp.

Câu 8: Quyền nhận xét cho phép thực hiện thao tác nào?
A. Xóa tệp khỏi ổ đĩa chủ sở hữu.
B. Thay đổi cấu trúc của thư mục.
C. Xem và bổ sung ý kiến nhận xét.
D. Chuyển quyền sở hữu cho người khác.

Câu 9: Trong ba chế độ nêu trong sách, quyền nào có mức cao nhất?
A. Quyền chỉnh sửa.
B. Quyền nhận xét.
C. Quyền chỉ xem.
D. Quyền tải xuống.

Câu 10: Người có quyền chỉnh sửa thường được phép thực hiện thao tác nào?
A. Chỉ đọc nội dung của tệp.
B. Sửa, xóa hoặc đổi tên tệp.
C. Chỉ bổ sung nhận xét vào tệp.
D. Chỉ tải tệp về thiết bị.

Câu 11: Chủ sở hữu tệp có thể làm gì sau khi đã chia sẻ?
A. Không thể thay đổi quyền đã cấp.
B. Chỉ có thể xóa toàn bộ tệp.
C. Phải tạo lại tệp nếu muốn đổi quyền.
D. Thay đổi hoặc hủy quyền chia sẻ.

Câu 12: Muốn chia sẻ tệp cho thành viên xác định, cần nhập thông tin nào?
A. Địa chỉ IP của máy nhận.
B. Tên thiết bị của người nhận.
C. Địa chỉ thư điện tử của người nhận.
D. Mật khẩu tài khoản của người nhận.

Câu 13: Chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa trực tuyến hỗ trợ điều gì?
A. Tăng dung lượng miễn phí.
B. Xác định nhanh tệp hoặc thư mục.
C. Thay đổi định dạng mọi tệp.
D. Cấp quyền tự động cho người khác.

Câu 14: Một số tệp văn phòng có thể được chỉnh sửa trực tuyến nhờ đâu?
A. Thiết bị nhớ ngoài kết nối USB.
B. Trình điều khiển của ổ đĩa.
C. Hệ điều hành trên máy chủ.
D. Các ứng dụng văn phòng trực tuyến.

Câu 15: Nhóm chỉ cần đọc kế hoạch đã hoàn chỉnh. Quyền phù hợp nhất là gì?
A. Quyền chỉ xem.
B. Quyền nhận xét.
C. Quyền chỉnh sửa.
D. Quyền sở hữu.

Câu 16: Nhóm cần góp ý nhưng không được thay đổi văn bản gốc. Nên cấp quyền nào?
A. Quyền chỉ xem.
B. Quyền nhận xét.
C. Quyền chỉnh sửa.
D. Quyền quản trị.

Câu 17: Nhóm cùng xây dựng một báo cáo chung. Quyền phù hợp nhất là gì?
A. Quyền chỉ xem.
B. Quyền tải xuống.
C. Quyền chỉnh sửa.
D. Quyền không truy cập.

Câu 18: Khi tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến, bản tệp trên máy thường thế nào?
A. Bị xóa ngay sau khi tải.
B. Bị chuyển sang thùng rác.
C. Bị đổi tên theo tài khoản.
D. Vẫn tồn tại nếu người dùng không xóa.

Câu 19: Lợi ích của việc nhiều người làm trên cùng một tệp là gì?
A. Mỗi người phải giữ một bản riêng.
B. Hạn chế các phiên bản rời rạc.
C. Tệp tự động chuyển sang chỉ đọc.
D. Mọi người đều trở thành chủ sở hữu.

Câu 20: Tài khoản còn trống 1 GB nhưng tệp cần tải có dung lượng 1,4 GB. Điều gì xảy ra?
A. Không đủ dung lượng để tải hoàn tất.
B. Tệp tự động giảm còn đúng 1 GB.
C. Dịch vụ tự động tăng dung lượng miễn phí.
D. Tệp được chia đều vào nhiều thư mục.

Câu 21: Một thư mục gồm các tệp 150 MB, 280 MB và 70 MB. Tổng dung lượng là bao nhiêu?
A. 430 MB.
B. 450 MB.
C. 500 MB.
D. 550 MB.

Câu 22: Tài khoản 15 GB đã sử dụng 60%. Dung lượng còn lại là bao nhiêu?
A. 5 GB.
B. 7 GB.
C. 9 GB.
D. 6 GB.

Câu 23: Đường truyền tải lên có tốc độ 8 Mb/s. Bỏ qua hao phí, tải tệp 60 MB cần khoảng bao lâu?
A. 60 giây.
B. 30 giây.
C. 45 giây.
D. 80 giây.

Câu 24: Một liên kết chia sẻ công khai bị chuyển tiếp ra ngoài nhóm. Nguyên nhân chính là gì?
A. Tệp có dung lượng quá nhỏ.
B. Phạm vi chia sẻ được đặt quá rộng.
C. Người nhận chỉ có quyền xem.
D. Tệp được lưu trong thư mục con.

Câu 25: Tài liệu chứa thông tin riêng của học sinh nên được chia sẻ thế nào?
A. Công khai cho bất kì ai có liên kết.
B. Cấp quyền chỉnh sửa cho toàn trường.
C. Đăng liên kết trên mạng xã hội.
D. Chỉ cấp cho tài khoản thực sự cần.

Câu 26: Một thành viên không còn tham gia dự án. Chủ tệp nên làm gì?
A. Đổi tên tệp nhưng giữ nguyên quyền.
B. Tải tệp xuống rồi xóa bản trực tuyến.
C. Thu hồi quyền truy cập của thành viên.
D. Chuyển tệp sang một định dạng khác.

Câu 27: Thành viên vô tình sửa sai nội dung tệp dùng chung. Tính năng nào hữu ích nhất?
A. Lịch sử phiên bản.
B. Tìm kiếm tệp.
C. Đổi tên thư mục.
D. Tải tệp lên.

Câu 28: Cách tổ chức nào phù hợp cho dự án có nhiều loại tài liệu?
A. Lưu tất cả tệp ở thư mục gốc.
B. Chia thư mục theo nội dung công việc.
C. Đặt mọi tệp bằng cùng một tên.
D. Công khai toàn bộ ổ đĩa trực tuyến.

Câu 29: Vì sao không nên cấp quyền chỉnh sửa khi người nhận chỉ cần đọc?
A. Người nhận sẽ không mở được tệp.
B. Tệp sẽ không thể tải xuống máy.
C. Tăng nguy cơ thay đổi hoặc xóa nhầm.
D. Dung lượng tệp sẽ tự động tăng.

Câu 30: Phương án tối ưu cho nhóm cùng làm báo cáo trong một tuần là gì?
A. Gửi nhiều bản qua thư điện tử mỗi ngày.
B. Công khai tệp và cho mọi người chỉnh sửa.
C. Mỗi người làm riêng rồi giữ bản cá nhân.
D. Dùng một tệp chung, cấp đúng quyền rồi thu hồi.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận